tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MDxHealth SA

MDXH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.606USD
+0.006+1.00%
Đóng cửa 09-23 16:00ET
16.54MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:50 (ET)0.620USD+0.014+2.31%

Tình hình tài chính của MDXH

Theo dõi tình hình tài chính của MDxHealth SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
16.54M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.93
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.65
Doanh thu
107.88M
Lợi nhuận ròng
-38.07M
ROE
-2.44K%
ROA
-19.77%

Ngày công bố lợi nhuận của MDxHealth SA

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.19
Doanh thu / Dự báo
--/25.88M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-50.79%-0.22
---0.17
---0.17
---0.16
---0.15
----
---0.33
----
----
---0.47
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.27%27.21M
12.74%27.39M
19.43%29.55M
17.65%27.43M
20.06%26.61M
22.48%24.29M
----
27.53%24.74M
20.50%23.32M
24.02%48.06M
32.33%22.16M
33.54%41.99M
34.93%19.83M
50.48%19.40M
73.48%19.35M
142.58%16.75M
61.15%38.75M
141.72%31.45M
140.75%14.70M
115.75%12.89M
102.80%11.15M
----
----
Lợi nhuận ròng
-56.43%-11.53M
3.71%-8.87M
-30.51%-8.93M
28.41%-8.01M
36.05%-7.37M
-8.20%-9.21M
----
36.18%-6.84M
-11.39%-11.19M
13.17%-18.03M
-8.49%-11.53M
10.28%-20.04M
27.31%-8.51M
38.13%-10.72M
25.60%-10.04M
---10.63M
19.95%-20.77M
-23.37%-22.34M
-41.58%-11.71M
---17.33M
---13.50M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
-25.71%-34.83%
---32.38%
---30.22%
---29.20%
---27.71%
----
---32.58%
----
----
---37.52%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.10%61.13%
--56.05%
--59.01%
--60.43%
--61.07%
----
--59.79%
----
----
--56.47%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.10%93.83%
--77.82%
--58.53%
--56.98%
--79.45%
----
--79.45%
----
----
--38.18%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
2.27%27.21M
12.74%27.39M
19.43%29.55M
17.65%27.43M
20.06%26.61M
22.48%24.29M
----
27.53%24.74M
20.50%23.32M
24.02%48.06M
32.33%22.16M
33.54%41.99M
34.93%19.83M
50.48%19.40M
73.48%19.35M
142.58%16.75M
61.15%38.75M
141.72%31.45M
140.75%14.70M
115.75%12.89M
102.80%11.15M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-166.13%-5.10M
-59.18%-7.30M
-14.19%-5.26M
56.63%-2.64M
74.17%-1.92M
30.53%-4.59M
----
26.93%-4.61M
-33.57%-6.09M
1.54%-10.70M
4.20%-7.42M
14.81%-14.02M
24.24%-6.60M
50.49%-6.31M
61.77%-4.56M
---7.74M
47.95%-10.87M
3.31%-16.46M
-164.39%-8.72M
---12.74M
---11.93M
----
----
Lợi nhuận ròng
-56.43%-11.53M
3.71%-8.87M
-30.51%-8.93M
28.41%-8.01M
36.05%-7.37M
-8.20%-9.21M
----
36.18%-6.84M
-11.39%-11.19M
13.17%-18.03M
-8.49%-11.53M
10.28%-20.04M
27.31%-8.51M
38.13%-10.72M
25.60%-10.04M
---10.63M
19.95%-20.77M
-23.37%-22.34M
-41.58%-11.71M
---17.33M
---13.50M
----
----
Tài sản ngắn hạn
-19.99%43.03M
-21.36%67.89M
-20.16%53.41M
-17.06%58.22M
31.49%53.78M
169.91%86.33M
31.49%53.78M
75.30%66.89M
53.86%70.19M
75.30%66.89M
-20.94%40.90M
-20.94%40.90M
-47.78%31.99M
--38.16M
--45.62M
--51.73M
30.92%38.16M
3.73%51.73M
--61.26M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.23%37.40M
-3.67%41.58M
16.11%49.53M
12.34%51.16M
-8.46%41.20M
127.76%43.16M
-8.46%41.20M
118.53%42.66M
141.61%45.54M
118.53%42.66M
8.81%45.01M
8.81%45.01M
1.20%18.95M
--19.52M
--18.85M
--41.37M
6.81%19.52M
97.55%41.37M
--18.73M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-6.08%132.09M
-8.01%160.83M
-5.96%147.95M
-1.99%154.28M
7.47%140.63M
43.61%174.83M
7.47%140.63M
21.84%157.33M
15.97%157.41M
21.84%157.33M
-8.20%130.86M
-8.20%130.86M
-19.26%121.75M
--129.13M
--135.73M
--142.54M
8.39%129.13M
143.63%142.54M
--150.79M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
14.82%162.49M
7.22%181.06M
12.32%160.05M
15.76%162.54M
1.32%141.52M
37.60%168.87M
1.32%141.52M
16.87%142.49M
19.11%140.41M
16.87%142.49M
20.52%139.67M
20.52%139.67M
8.46%122.72M
--121.92M
--117.89M
--115.89M
11.02%121.92M
303.11%115.89M
--113.14M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-3343.26%-30.40M
-438.96%-20.23M
-181.49%-12.09M
-148.62%-8.26M
89.98%-883.00K
713.36%5.97M
89.98%-883.00K
105.90%14.84M
-4.76%16.99M
105.90%14.84M
-133.06%-8.81M
-133.06%-8.81M
-102.58%-973.00K
--7.21M
--17.84M
--26.66M
-22.62%7.21M
-10.43%26.66M
--37.65M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-132.91%-8.76M
-40.83%-5.78M
56.30%-1.92M
91.50%-632.00K
37.37%-3.76M
35.05%-4.10M
----
44.87%-4.40M
-56.22%-7.43M
7.12%-11.84M
2.88%-6.00M
-9.25%-12.32M
-23.96%-6.32M
---7.99M
---4.76M
---6.18M
35.73%-12.74M
27.61%-11.28M
---5.09M
----
----
-74.08%-19.83M
-28.12%-15.57M
Đầu tư ròng
60.93%-7.82M
-45.17%-691.00K
306.16%1.54M
-424.76%-1.10M
-1916.31%-20.02M
37.70%-476.00K
----
25.89%-747.00K
76.08%-210.00K
49.26%-957.00K
47.49%-993.00K
43.92%-1.76M
38.49%-764.00K
---1.01M
---878.00K
---1.89M
93.21%-1.89M
-127.69%-3.13M
---1.24M
----
----
-5629.28%-27.79M
-234.79%-1.38M
Tài chính thuần
18.94%-7.37M
-20.81%18.57M
-196.69%-2.60M
-97.36%939.00K
-165.62%-9.09M
3012.42%23.45M
----
299.18%2.69M
2774.06%35.56M
1527.85%38.25M
2743.70%13.85M
-66.17%13.05M
-102.06%-805.00K
---1.35M
---1.33M
---524.00K
-111.53%-2.68M
3599.91%38.57M
--39.09M
----
----
-41.50%23.23M
-103.96%-1.10M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng doanh thu đạt 107.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.05M.

Tài sản ngắn hạn của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tài sản ngắn hạn là 53.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.16.

Tổng tài sản của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MDxHealth SA là 147.95M, bao gồm 53.41M tài sản ngắn hạn và 94.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng nghĩa vụ của MDxHealth SA là 160.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tổng vốn chủ sở hữu của MDxHealth SA là -12.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -181.49.

Thu nhập hoạt động thuần của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MDxHealth SA là -14.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.72.

Giá trị đầu tư ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, giá trị đầu tư ròng của MDxHealth SA là -20.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -639.13.

Giá trị huy động vốn ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, giá trị huy động vốn ròng của MDxHealth SA là 12.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.09.

Thu nhập ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận ròng là -33.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.95.

Biên lợi nhuận ròng của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, biên lợi nhuận ròng là -31.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.50.

Biên lợi nhuận gộp của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, biên lợi nhuận gộp là 64.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.41.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 58.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2440.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -606.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MDxHealth SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MDxHealth SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.