tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mediaco Holding Inc

MDIA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.930USD
-0.010-1.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.00MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MDIA

Theo dõi tình hình tài chính của Mediaco Holding Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mediaco Holding Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.11/--
Doanh thu / Dự báo
31.39M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
133.34M
39.52%
EPS(YoY)
-0.84
-920.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.99%-0.11
-431.06%-0.40
-129.95%-0.22
84.88%-0.11
32.60%-0.12
46.71%-0.07
719.01%0.73
-1747.14%-0.75
-60.79%-0.18
---0.14
---0.12
---0.04
---0.11
----
---1.14
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.97%31.39M
17.86%38.66M
18.55%35.40M
19.25%31.25M
317.98%28.03M
402.44%32.80M
363.15%29.86M
116.90%26.20M
-8.58%6.71M
--6.53M
-22.04%6.45M
-25.21%12.08M
-36.41%7.33M
----
-53.59%8.27M
12.35%16.15M
18.39%11.54M
21.89%13.55M
90.38%17.82M
105.49%14.38M
-17.33%9.74M
Lợi nhuận ròng
-6.42%-9.37M
-482.63%-32.34M
-132.96%-17.89M
81.57%-9.08M
-100.07%-8.80M
-62.57%-5.55M
1960.42%54.29M
-4743.95%-49.26M
-63.14%-4.40M
---3.41M
16.37%-2.92M
72.39%-1.02M
47.44%-2.70M
----
-83.92%-3.49M
-1444.16%-3.68M
-32.00%-5.13M
25.67%-3.32M
46.23%-1.90M
101.45%274.00K
-93.00%-3.89M
Biên lợi nhuận ròng
2.79%-29.85%
-546.46%-83.64%
-127.48%-50.54%
84.72%-28.16%
44.01%-30.70%
70.70%-12.94%
650.83%183.95%
-5079.34%-184.36%
-105.72%-54.83%
---44.16%
---33.40%
---3.56%
---26.65%
----
---25.99%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.53%89.35%
3.01%88.38%
5.85%91.45%
10.08%89.60%
85.41%88.01%
13.68%85.80%
6.67%86.40%
-10.05%81.39%
-34.21%47.46%
--75.48%
--81.00%
--90.48%
--72.15%
----
--80.63%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.39%42.57%
20.48%40.16%
7.51%35.90%
13.04%35.71%
422.15%34.78%
392.82%33.33%
456.40%33.40%
434.83%31.60%
16.97%6.66%
9.92%6.76%
--6.00%
--5.91%
--5.69%
--6.15%
--51.14%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.97%31.39M
17.86%38.66M
18.55%35.40M
19.25%31.25M
317.98%28.03M
402.44%32.80M
363.15%29.86M
116.90%26.20M
-8.58%6.71M
--6.53M
-22.04%6.45M
-25.21%12.08M
-36.41%7.33M
----
-53.59%8.27M
12.35%16.15M
18.39%11.54M
21.89%13.55M
90.38%17.82M
105.49%14.38M
-17.33%9.74M
Lợi nhuận hoạt động
-49.16%-6.78M
-36.82%-6.21M
-3.17%-7.09M
49.10%-6.78M
-31.06%-4.54M
-101.82%-4.54M
-251.92%-6.87M
-11383.62%-13.32M
-78.25%-3.47M
---2.25M
-618.01%-1.95M
-1557.14%-116.00K
-60.21%-1.94M
----
-115.20%-272.00K
-100.19%-7.00K
-89.69%-1.21M
42.28%525.00K
456.57%1.79M
335.35%3.73M
-570.59%-640.00K
Lợi nhuận ròng
-6.42%-9.37M
-482.63%-32.34M
-132.96%-17.89M
81.57%-9.08M
-100.07%-8.80M
-62.57%-5.55M
1960.42%54.29M
-4743.95%-49.26M
-63.14%-4.40M
---3.41M
16.37%-2.92M
72.39%-1.02M
47.44%-2.70M
----
-83.92%-3.49M
-1444.16%-3.68M
-32.00%-5.13M
25.67%-3.32M
46.23%-1.90M
101.45%274.00K
-93.00%-3.89M
Tài sản ngắn hạn
-11.03%34.32M
7.12%42.07M
-1.66%44.78M
-13.93%37.78M
155.24%38.57M
182.40%39.28M
163.58%45.54M
113.23%43.90M
-37.42%15.11M
-42.95%13.91M
4.06%17.28M
9.35%20.59M
20.50%24.15M
12.65%24.38M
-30.36%16.60M
1.07%18.83M
38.59%20.04M
42.38%21.64M
52.06%23.84M
40.31%18.63M
----
Tổng nợ ngắn hạn
45.83%88.80M
58.95%91.06M
47.51%88.04M
27.29%70.06M
269.15%60.89M
388.96%57.29M
757.67%59.69M
715.59%55.04M
55.00%16.50M
5.58%11.72M
-56.48%6.96M
-62.28%6.75M
-35.64%10.64M
-20.63%11.10M
-10.99%15.99M
38.88%17.89M
31.22%16.54M
29.97%13.98M
71.08%17.96M
-29.71%12.88M
----
Tổng tài sản
-13.46%274.90M
-10.58%291.06M
-5.61%319.39M
-6.94%315.15M
227.63%317.65M
240.87%325.50M
241.34%338.36M
236.23%338.64M
-7.21%96.95M
-1.26%95.49M
-29.16%99.13M
-29.76%100.72M
-28.24%104.48M
-34.79%96.70M
-7.75%139.92M
-3.15%143.39M
1.17%145.60M
1.32%148.29M
2.38%151.68M
0.64%148.05M
----
Tổng các khoản nợ
12.97%239.05M
0.73%244.74M
-7.41%232.73M
-28.92%217.90M
518.96%211.60M
728.52%242.98M
727.03%251.35M
923.90%306.54M
2.11%34.19M
25.38%29.33M
-71.98%30.39M
-78.54%29.94M
-75.93%33.48M
-83.03%23.39M
-22.45%108.48M
2.54%139.50M
4.24%139.11M
3.57%137.85M
6.73%139.89M
7.06%136.04M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-66.19%35.85M
-43.88%46.31M
-0.40%86.66M
202.87%97.25M
68.96%106.05M
24.72%82.52M
26.59%87.01M
-54.63%32.11M
-11.60%62.77M
-9.75%66.16M
118.56%68.73M
1720.50%70.78M
994.08%71.01M
602.32%73.31M
166.62%31.45M
-67.62%3.89M
-38.00%6.49M
-21.22%10.44M
-30.94%11.79M
-40.04%12.01M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-198.93%-2.04M
-99.71%32.00K
147.03%2.83M
88.26%-2.95M
399.27%2.06M
669.65%10.87M
-66988.89%-6.02M
-459.66%-25.12M
-49.63%412.00K
20.67%-1.91M
-98.92%9.00K
-480.72%-4.49M
-82.45%818.00K
-94.42%-2.41M
-76.79%837.00K
-10942.86%-773.00K
706.40%4.66M
49.26%-1.24M
153.23%3.61M
-100.62%-7.00K
----
Đầu tư ròng
412.73%172.00K
92.51%-492.00K
99.19%-5.00K
96.74%-222.00K
68.02%-55.00K
-1023.25%-6.57M
-285.71%-621.00K
-1736.66%-6.81M
68.67%-172.00K
-250.77%-585.00K
65.15%-161.00K
22.55%-371.00K
32.72%-549.00K
1452.00%388.00K
-40.85%-462.00K
44.24%-479.00K
-758.95%-816.00K
135.71%25.00K
-252.69%-328.00K
-1653.06%-859.00K
----
Tài chính thuần
20.83%-133.00K
91.09%-670.00K
-101.00%-44.00K
-100.41%-152.00K
-110.00%-168.00K
-10343.06%-7.52M
2678.36%4.41M
12979.17%37.09M
88.24%-80.00K
99.89%-72.00K
83.35%-171.00K
70.43%-288.00K
43.76%-680.00K
-107848.39%-66.93M
-571.24%-1.03M
-250.77%-974.00K
-637.20%-1.21M
-169.57%-62.00K
-101.70%-153.00K
170.29%646.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tổng doanh thu đạt 133.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 95.57M.

Tài sản ngắn hạn của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tài sản ngắn hạn là 42.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.12.

Tổng tài sản của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mediaco Holding Inc là 291.06M, bao gồm 42.07M tài sản ngắn hạn và 248.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tổng nghĩa vụ của Mediaco Holding Inc là 244.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mediaco Holding Inc là 46.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.88.

Thu nhập hoạt động thuần của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mediaco Holding Inc là -24.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.68.

Giá trị đầu tư ròng của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, giá trị đầu tư ròng của Mediaco Holding Inc là -774.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.54.

Giá trị huy động vốn ròng của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mediaco Holding Inc là -1.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -920.17.

Thu nhập ròng của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, lợi nhuận ròng là -66.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1254.00.

Biên lợi nhuận ròng của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, biên lợi nhuận ròng là -49.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3545.66.

Biên lợi nhuận gộp của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, biên lợi nhuận gộp là 89.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.91.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 40.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -123.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1142.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -21.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3372.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mediaco Holding Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mediaco Holding Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -24.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.