tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MDB Capital Holdings LLC

MDBH
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
-0.130-4.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.81MVốn hóa
LỗP/E TTM

MDBH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MDB Capital Holdings LLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MDB Capital Holdings LLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
-94.69%44.00K
252.26%4.73M
303.65%1.25M
-183.04%-1.90M
225.40%828.10K
37.92%1.34M
20.78%-614.25K
-60.06%2.29M
-664.48%-660.39K
-12.68%974.07K
-1148.20%-775.40K
46819.75%5.73M
575.19%116.99K
160.29%1.12M
2978.44%73.97K
--12.21K
--17.33K
---1.85M
--2.40K
Chi phí hoạt động
-18.00%5.53M
-32.36%5.40M
-38.24%5.01M
-25.91%5.49M
-7.53%6.74M
6.43%7.98M
221.18%8.11M
236.90%7.41M
220.69%7.29M
272.27%7.50M
9.62%2.52M
29.54%2.20M
74.09%2.27M
10.07%2.02M
70.12%2.30M
--1.70M
--1.31M
--1.83M
--1.35M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.58%5.00K
-94.91%5.03K
--5.66K
-91.70%5.66K
-90.99%5.66K
67.86%98.98K
-100.00%0.00
54.44%68.14K
42.31%62.79K
36.70%58.97K
20.69%49.72K
--44.13K
59.03%44.12K
530.46%43.14K
191.66%41.20K
----
--27.75K
--6.84K
--14.13K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---9.12K
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
7.26%-5.48M
89.94%-668.14K
56.93%-3.76M
-44.26%-7.39M
25.64%-5.91M
-1.73%-6.64M
-164.31%-8.72M
-245.22%-5.12M
-268.74%-7.95M
-625.53%-6.53M
-48.05%-3.30M
309.26%3.53M
-67.35%-2.16M
75.56%-899.73K
-64.94%-2.23M
---1.69M
---1.29M
---3.68M
---1.35M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-64.01%65.00K
-52.79%113.92K
-47.29%147.13K
-45.39%175.31K
-46.54%180.63K
-34.93%241.33K
58.32%279.13K
73.62%321.01K
80.39%337.85K
63.20%370.87K
--176.30K
--184.89K
--187.29K
--227.25K
----
----
--0.00
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
--71.63K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---96.00K
-68.19%41.14K
--19.86K
----
----
--129.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---116.00K
----
----
----
----
78314.43%39.11M
----
----
----
---50.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--521.00
--168.02K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
--0.00
--75.00K
----
--112.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
1.77%-5.63M
-101.56%-513.08K
57.49%-3.59M
-48.68%-7.14M
24.71%-5.73M
629.69%32.88M
-170.29%-8.44M
-229.35%-4.80M
-286.66%-7.61M
-822.99%-6.21M
-40.14%-3.12M
320.22%3.71M
-52.80%-1.97M
81.73%-672.49K
-88.37%-2.23M
---1.69M
---1.29M
---3.68M
---1.18M
Thuế thu nhập
--0.00
--11.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.33%2.14K
--0.00
---256.22K
--63.56K
--320.58K
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-26.99%-1.11M
-193.97%-1.23M
---1.07M
---1.11M
---872.52K
---419.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
1.77%-5.63M
-101.59%-524.08K
57.49%-3.59M
-48.62%-7.14M
24.71%-5.73M
652.50%32.88M
-164.90%-8.44M
-241.63%-4.81M
-286.66%-7.61M
-784.89%-5.95M
-42.99%-3.19M
301.21%3.39M
-52.80%-1.97M
81.73%-672.49K
-88.37%-2.23M
---1.69M
---1.29M
---3.68M
---1.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-2.03%-6.74M
-105.42%-1.76M
44.83%-4.66M
-71.66%-8.25M
13.24%-6.60M
645.44%32.46M
-164.90%-8.44M
-241.63%-4.81M
-286.66%-7.61M
-784.89%-5.95M
-42.99%-3.19M
301.21%3.39M
-52.80%-1.97M
81.73%-672.49K
-88.37%-2.23M
---1.69M
---1.29M
---3.68M
---1.18M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
---419.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
93.07%-1.00K
-100.30%-4.60K
100.00%0.00
99.63%-1.97K
96.34%-14.43K
483.91%1.54M
-296.43%-705.06K
-663.70%-531.42K
-318.19%-393.90K
-181.92%-401.27K
-22.90%-177.85K
42.47%-69.58K
38.44%-94.19K
14.24%-142.34K
-22.63%-144.72K
---120.95K
---153.01K
---165.97K
---118.01K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-2.24%-6.74M
-105.67%-1.75M
39.80%-4.66M
-92.95%-8.25M
8.70%-6.59M
657.12%30.92M
-157.12%-7.74M
-223.44%-4.27M
-285.08%-7.22M
-946.77%-5.55M
-44.39%-3.01M
321.21%3.46M
-65.11%-1.87M
84.92%-530.15K
-95.66%-2.08M
---1.57M
---1.13M
---3.51M
---1.06M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-2.24%-6.74M
-105.67%-1.75M
39.80%-4.66M
-92.95%-8.25M
8.70%-6.59M
657.12%30.92M
-157.12%-7.74M
-223.44%-4.27M
-285.08%-7.22M
-946.77%-5.55M
-44.39%-3.01M
321.21%3.46M
-65.11%-1.87M
84.92%-530.15K
-95.66%-2.08M
---1.57M
---1.13M
---3.51M
---1.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
0.66%-0.66
-105.49%-0.17
44.31%-0.46
-80.25%-0.83
14.71%-0.66
628.61%3.15
-116.53%-0.83
-201.30%-0.46
-285.09%-0.78
-945.33%-0.60
-71.45%-0.38
369.53%0.45
-65.10%-0.20
84.92%-0.06
-95.66%-0.22
---0.17
---0.12
---0.38
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
0.66%-0.66
-105.49%-0.17
44.31%-0.46
-80.25%-0.83
14.71%-0.66
628.61%3.15
-116.53%-0.83
-201.30%-0.46
-285.09%-0.78
-945.33%-0.60
-71.45%-0.38
369.53%0.45
-65.10%-0.20
84.92%-0.06
-95.66%-0.22
---0.17
---0.12
---0.38
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MDB Capital Holdings LLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MDBH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MDB Capital Holdings LLC vào cuối năm là bao nhiêu?

MDB Capital Holdings LLC báo cáo doanh thu là 4.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.36M của năm trước.

Doanh thu mà MDB Capital Holdings LLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

MDB Capital Holdings LLC báo cáo doanh thu là 44.00K cho quý gần nhất, tăng -94.69% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của MDB Capital Holdings LLC cho cả năm là bao nhiêu?

MDB Capital Holdings LLC báo cáo lợi nhuận ròng là -21.25M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MDB Capital Holdings LLC trong quý trước là bao nhiêu?

MDB Capital Holdings LLC báo cáo lợi nhuận ròng là -6.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MDB Capital Holdings LLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MDB Capital Holdings LLC là -17.73M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.