tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Madrigal Pharmaceuticals Inc

MDGL
Thêm vào danh sách theo dõi
461.190USD
-31.920-6.47%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.63BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MDGL

Theo dõi tình hình tài chính của Madrigal Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Madrigal Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
-1.99/-2.57
Doanh thu / Dự báo
364.25M/353.18M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
958.40M
432.05%
EPS(YoY)
-12.85
41.33%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-4.41%-1.99
---3.25
---2.55
---5.08
---1.90
---3.32
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
71.17%364.25M
126.84%311.34M
210.77%321.08M
362.03%287.27M
1353.76%212.80M
--137.25M
--103.32M
--62.17M
--14.64M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng
-37.03%-57.94M
-28.88%-94.39M
1.42%-58.58M
-6.76%-114.19M
72.18%-42.28M
50.36%-73.24M
47.04%-59.42M
-8.33%-106.96M
-77.12%-151.97M
-91.87%-147.54M
-30.60%-112.19M
-21.61%-98.74M
-21.31%-85.80M
-33.69%-76.90M
-33.08%-85.91M
-28.68%-81.20M
-14.73%-70.73M
-9.46%-57.52M
-9.18%-64.55M
-8.86%-63.10M
Biên lợi nhuận ròng
19.94%-15.91%
---30.32%
---18.24%
---39.75%
---19.87%
---53.36%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-7.02%89.02%
--91.38%
--92.39%
--93.69%
--95.74%
--96.71%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
134.86%27.38%
--27.73%
--26.98%
--24.94%
--11.66%
--11.84%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
71.17%364.25M
126.84%311.34M
210.77%321.08M
362.03%287.27M
1353.76%212.80M
--137.25M
--103.32M
--62.17M
--14.64M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
-19.29%-56.31M
-16.91%-92.72M
11.03%-59.61M
2.00%-113.97M
70.96%-47.20M
47.83%-79.31M
42.82%-67.00M
-18.03%-116.30M
-88.01%-162.54M
-94.08%-152.04M
-37.37%-117.18M
-22.54%-98.53M
-23.02%-86.45M
-36.03%-78.34M
-32.04%-85.30M
-27.31%-80.41M
-13.82%-70.27M
-8.70%-57.59M
-8.47%-64.60M
-7.44%-63.16M
Lợi nhuận ròng
-37.03%-57.94M
-28.88%-94.39M
1.42%-58.58M
-6.76%-114.19M
72.18%-42.28M
50.36%-73.24M
47.04%-59.42M
-8.33%-106.96M
-77.12%-151.97M
-91.87%-147.54M
-30.60%-112.19M
-21.61%-98.74M
-21.31%-85.80M
-33.69%-76.90M
-33.08%-85.91M
-28.68%-81.20M
-14.73%-70.73M
-9.46%-57.52M
-9.18%-64.55M
-8.86%-63.10M
Tài sản ngắn hạn
19.52%1.20B
19.67%1.18B
20.61%1.25B
26.61%1.35B
-8.09%1.00B
-8.01%987.98M
62.08%1.03B
351.72%1.06B
261.98%1.09B
224.18%1.07B
76.35%637.28M
49.87%235.47M
40.57%301.60M
49.79%331.28M
33.01%361.37M
-48.14%157.11M
-34.20%214.55M
-28.20%221.17M
-4.73%271.68M
-10.26%302.96M
Tổng nợ ngắn hạn
90.43%374.20M
102.26%338.26M
83.30%310.29M
120.08%391.41M
57.00%196.50M
46.26%167.24M
42.79%169.28M
78.44%177.85M
25.53%125.16M
16.26%114.34M
2.29%118.55M
0.75%99.67M
18.68%99.71M
28.33%98.35M
50.83%115.89M
42.69%98.92M
48.14%84.01M
57.07%76.64M
65.04%76.84M
40.43%69.33M
Tổng tài sản
22.58%1.24B
23.15%1.23B
20.85%1.26B
26.95%1.36B
-7.67%1.02B
-7.91%996.63M
62.71%1.04B
351.02%1.07B
263.61%1.10B
225.55%1.08B
76.67%640.55M
50.00%237.96M
39.77%302.46M
49.31%332.45M
32.65%362.57M
-47.93%158.64M
-34.02%216.39M
-28.11%222.66M
-4.76%273.33M
-10.28%304.70M
Tổng các khoản nợ
125.71%720.92M
139.12%683.87M
128.20%656.90M
148.80%736.73M
31.62%319.40M
23.53%285.99M
22.38%287.86M
37.27%296.11M
21.97%242.67M
26.99%231.52M
42.40%235.21M
45.78%215.72M
49.75%198.96M
137.02%182.31M
113.90%165.18M
111.95%147.97M
131.85%132.86M
56.41%76.92M
64.22%77.22M
39.88%69.82M
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.75%523.72M
-23.53%543.45M
-20.11%602.69M
-19.48%625.73M
-18.80%695.98M
-16.47%710.64M
86.11%754.38M
3392.99%777.15M
728.09%857.12M
466.66%850.76M
105.35%405.33M
108.52%22.25M
23.91%103.51M
3.01%150.14M
0.65%197.39M
-95.46%10.67M
-69.14%83.53M
-44.06%145.74M
-18.28%196.11M
-18.92%234.88M
Thu nhập hoạt động ròng
149.58%23.33M
-88.36%-167.44M
-27.73%-133.46M
219.21%79.85M
65.13%-47.05M
40.40%-88.89M
-30.72%-104.49M
21.12%-66.98M
-79.19%-134.94M
-77.43%-149.16M
-36.60%-79.93M
-43.76%-84.92M
-31.29%-75.31M
-68.43%-84.07M
-21.78%-58.52M
-29.66%-59.07M
-22.35%-57.36M
-14.93%-49.91M
12.55%-48.05M
4.79%-45.56M
Đầu tư ròng
-28.55%34.20M
17.28%192.19M
157.52%27.58M
-2.28%-207.00M
139.20%47.86M
67.13%163.88M
86.76%-47.95M
-503.18%-202.39M
-3171.65%-122.10M
152.47%98.05M
-645.47%-362.12M
-22.93%50.20M
-119.40%-3.73M
-434.13%-186.86M
324.39%66.39M
62.47%65.14M
170.40%19.24M
267.12%55.93M
426.03%15.64M
-57.69%40.09M
Tài chính thuần
78.75%3.11M
-73.04%2.33M
-54.70%8.96M
3071.36%236.65M
-98.70%1.74M
-98.49%8.64M
-95.88%19.77M
-61.89%7.46M
212.42%134.12M
988.83%573.71M
81.55%479.92M
--19.58M
-12.59%42.93M
--52.69M
1255.37%264.34M
-100.00%0.00
-22.71%49.11M
-100.00%0.00
321.32%19.50M
5928.29%21.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 958.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.13M.

Tài sản ngắn hạn của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.61.

Tổng tài sản của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Madrigal Pharmaceuticals Inc là 1.26B, bao gồm 1.25B tài sản ngắn hạn và 13.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Madrigal Pharmaceuticals Inc là 656.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Madrigal Pharmaceuticals Inc là 602.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Madrigal Pharmaceuticals Inc là -300.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.72.

Giá trị đầu tư ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là 32.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là 255.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.18.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -12.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.33.

Thu nhập ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -288.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.12.

Biên lợi nhuận ròng của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -30.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.37.

Biên lợi nhuận gộp của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 94.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 139.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -42.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -25.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 54.76.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Madrigal Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Madrigal Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -300.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.