tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mesoblast Ltd

MESO
Thêm vào danh sách theo dõi
14.170USD
-0.380-2.61%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.87BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MESO

Theo dõi tình hình tài chính của Mesoblast Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mesoblast Ltd

Mới phát hành
Th02 27, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.16
Doanh thu / Dự báo
--/22.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.20M
191.39%
EPS(YoY)
-0.85
5.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.43
----
----
---0.42
----
----
----
----
----
----
15.65%-0.26
---0.24
---0.32
---0.23
---0.31
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
-6.85%3.16M
----
----
----
--2.51M
----
--3.39M
-3.91%2.14M
-3.58%1.94M
-10.45%2.13M
-58.18%1.50M
11.58%2.23M
5.01%2.01M
6.34%2.38M
175.40%3.59M
184.59%2.00M
-84.30%1.92M
1.59%2.24M
-92.35%1.30M
-64.36%701.00K
876.86%12.20M
17.97%2.21M
46.50%17.05M
15.71%1.97M
Lợi nhuận ròng
----
----
----
-47.31%-47.93M
----
----
----
---55.42M
----
---32.54M
-2.16%-21.92M
12.68%-18.60M
5.62%-24.49M
25.44%-16.88M
2.74%-21.45M
19.66%-21.30M
-0.98%-25.95M
7.74%-22.64M
32.35%-22.06M
-73.72%-26.52M
-4.51%-25.69M
-347.56%-24.54M
-57.34%-32.61M
38.87%-15.26M
0.08%-24.58M
71.87%-5.48M
0.52%-20.73M
Biên lợi nhuận ròng
---386.04%
----
----
---1518.82%
----
----
----
----
----
----
-6.32%-1024.73%
---959.26%
---1147.42%
---1123.35%
---963.84%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
---41.50%
----
----
--567.05%
----
----
----
----
----
----
22.22%-307.99%
---222.12%
---269.92%
---223.75%
---395.96%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--16.33%
----
----
--19.30%
----
----
----
----
----
----
7.79%17.40%
--17.62%
--16.73%
--16.02%
--16.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
-6.85%3.16M
----
----
----
--2.51M
----
--3.39M
-3.91%2.14M
-3.58%1.94M
-10.45%2.13M
-58.18%1.50M
11.58%2.23M
5.01%2.01M
6.34%2.38M
175.40%3.59M
184.59%2.00M
-84.30%1.92M
1.59%2.24M
-92.35%1.30M
-64.36%701.00K
876.86%12.20M
17.97%2.21M
46.50%17.05M
15.71%1.97M
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
25.71%-20.42M
----
----
----
---31.34M
----
---27.49M
4.23%-18.97M
8.07%-17.78M
10.76%-19.83M
16.68%-16.00M
-2.64%-19.80M
25.35%-19.34M
15.56%-22.22M
48.86%-19.21M
39.68%-19.30M
-66.92%-25.91M
-10.29%-26.31M
-972.53%-37.56M
-82.35%-31.99M
28.42%-15.52M
1.40%-23.86M
79.13%-3.50M
24.33%-17.54M
Lợi nhuận ròng
----
----
----
-47.31%-47.93M
----
----
----
---55.42M
----
---32.54M
-2.16%-21.92M
12.68%-18.60M
5.62%-24.49M
25.44%-16.88M
2.74%-21.45M
19.66%-21.30M
-0.98%-25.95M
7.74%-22.64M
32.35%-22.06M
-73.72%-26.52M
-4.51%-25.69M
-347.56%-24.54M
-57.34%-32.61M
38.87%-15.26M
0.08%-24.58M
71.87%-5.48M
0.52%-20.73M
Tài sản ngắn hạn
136.34%204.35M
----
----
-18.17%69.68M
----
----
----
--86.46M
----
--85.15M
16.93%81.66M
-30.37%61.37M
-28.18%78.13M
-26.35%92.96M
-52.89%69.84M
-48.09%88.13M
20.27%108.80M
9.06%126.22M
8.55%148.23M
144.64%169.77M
-3.05%90.46M
91.01%115.74M
118.40%136.55M
-18.86%69.39M
-4.60%93.31M
-38.05%60.59M
----
Tổng nợ ngắn hạn
40.12%102.63M
----
----
131.93%72.75M
----
----
----
--73.24M
----
--31.37M
-18.28%41.98M
3.32%53.92M
-5.83%54.58M
-47.47%48.80M
-45.51%51.37M
-47.04%52.19M
-36.34%57.95M
5.93%92.90M
4.58%94.27M
28.50%98.55M
18.30%91.04M
25.12%87.70M
103.34%90.14M
72.33%76.69M
127.62%76.96M
155.88%70.09M
----
Tổng tài sản
17.27%784.68M
----
----
-2.53%653.32M
----
----
----
--669.15M
----
--670.28M
1.10%669.41M
-4.58%650.44M
-5.16%668.06M
-5.17%684.50M
-11.09%662.14M
-11.02%681.69M
2.49%704.44M
1.30%721.82M
1.52%744.72M
15.07%766.13M
-0.42%687.31M
8.99%712.57M
12.50%733.60M
-1.47%665.79M
0.28%690.24M
-5.08%653.79M
----
Tổng các khoản nợ
-0.82%187.24M
----
----
18.88%192.06M
----
----
----
--188.80M
----
--161.55M
1.50%167.58M
2.26%168.27M
-0.52%168.06M
-0.24%161.69M
1.09%165.10M
-0.38%164.56M
0.21%168.93M
-6.89%162.07M
-11.37%163.32M
-7.18%165.19M
-11.01%168.58M
-2.56%174.07M
7.72%184.28M
1.84%177.98M
15.67%189.43M
10.83%178.64M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
24.38%597.44M
----
----
-9.33%461.26M
----
----
----
--480.36M
----
--508.73M
0.96%501.84M
-6.76%482.17M
-6.63%500.00M
-6.60%522.81M
-14.51%497.04M
-13.95%517.13M
3.23%535.51M
3.94%559.75M
5.84%581.40M
23.19%600.93M
3.58%518.73M
13.33%538.51M
14.19%549.33M
-2.62%487.81M
-4.53%500.80M
-9.94%475.15M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
20.54%-23.38M
----
----
----
---24.76M
----
---29.42M
-15.24%-18.05M
-5.05%-17.69M
9.53%-17.88M
20.09%-15.67M
24.45%-15.66M
34.80%-16.84M
38.17%-19.76M
30.39%-19.61M
-5.86%-20.73M
-29.79%-25.82M
-2303.16%-31.96M
-81.05%-28.17M
-2.60%-19.58M
6.11%-19.89M
-165.55%-1.33M
20.40%-15.56M
5.46%-19.09M
Đầu tư ròng
----
----
----
812.50%627.00K
----
----
----
---9.00K
----
---88.00K
134.04%16.00K
148.21%27.00K
-13.33%-34.00K
-105.05%-203.00K
78.92%-47.00K
94.02%-56.00K
92.63%-30.00K
-22.22%-99.00K
88.06%-223.00K
-35.06%-936.00K
11.33%-407.00K
67.98%-81.00K
-134.09%-1.87M
-670.00%-693.00K
-528.77%-459.00K
-548.72%-253.00K
-83.03%-798.00K
Tài chính thuần
----
----
----
-104.48%-1.54M
----
----
----
--11.52M
----
--34.45M
9126.06%40.53M
8.38%-1.10M
57.81%-586.00K
5709.56%41.68M
-5.15%-449.00K
-101.12%-1.21M
-317.71%-1.39M
-111.36%-743.00K
-100.48%-427.00K
165812.31%107.71M
-98.68%638.00K
18272.22%6.54M
269539.39%88.92M
-100.45%-65.00K
141.77%48.23M
-100.10%-36.00K
96.74%-33.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tổng doanh thu đạt 17.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.90M.

Tài sản ngắn hạn của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tài sản ngắn hạn là 204.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.34.

Tổng tài sản của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mesoblast Ltd là 784.68M, bao gồm 204.35M tài sản ngắn hạn và 580.33M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tổng nghĩa vụ của Mesoblast Ltd là 187.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Mesoblast Ltd là 597.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mesoblast Ltd là -62.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.28.

Giá trị đầu tư ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, giá trị đầu tư ròng của Mesoblast Ltd là 120.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 223.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Mesoblast Ltd là 154.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.19.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Thu nhập ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận ròng là -102.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.13.

Biên lợi nhuận ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, biên lợi nhuận ròng là -593.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.15.

Biên lợi nhuận gộp của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, biên lợi nhuận gộp là 70.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 142.20.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.10.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -18.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.92.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -62.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.