tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MiMedx Group Inc

MDXG
Thêm vào danh sách theo dõi
4.130USD
-0.140-3.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
601.99MVốn hóa
19.87P/E TTM

Tình hình tài chính của MDXG

Theo dõi tình hình tài chính của MiMedx Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MiMedx Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.10/-0.05
Doanh thu / Dự báo
64.36M/63.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
418.63M
19.99%
EPS(YoY)
0.33
13.89%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-254.26%-0.10
-253.41%-0.07
102.57%0.10
105.41%0.11
-45.59%0.07
-24.61%0.05
-87.14%0.05
-5.26%0.06
2723.46%0.12
208.54%0.06
2221.71%0.39
--0.06
--0.00
---0.06
---0.02
---0.31
----
----
----
----
Doanh thu
-34.73%64.36M
-33.12%58.99M
27.11%118.09M
35.30%113.72M
13.07%98.61M
4.13%88.20M
7.00%92.91M
2.87%84.06M
7.32%87.21M
18.18%84.71M
16.75%86.83M
20.72%81.71M
21.49%81.26M
21.70%71.68M
10.33%74.38M
7.32%67.69M
-1.88%66.88M
-1.79%58.89M
-1.66%67.41M
-1.91%63.07M
Lợi nhuận ròng
-254.29%-14.84M
-254.63%-10.86M
104.24%15.19M
106.89%16.75M
-45.43%9.62M
-24.17%7.02M
-84.18%7.44M
19.73%8.10M
3438.07%17.63M
238.91%9.26M
2328.34%47.02M
166.97%6.76M
95.77%-528.00K
44.79%-6.67M
-441.42%-2.11M
-158.01%-10.10M
-281.44%-12.50M
-22.59%-12.07M
103.42%618.00K
92.47%-3.91M
Biên lợi nhuận ròng
-336.38%-23.06%
-331.21%-18.41%
60.67%12.86%
57.13%14.73%
-51.73%9.75%
-25.56%7.96%
-88.91%8.01%
-13.39%9.37%
77.48%20.21%
494.80%10.70%
446.23%72.19%
--10.82%
--11.38%
---2.71%
--13.22%
---15.39%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-15.38%68.50%
-13.64%70.05%
2.65%83.76%
2.33%83.44%
-2.17%80.95%
-3.94%81.12%
-2.68%81.59%
-0.15%81.54%
-0.36%82.75%
2.47%84.45%
4.23%83.84%
--81.67%
--83.05%
--82.41%
--80.44%
--82.18%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.44%6.12%
-17.39%5.70%
-26.51%5.24%
-26.77%5.71%
-24.17%6.34%
-21.37%6.90%
-65.26%7.13%
-69.90%7.80%
-69.80%8.36%
-69.71%8.78%
-27.54%20.54%
--25.90%
--27.69%
--28.97%
--28.35%
--28.05%
----
----
----
----
Doanh thu
-34.73%64.36M
-33.12%58.99M
27.11%118.09M
35.30%113.72M
13.07%98.61M
4.13%88.20M
7.00%92.91M
2.87%84.06M
7.32%87.21M
18.18%84.71M
16.75%86.83M
20.72%81.71M
21.49%81.26M
21.70%71.68M
10.33%74.38M
7.32%67.69M
-1.88%66.88M
-1.79%58.89M
-1.66%67.41M
-1.91%63.07M
Lợi nhuận hoạt động
-249.28%-18.47M
-294.51%-16.05M
88.34%21.08M
83.25%22.19M
-10.03%12.37M
-39.17%8.25M
-53.27%11.19M
9.23%12.11M
15.97%13.75M
306.93%13.56M
62.74%23.95M
370.26%11.09M
284.73%11.86M
149.39%3.33M
1369.80%14.72M
-295.80%-4.10M
-159.63%-6.42M
-2061.63%-6.75M
-121.72%-1.16M
-9.70%2.10M
Lợi nhuận ròng
-254.29%-14.84M
-254.63%-10.86M
104.24%15.19M
106.89%16.75M
-45.43%9.62M
-24.17%7.02M
-84.18%7.44M
19.73%8.10M
3438.07%17.63M
238.91%9.26M
2328.34%47.02M
166.97%6.76M
95.77%-528.00K
44.79%-6.67M
-441.42%-2.11M
-158.01%-10.10M
-281.44%-12.50M
-22.59%-12.07M
103.42%618.00K
92.47%-3.91M
Tài sản ngắn hạn
-7.02%205.37M
20.10%240.33M
44.60%277.47M
47.61%254.09M
43.41%220.88M
44.12%200.11M
16.82%191.89M
11.42%172.14M
9.06%154.02M
5.43%138.85M
22.40%164.26M
13.57%154.50M
7.80%141.22M
-3.09%131.70M
-9.64%134.20M
-4.13%136.04M
-11.30%131.01M
-9.37%135.91M
-7.53%148.52M
-17.25%141.90M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.45%38.50M
4.53%44.55M
40.95%64.27M
37.53%57.68M
25.69%50.29M
0.94%42.62M
-0.90%45.59M
-3.86%41.94M
-10.00%40.01M
3.31%42.22M
5.63%46.01M
-4.87%43.63M
19.72%44.46M
11.69%40.87M
2.83%43.56M
9.85%45.86M
-26.56%37.14M
-33.96%36.59M
-28.41%42.36M
-27.14%41.75M
Tổng tài sản
-3.47%281.00M
14.15%308.68M
29.83%342.65M
30.79%318.99M
26.47%291.11M
21.99%270.42M
10.40%263.92M
29.03%243.89M
30.51%230.18M
31.83%221.68M
39.44%239.05M
9.39%189.02M
4.57%176.38M
-3.60%168.16M
-8.78%171.43M
-4.28%172.80M
-9.87%168.67M
-8.58%174.44M
-6.98%187.93M
-15.38%180.52M
Tổng các khoản nợ
-12.74%65.00M
-2.81%65.74M
21.60%86.11M
27.29%80.04M
19.86%74.48M
2.57%67.64M
-26.49%70.81M
-33.95%62.88M
-35.64%62.14M
-29.55%65.95M
-0.61%96.33M
-4.63%95.20M
7.55%96.55M
4.73%93.61M
1.65%96.92M
6.38%99.82M
-11.80%89.78M
-16.33%89.38M
-13.80%95.35M
-14.18%93.84M
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.29%216.00M
19.81%242.94M
32.85%256.55M
32.01%238.95M
28.91%216.62M
30.21%202.78M
35.31%193.11M
92.92%181.01M
110.50%168.04M
108.90%155.73M
91.55%142.72M
28.57%93.82M
1.19%79.83M
-12.36%74.55M
-19.52%74.51M
-15.82%72.97M
-7.58%78.89M
1.29%85.06M
1.27%92.58M
-16.63%86.69M
Thu nhập hoạt động ròng
-169.46%-10.02M
-64.54%1.88M
32.87%24.96M
49.45%29.33M
-33.90%14.42M
-11.36%5.30M
83.11%18.78M
53.42%19.62M
180.57%21.81M
247.68%5.98M
282.38%10.26M
1233.79%12.79M
358.74%7.78M
60.40%-4.05M
-74.01%-5.62M
-84.85%959.00K
-287.93%-3.00M
-53.06%-10.22M
68.52%-3.23M
237.07%6.33M
Đầu tư ròng
28.41%-635.00K
-1289.66%-5.64M
87.89%-335.00K
-4753.10%-5.26M
1.99%-887.00K
93.26%-406.00K
-475.26%-2.77M
117.41%113.00K
-160.06%-905.00K
-789.81%-6.02M
71.85%-481.00K
-73.53%-649.00K
18.88%-348.00K
-357.43%-677.00K
-444.27%-1.71M
35.52%-374.00K
-1.66%-429.00K
92.88%-148.00K
86.19%-314.00K
18.31%-580.00K
Tài chính thuần
-1114.26%-13.28M
10.18%-2.58M
-45.75%-583.00K
-3274.07%-857.00K
-204.74%-1.09M
91.40%-2.88M
95.53%-400.00K
-92.70%27.00K
-9075.00%-359.00K
-836575.00%-33.47M
-13645.45%-8.94M
184.62%370.00K
-98.46%4.00K
99.61%-4.00K
200.00%66.00K
186.67%130.00K
128.38%260.00K
55.11%-1.04M
101.77%22.00K
-100.22%-150.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tổng doanh thu đạt 418.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 348.88M.

Tài sản ngắn hạn của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tài sản ngắn hạn là 277.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.60.

Tổng tài sản của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MiMedx Group Inc là 342.65M, bao gồm 277.47M tài sản ngắn hạn và 65.18M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tổng nghĩa vụ của MiMedx Group Inc là 86.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MiMedx Group Inc là 256.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.85.

Thu nhập hoạt động thuần của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MiMedx Group Inc là 63.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.23.

Giá trị đầu tư ròng của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, giá trị đầu tư ròng của MiMedx Group Inc là -6.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.14.

Giá trị huy động vốn ròng của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của MiMedx Group Inc là -5.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.17.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.89.

Thu nhập ròng của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, lợi nhuận ròng là 48.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.52.

Biên lợi nhuận ròng của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 11.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.60.

Biên lợi nhuận gộp của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 82.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.13.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 21.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MiMedx Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MiMedx Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 63.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.23.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.