tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MDB Capital Holdings LLC

MDBH
Thêm vào danh sách theo dõi
2.940USD
-0.130-4.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
29.81MVốn hóa
LỗP/E TTM

MDBH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của MDB Capital Holdings LLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-37.40%12.53M
-26.94%15.55M
-12.77%15.93M
-12.81%17.88M
136.89%20.02M
189.24%21.28M
-25.29%18.26M
757.40%20.50M
143.54%8.45M
48.56%7.36M
110.90%24.45M
-91.57%2.39M
--3.47M
--4.95M
--11.59M
--28.35M
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-0.03%703.00K
-9.27%664.00K
-76.87%670.19K
-77.97%674.12K
-77.90%703.22K
-77.03%731.85K
-2.38%2.90M
46.60%3.06M
64.03%3.18M
56.64%3.19M
133.39%2.97M
58.88%2.09M
--1.94M
--2.03M
--1.27M
--1.31M
-Tài sản cố định
-3.21%708.00K
-6.26%686.00K
-80.06%709.78K
-80.61%708.05K
-80.26%731.50K
-79.94%731.85K
5.58%3.56M
49.69%3.65M
64.83%3.71M
58.69%3.65M
125.76%3.37M
63.34%2.44M
--2.25M
--2.30M
--1.49M
--1.49M
-Khấu hao lũy kế
-82.32%5.00K
--22.00K
-94.01%39.59K
-94.27%33.93K
-94.60%28.28K
-100.00%0.00
64.32%661.13K
67.95%592.26K
69.89%524.11K
74.49%461.32K
81.86%402.35K
95.86%352.63K
--308.50K
--264.38K
--221.25K
--180.04K
Tổng tài sản
-16.27%57.46M
-11.44%63.74M
79.80%61.51M
68.46%63.52M
67.63%68.63M
67.44%71.98M
-21.29%34.21M
37.53%37.71M
70.28%40.94M
67.25%42.99M
69.14%43.46M
-10.55%27.42M
--24.04M
--25.70M
--25.70M
--30.65M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
-24.45%1.24M
66.10%3.16M
-68.81%1.88M
-66.32%1.73M
-77.89%1.64M
-66.41%1.90M
45.55%6.03M
86.05%5.15M
160.44%7.42M
118.56%5.67M
110.42%4.14M
-41.71%2.77M
--2.85M
--2.59M
--1.97M
--4.75M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
14.73%82.87M
17.13%80.49M
28.97%77.79M
33.09%75.28M
36.10%72.24M
39.09%68.72M
33.22%60.31M
103.73%56.57M
91.16%53.08M
77.95%49.41M
63.94%45.27M
0.64%27.76M
--27.76M
--27.76M
--27.62M
--27.59M
Lợi nhuận giữ lại
-415.77%-26.54M
-1473.23%-19.80M
42.37%-18.05M
43.21%-13.39M
73.35%-5.15M
111.92%1.44M
-400.66%-31.32M
-567.12%-23.58M
-175.92%-19.31M
-136.00%-12.09M
-36.17%-6.26M
-40.82%-3.53M
---7.00M
---5.12M
---4.59M
---2.51M
Vốn dự trữ
14.73%82.87M
17.13%80.49M
28.97%77.79M
33.09%75.28M
36.10%72.24M
39.09%68.72M
33.22%60.31M
103.73%56.57M
91.16%53.08M
77.95%49.41M
63.94%45.27M
0.64%27.76M
--27.76M
--27.76M
--27.62M
--27.59M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-7.59%-112.00K
-23.79%-111.00K
86.98%-106.07K
75.16%-106.07K
57.31%-104.10K
-1336.84%-89.67K
-370.22%-814.57K
-202.16%-426.99K
-156.89%-243.84K
-98.45%7.25K
-57.22%301.45K
-49.22%417.96K
--428.60K
--468.67K
--704.61K
--823.05K
Tổng vốn chủ sở hữu
-16.07%56.22M
-13.55%60.58M
111.59%59.63M
89.78%61.78M
99.82%66.99M
87.76%70.07M
-28.33%28.18M
32.09%32.56M
58.17%33.52M
61.50%37.32M
65.72%39.32M
-4.84%24.65M
--21.20M
--23.11M
--23.73M
--25.90M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MDBH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

MDB Capital Holdings LLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, MDB Capital Holdings LLC có 12.53M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của MDB Capital Holdings LLC là bao nhiêu?

MDB Capital Holdings LLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 60.58M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.