tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mondelez International Inc

MDLZ
Thêm vào danh sách theo dõi
61.630USD
+0.350+0.57%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
79.14BVốn hóa
30.49P/E TTM

Tình hình tài chính của MDLZ

Theo dõi tình hình tài chính của Mondelez International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mondelez International Inc

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
1.21/0.68
Doanh thu / Dự báo
9.36B/9.20B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
38.54B
5.75%
EPS(YoY)
1.89
-44.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
143.57%1.21
41.26%0.44
-60.50%0.52
-9.80%0.57
10.61%0.49
-70.50%0.31
87.12%1.31
-11.76%0.64
-35.34%0.45
-31.24%1.05
64.03%0.70
--0.72
--0.69
--1.52
--0.43
--1.55
----
----
----
----
Doanh thu
4.13%9.36B
8.24%10.08B
9.29%10.50B
5.87%9.74B
7.68%8.98B
0.25%9.31B
3.11%9.60B
1.94%9.20B
-1.93%8.34B
1.35%9.29B
7.12%9.31B
16.31%9.03B
16.95%8.51B
18.06%9.17B
13.54%8.70B
8.09%7.76B
9.52%7.27B
7.27%7.76B
4.93%7.66B
7.76%7.18B
Lợi nhuận ròng
141.50%1.55B
39.30%560.00M
-61.89%665.00M
-12.90%743.00M
6.66%641.00M
-71.53%402.00M
83.68%1.75B
-13.31%853.00M
-36.33%601.00M
-32.15%1.41B
62.95%950.00M
84.96%984.00M
26.37%944.00M
143.39%2.08B
-41.87%583.00M
-57.71%532.00M
-30.71%747.00M
-11.03%855.00M
-13.24%1.00B
12.42%1.26B
Biên lợi nhuận ròng
131.44%16.59%
28.03%5.60%
-64.98%6.37%
-17.68%7.66%
-0.82%7.17%
-71.33%4.37%
78.44%18.20%
-15.01%9.30%
-34.66%7.23%
-33.12%15.24%
51.86%10.20%
--10.94%
--11.06%
--22.79%
--6.72%
--9.39%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
31.18%42.33%
7.18%27.54%
-27.23%27.83%
-17.64%26.48%
-2.46%32.27%
-49.34%25.70%
3.76%38.24%
-16.01%32.15%
-15.16%33.08%
36.46%50.72%
5.46%36.86%
--38.28%
--38.99%
--37.17%
--34.95%
--35.70%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.37%30.11%
4.28%29.56%
14.47%29.66%
8.92%29.88%
8.83%29.41%
15.42%28.35%
-4.68%25.91%
-2.74%27.43%
-8.30%27.02%
-19.49%24.56%
-15.64%27.19%
--28.20%
--29.47%
--30.50%
--32.23%
--31.84%
----
----
----
----
Doanh thu
4.13%9.36B
8.24%10.08B
9.29%10.50B
5.87%9.74B
7.68%8.98B
0.25%9.31B
3.11%9.60B
1.94%9.20B
-1.93%8.34B
1.35%9.29B
7.12%9.31B
16.31%9.03B
16.95%8.51B
18.06%9.17B
13.54%8.70B
8.09%7.76B
9.52%7.27B
7.27%7.76B
4.93%7.66B
7.76%7.18B
Lợi nhuận hoạt động
-19.05%1.20B
74.08%1.24B
-39.70%1.05B
-15.76%909.00M
57.95%1.48B
-75.14%710.00M
21.81%1.75B
-31.45%1.08B
-39.35%937.00M
71.22%2.86B
49.95%1.44B
45.88%1.57B
51.32%1.54B
10.98%1.67B
-22.64%957.00M
-24.60%1.08B
-6.42%1.02B
4.01%1.50B
-2.98%1.24B
10.08%1.43B
Lợi nhuận ròng
141.50%1.55B
39.30%560.00M
-61.89%665.00M
-12.90%743.00M
6.66%641.00M
-71.53%402.00M
83.68%1.75B
-13.31%853.00M
-36.33%601.00M
-32.15%1.41B
62.95%950.00M
84.96%984.00M
26.37%944.00M
143.39%2.08B
-41.87%583.00M
-57.71%532.00M
-30.71%747.00M
-11.03%855.00M
-13.24%1.00B
12.42%1.26B
Tài sản ngắn hạn
1.47%12.94B
0.12%12.74B
-2.20%12.95B
-0.41%13.15B
-15.95%12.75B
-34.47%12.73B
13.15%13.24B
14.64%13.20B
30.53%15.17B
53.31%19.43B
15.97%11.70B
16.20%11.52B
26.19%11.62B
31.73%12.67B
-2.43%10.09B
-5.21%9.91B
6.42%9.21B
8.78%9.62B
3.64%10.34B
10.68%10.46B
Tổng nợ ngắn hạn
8.60%21.59B
11.89%23.50B
11.84%21.86B
2.08%21.51B
-11.36%19.88B
-16.94%21.00B
2.82%19.55B
11.29%21.07B
24.60%22.43B
36.46%25.29B
13.64%19.01B
32.23%18.94B
32.58%18.00B
31.40%18.53B
19.44%16.73B
0.43%14.32B
-3.60%13.58B
-3.07%14.10B
-7.59%14.01B
12.41%14.26B
Tổng tài sản
0.32%71.25B
3.18%71.12B
4.37%71.49B
-1.15%71.36B
-2.84%71.02B
-11.20%68.93B
-4.05%68.50B
1.88%72.19B
1.49%73.10B
6.65%77.62B
0.32%71.39B
4.15%70.86B
9.11%72.03B
7.05%72.79B
6.06%71.16B
1.07%68.04B
-0.70%66.01B
2.48%67.99B
-1.06%67.09B
1.61%67.32B
Tổng các khoản nợ
-0.49%44.55B
5.14%45.32B
9.77%45.60B
1.87%45.13B
-1.33%44.77B
-12.23%43.10B
-3.45%41.54B
4.73%44.30B
4.69%45.38B
10.33%49.11B
-2.75%43.02B
2.26%42.30B
12.70%43.35B
11.90%44.51B
14.11%44.24B
4.56%41.37B
-1.02%38.46B
1.47%39.78B
-3.45%38.77B
0.87%39.56B
Tổng vốn chủ sở hữu
1.70%26.69B
-0.07%25.80B
-3.96%25.89B
-5.96%26.23B
-5.31%26.25B
-9.44%25.82B
-4.96%26.96B
-2.34%27.89B
-3.35%27.72B
0.85%28.51B
5.37%28.37B
7.09%28.56B
4.09%28.68B
0.21%28.27B
-4.95%26.92B
-3.91%26.67B
-0.24%27.55B
3.93%28.22B
2.42%28.32B
2.69%27.75B
Thu nhập hoạt động ròng
177.60%855.00M
-57.23%467.00M
64.29%2.40B
-45.06%717.00M
-62.53%308.00M
-17.52%1.09B
-6.71%1.46B
10.88%1.30B
-3.29%822.00M
17.90%1.32B
12.36%1.56B
114.39%1.18B
1.67%850.00M
-0.71%1.12B
-2.04%1.39B
-40.84%549.00M
-4.68%836.00M
23.61%1.13B
-13.83%1.42B
22.59%928.00M
Đầu tư ròng
13.53%-294.00M
-68.13%-422.00M
-115.68%-266.00M
-4.95%-339.00M
15.21%-340.00M
43.72%-251.00M
65.30%1.70B
-160.26%-323.00M
-165.31%-401.00M
-170.13%-446.00M
169.42%1.03B
122.23%536.00M
38.91%614.00M
144.14%636.00M
-1019.70%-1.48B
-839.57%-2.41B
-5.96%442.00M
-108.84%-1.44B
-115.40%-132.00M
-52.06%326.00M
Tài chính thuần
-175.32%-435.00M
14.20%-604.00M
56.15%-1.41B
49.27%-484.00M
58.53%-158.00M
42.44%-704.00M
-29.71%-3.22B
37.85%-954.00M
78.62%-381.00M
30.39%-1.22B
-1462.26%-2.48B
-169.18%-1.53B
-44.17%-1.78B
-37.27%-1.76B
85.52%-159.00M
763.42%2.22B
14.58%-1.24B
28.13%-1.28B
36.16%-1.10B
181.85%257.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tổng doanh thu đạt 38.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.44B.

Tài sản ngắn hạn của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tài sản ngắn hạn là 12.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.20.

Tổng tài sản của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mondelez International Inc là 71.49B, bao gồm 12.95B tài sản ngắn hạn và 58.54B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tổng nghĩa vụ của Mondelez International Inc là 45.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.77.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mondelez International Inc là 25.89B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.96.

Thu nhập hoạt động thuần của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mondelez International Inc là 4.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.27.

Giá trị đầu tư ròng của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, giá trị đầu tư ròng của Mondelez International Inc là -1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -327.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mondelez International Inc là -2.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.27.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.91.

Thu nhập ròng của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, lợi nhuận ròng là 2.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.84.

Biên lợi nhuận ròng của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.56.

Biên lợi nhuận gộp của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, biên lợi nhuận gộp là 28.01, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.69.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mondelez International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mondelez International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 4.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.