tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mesoblast Ltd

MESO
Thêm vào danh sách theo dõi
15.290USD
-0.630-3.96%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
1.98BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MESO

Theo dõi tình hình tài chính của Mesoblast Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.98B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-18.10
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.85
Doanh thu
120.25M
Lợi nhuận ròng
-102.14M
ROE
-18.95%
ROA
-14.05%

Ngày công bố lợi nhuận của Mesoblast Ltd

Mới phát hành
Th08 27, 2026
EPS / Dự báo
-0.44/--
Doanh thu / Dự báo
120.25M/--

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026H1
FY2025Q2
FY2025H2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
---0.43
----
---0.42
----
----
----
----
----
----
15.65%-0.26
---0.24
---0.32
---0.23
---0.31
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1526.81%51.34M
----
----
----
-6.85%3.16M
----
----
--2.51M
----
----
--3.39M
-3.91%2.14M
-3.58%1.94M
-10.45%2.13M
-58.18%1.50M
11.58%2.23M
5.01%2.01M
6.34%2.38M
175.40%3.59M
184.59%2.00M
-84.30%1.92M
1.59%2.24M
-92.35%1.30M
-64.36%701.00K
876.86%12.20M
17.97%2.21M
46.50%17.05M
Lợi nhuận ròng
16.21%-40.16M
----
----
----
-47.31%-47.93M
----
----
---55.42M
----
----
---32.54M
-2.16%-21.92M
12.68%-18.60M
5.62%-24.49M
25.44%-16.88M
2.74%-21.45M
19.66%-21.30M
-0.98%-25.95M
7.74%-22.64M
32.35%-22.06M
-73.72%-26.52M
-4.51%-25.69M
-347.56%-24.54M
-57.34%-32.61M
38.87%-15.26M
0.08%-24.58M
71.87%-5.48M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
---386.04%
----
---1518.82%
----
----
----
----
----
----
-6.32%-1024.73%
---959.26%
---1147.42%
---1123.35%
---963.84%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
---41.50%
----
--567.05%
----
----
----
----
----
----
22.22%-307.99%
---222.12%
---269.92%
---223.75%
---395.96%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
--16.33%
----
--19.30%
----
----
----
----
----
----
7.79%17.40%
--17.62%
--16.73%
--16.02%
--16.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
1526.81%51.34M
----
----
----
-6.85%3.16M
----
----
--2.51M
----
----
--3.39M
-3.91%2.14M
-3.58%1.94M
-10.45%2.13M
-58.18%1.50M
11.58%2.23M
5.01%2.01M
6.34%2.38M
175.40%3.59M
184.59%2.00M
-84.30%1.92M
1.59%2.24M
-92.35%1.30M
-64.36%701.00K
876.86%12.20M
17.97%2.21M
46.50%17.05M
Lợi nhuận hoạt động
-51.63%-30.96M
----
----
----
25.71%-20.42M
----
----
---31.34M
----
----
---27.49M
4.23%-18.97M
8.07%-17.78M
10.76%-19.83M
16.68%-16.00M
-2.64%-19.80M
25.35%-19.34M
15.56%-22.22M
48.86%-19.21M
39.68%-19.30M
-66.92%-25.91M
-10.29%-26.31M
-972.53%-37.56M
-82.35%-31.99M
28.42%-15.52M
1.40%-23.86M
79.13%-3.50M
Lợi nhuận ròng
16.21%-40.16M
----
----
----
-47.31%-47.93M
----
----
---55.42M
----
----
---32.54M
-2.16%-21.92M
12.68%-18.60M
5.62%-24.49M
25.44%-16.88M
2.74%-21.45M
19.66%-21.30M
-0.98%-25.95M
7.74%-22.64M
32.35%-22.06M
-73.72%-26.52M
-4.51%-25.69M
-347.56%-24.54M
-57.34%-32.61M
38.87%-15.26M
0.08%-24.58M
71.87%-5.48M
Tài sản ngắn hạn
190.59%202.48M
----
136.34%204.35M
----
-18.17%69.68M
----
----
--86.46M
----
----
--85.15M
16.93%81.66M
-30.37%61.37M
-28.18%78.13M
-26.35%92.96M
-52.89%69.84M
-48.09%88.13M
20.27%108.80M
9.06%126.22M
8.55%148.23M
144.64%169.77M
-3.05%90.46M
91.01%115.74M
118.40%136.55M
-18.86%69.39M
-4.60%93.31M
----
Tổng nợ ngắn hạn
76.04%128.07M
----
40.12%102.63M
----
131.93%72.75M
----
----
--73.24M
----
----
--31.37M
-18.28%41.98M
3.32%53.92M
-5.83%54.58M
-47.47%48.80M
-45.51%51.37M
-47.04%52.19M
-36.34%57.95M
5.93%92.90M
4.58%94.27M
28.50%98.55M
18.30%91.04M
25.12%87.70M
103.34%90.14M
72.33%76.69M
127.62%76.96M
----
Tổng tài sản
19.74%782.31M
----
17.27%784.68M
----
-2.53%653.32M
----
----
--669.15M
----
----
--670.28M
1.10%669.41M
-4.58%650.44M
-5.16%668.06M
-5.17%684.50M
-11.09%662.14M
-11.02%681.69M
2.49%704.44M
1.30%721.82M
1.52%744.72M
15.07%766.13M
-0.42%687.31M
8.99%712.57M
12.50%733.60M
-1.47%665.79M
0.28%690.24M
----
Tổng các khoản nợ
8.11%207.62M
----
-0.82%187.24M
----
18.88%192.06M
----
----
--188.80M
----
----
--161.55M
1.50%167.58M
2.26%168.27M
-0.52%168.06M
-0.24%161.69M
1.09%165.10M
-0.38%164.56M
0.21%168.93M
-6.89%162.07M
-11.37%163.32M
-7.18%165.19M
-11.01%168.58M
-2.56%174.07M
7.72%184.28M
1.84%177.98M
15.67%189.43M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
24.59%574.68M
----
24.38%597.44M
----
-9.33%461.26M
----
----
--480.36M
----
----
--508.73M
0.96%501.84M
-6.76%482.17M
-6.63%500.00M
-6.60%522.81M
-14.51%497.04M
-13.95%517.13M
3.23%535.51M
3.94%559.75M
5.84%581.40M
23.19%600.93M
3.58%518.73M
13.33%538.51M
14.19%549.33M
-2.62%487.81M
-4.53%500.80M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-60.18%-37.44M
----
----
----
20.54%-23.38M
----
----
---24.76M
----
----
---29.42M
-15.24%-18.05M
-5.05%-17.69M
9.53%-17.88M
20.09%-15.67M
24.45%-15.66M
34.80%-16.84M
38.17%-19.76M
30.39%-19.61M
-5.86%-20.73M
-29.79%-25.82M
-2303.16%-31.96M
-81.05%-28.17M
-2.60%-19.58M
6.11%-19.89M
-165.55%-1.33M
20.40%-15.56M
Đầu tư ròng
-196.81%-607.00K
----
----
----
812.50%627.00K
----
----
---9.00K
----
----
---88.00K
134.04%16.00K
148.21%27.00K
-13.33%-34.00K
-105.05%-203.00K
78.92%-47.00K
94.02%-56.00K
92.63%-30.00K
-22.22%-99.00K
88.06%-223.00K
-35.06%-936.00K
11.33%-407.00K
67.98%-81.00K
-134.09%-1.87M
-670.00%-693.00K
-528.77%-459.00K
-548.72%-253.00K
Tài chính thuần
486.72%5.97M
----
----
----
-104.48%-1.54M
----
----
--11.52M
----
----
--34.45M
9126.06%40.53M
8.38%-1.10M
57.81%-586.00K
5709.56%41.68M
-5.15%-449.00K
-101.12%-1.21M
-317.71%-1.39M
-111.36%-743.00K
-100.48%-427.00K
165812.31%107.71M
-98.68%638.00K
18272.22%6.54M
269539.39%88.92M
-100.45%-65.00K
141.77%48.23M
-100.10%-36.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tổng doanh thu đạt 120.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.20M.

Tài sản ngắn hạn của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tài sản ngắn hạn là 197.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.36.

Tổng tài sản của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mesoblast Ltd là 773.08M, bao gồm 197.49M tài sản ngắn hạn và 575.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tổng nghĩa vụ của Mesoblast Ltd là 204.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Mesoblast Ltd là 568.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.86.

Thu nhập hoạt động thuần của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mesoblast Ltd là -51.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.00.

Giá trị đầu tư ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, giá trị đầu tư ròng của Mesoblast Ltd là -1.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -952.50.

Giá trị huy động vốn ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Mesoblast Ltd là 2.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.49.

Thu nhập ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận ròng là -57.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.71.

Biên lợi nhuận ròng của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, biên lợi nhuận ròng là -47.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.95.

Biên lợi nhuận gộp của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, biên lợi nhuận gộp là 86.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.76.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.46.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mesoblast Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Mesoblast Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.