tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MDxHealth SA

MDXH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.411USD
+0.011+2.70%
Đóng cửa 07-30 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
21.11MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MDXH

Theo dõi tình hình tài chính của MDxHealth SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MDxHealth SA

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/25.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
107.88M
19.80%
EPS(YoY)
-0.67
42.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025H1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.17
---0.17
---0.16
---0.15
---0.33
----
----
----
----
---0.47
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.74%27.39M
19.43%29.55M
17.65%27.43M
20.06%26.61M
----
22.48%24.29M
27.53%24.74M
20.50%23.32M
32.33%22.16M
24.02%48.06M
33.54%41.99M
34.93%19.83M
50.48%19.40M
73.48%19.35M
61.15%38.75M
142.58%16.75M
141.72%31.45M
140.75%14.70M
115.75%12.89M
102.80%11.15M
22.59%6.90M
----
----
----
Lợi nhuận ròng
3.71%-8.87M
-30.51%-8.93M
28.41%-8.01M
36.05%-7.37M
----
-8.20%-9.21M
36.18%-6.84M
-11.39%-11.19M
-8.49%-11.53M
13.17%-18.03M
10.28%-20.04M
27.31%-8.51M
38.13%-10.72M
25.60%-10.04M
19.95%-20.77M
---10.63M
-23.37%-22.34M
-41.58%-11.71M
---17.33M
---13.50M
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
---32.38%
---30.22%
---29.20%
---27.71%
---32.58%
----
----
----
----
---37.52%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--56.05%
--59.01%
--60.43%
--61.07%
--59.79%
----
----
----
----
--56.47%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--77.82%
--58.53%
--56.98%
--79.45%
--79.45%
----
----
----
----
--38.18%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.74%27.39M
19.43%29.55M
17.65%27.43M
20.06%26.61M
----
22.48%24.29M
27.53%24.74M
20.50%23.32M
32.33%22.16M
24.02%48.06M
33.54%41.99M
34.93%19.83M
50.48%19.40M
73.48%19.35M
61.15%38.75M
142.58%16.75M
141.72%31.45M
140.75%14.70M
115.75%12.89M
102.80%11.15M
22.59%6.90M
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-59.18%-7.30M
-14.19%-5.26M
56.63%-2.64M
74.17%-1.92M
----
30.53%-4.59M
26.93%-4.61M
-33.57%-6.09M
4.20%-7.42M
1.54%-10.70M
14.81%-14.02M
24.24%-6.60M
50.49%-6.31M
61.77%-4.56M
47.95%-10.87M
---7.74M
3.31%-16.46M
-164.39%-8.72M
---12.74M
---11.93M
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
3.71%-8.87M
-30.51%-8.93M
28.41%-8.01M
36.05%-7.37M
----
-8.20%-9.21M
36.18%-6.84M
-11.39%-11.19M
-8.49%-11.53M
13.17%-18.03M
10.28%-20.04M
27.31%-8.51M
38.13%-10.72M
25.60%-10.04M
19.95%-20.77M
---10.63M
-23.37%-22.34M
-41.58%-11.71M
---17.33M
---13.50M
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
-21.36%67.89M
-20.16%53.41M
-17.06%58.22M
31.49%53.78M
31.49%53.78M
169.91%86.33M
75.30%66.89M
53.86%70.19M
-20.94%40.90M
75.30%66.89M
-20.94%40.90M
-47.78%31.99M
--38.16M
--45.62M
30.92%38.16M
--51.73M
3.73%51.73M
--61.26M
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-3.67%41.58M
16.11%49.53M
12.34%51.16M
-8.46%41.20M
-8.46%41.20M
127.76%43.16M
118.53%42.66M
141.61%45.54M
8.81%45.01M
118.53%42.66M
8.81%45.01M
1.20%18.95M
--19.52M
--18.85M
6.81%19.52M
--41.37M
97.55%41.37M
--18.73M
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-8.01%160.83M
-5.96%147.95M
-1.99%154.28M
7.47%140.63M
7.47%140.63M
43.61%174.83M
21.84%157.33M
15.97%157.41M
-8.20%130.86M
21.84%157.33M
-8.20%130.86M
-19.26%121.75M
--129.13M
--135.73M
8.39%129.13M
--142.54M
143.63%142.54M
--150.79M
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
7.22%181.06M
12.32%160.05M
15.76%162.54M
1.32%141.52M
1.32%141.52M
37.60%168.87M
16.87%142.49M
19.11%140.41M
20.52%139.67M
16.87%142.49M
20.52%139.67M
8.46%122.72M
--121.92M
--117.89M
11.02%121.92M
--115.89M
303.11%115.89M
--113.14M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-438.96%-20.23M
-181.49%-12.09M
-148.62%-8.26M
89.98%-883.00K
89.98%-883.00K
713.36%5.97M
105.90%14.84M
-4.76%16.99M
-133.06%-8.81M
105.90%14.84M
-133.06%-8.81M
-102.58%-973.00K
--7.21M
--17.84M
-22.62%7.21M
--26.66M
-10.43%26.66M
--37.65M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-40.83%-5.78M
56.30%-1.92M
91.50%-632.00K
37.37%-3.76M
----
35.05%-4.10M
44.87%-4.40M
-56.22%-7.43M
2.88%-6.00M
7.12%-11.84M
-9.25%-12.32M
-23.96%-6.32M
---7.99M
---4.76M
35.73%-12.74M
---6.18M
27.61%-11.28M
---5.09M
----
----
----
-74.08%-19.83M
-28.12%-15.57M
-19.12%-11.39M
Đầu tư ròng
-45.17%-691.00K
306.16%1.54M
-424.76%-1.10M
-1916.31%-20.02M
----
37.70%-476.00K
25.89%-747.00K
76.08%-210.00K
47.49%-993.00K
49.26%-957.00K
43.92%-1.76M
38.49%-764.00K
---1.01M
---878.00K
93.21%-1.89M
---1.89M
-127.69%-3.13M
---1.24M
----
----
----
-5629.28%-27.79M
-234.79%-1.38M
-31.08%-485.00K
Tài chính thuần
-20.81%18.57M
-196.69%-2.60M
-97.36%939.00K
-165.62%-9.09M
----
3012.42%23.45M
299.18%2.69M
2774.06%35.56M
2743.70%13.85M
1527.85%38.25M
-66.17%13.05M
-102.06%-805.00K
---1.35M
---1.33M
-111.53%-2.68M
---524.00K
3599.91%38.57M
--39.09M
----
----
----
-41.50%23.23M
-103.96%-1.10M
2171.68%39.71M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng doanh thu đạt 107.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.05M.

Tài sản ngắn hạn của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tài sản ngắn hạn là 53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.16.

Tổng tài sản của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MDxHealth SA là 147.95M, bao gồm 53.41M tài sản ngắn hạn và 94.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng nghĩa vụ của MDxHealth SA là 160.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng vốn chủ sở hữu của MDxHealth SA là -12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -181.49.

Thu nhập hoạt động thuần của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MDxHealth SA là -14.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.72.

Giá trị đầu tư ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, giá trị đầu tư ròng của MDxHealth SA là -20.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -639.13.

Giá trị huy động vốn ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, giá trị huy động vốn ròng của MDxHealth SA là 12.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.09.

Thu nhập ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận ròng là -33.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.95.

Biên lợi nhuận ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, biên lợi nhuận ròng là -31.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.50.

Biên lợi nhuận gộp của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, biên lợi nhuận gộp là 64.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 58.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2440.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -606.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.