tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Spectral AI Inc

MDAI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
-0.030-1.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

MDAI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Spectral AI Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Spectral AI Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-40.50%3.99M
-46.27%4.09M
-53.60%3.79M
-32.27%5.07M
6.02%6.71M
43.82%7.60M
137.59%8.17M
75.91%7.48M
24.58%6.33M
-13.27%5.29M
-51.12%3.44M
-33.47%4.25M
-13.11%5.08M
--6.10M
--7.04M
--6.39M
--5.84M
Doanh thu
-40.50%3.99M
-46.27%4.09M
-53.60%3.79M
-32.27%5.07M
6.02%6.71M
43.82%7.60M
137.59%8.17M
75.91%7.48M
24.58%6.33M
-13.27%5.29M
-51.12%3.44M
-33.47%4.25M
-13.11%5.08M
--6.10M
--7.04M
--6.39M
--5.84M
Chi phí doanh thu
-44.50%1.96M
-47.37%2.24M
-51.82%2.17M
-33.36%2.77M
4.67%3.54M
49.28%4.26M
128.96%4.51M
69.27%4.16M
16.71%3.38M
-20.54%2.85M
-48.36%1.97M
-33.12%2.46M
-16.13%2.90M
--3.59M
--3.81M
--3.68M
--3.45M
Chi phí hoạt động
-21.58%5.96M
-27.38%6.33M
-21.26%7.13M
-27.54%7.19M
-10.23%7.60M
6.07%8.71M
19.10%9.06M
37.00%9.92M
-2.82%8.47M
4.46%8.22M
4.35%7.61M
13.21%7.24M
34.80%8.71M
--7.87M
--7.29M
--6.40M
--6.46M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
1400.00%30.00K
866.67%29.00K
1400.00%30.00K
400.00%10.00K
-33.33%2.00K
50.00%3.00K
0.00%2.00K
-33.33%2.00K
50.00%3.00K
-60.00%2.00K
--2.00K
50.00%3.00K
-50.00%2.00K
--5.00K
--0.00
--2.00K
--4.00K
Chi phí hoạt động khác
----
-6.80%-1.10M
----
----
----
---1.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-119.98%-1.97M
-101.89%-2.24M
-277.09%-3.34M
13.06%-2.12M
58.19%-896.00K
62.07%-1.11M
78.73%-886.00K
18.33%-2.44M
41.08%-2.14M
-65.57%-2.93M
-1559.76%-4.17M
-49733.33%-2.99M
-485.67%-3.64M
---1.77M
---251.00K
---6.00K
---621.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
---166.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--13.00K
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-2200.00%-184.00K
-4988.89%-458.00K
0.00%-9.00K
-55.56%-14.00K
50.00%-8.00K
30.77%-9.00K
62.50%-9.00K
---9.00K
-223.08%-16.00K
-750.00%-13.00K
52.94%-24.00K
100.00%0.00
-53.57%13.00K
--2.00K
---51.00K
---232.00K
--28.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-122.40%-1.00M
175.14%4.18M
-40.54%264.00K
-3110.50%-5.45M
5101.16%4.47M
-731.69%-5.56M
-58.47%444.00K
323.46%181.00K
437.50%86.00K
-9657.14%-669.00K
4759.09%1.07M
-113.16%-81.00K
-75.76%16.00K
--7.00K
--22.00K
---38.00K
--66.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
98.80%-7.00K
80.41%-182.00K
83.73%-164.00K
76.11%-124.00K
48.31%-581.00K
---929.00K
86.74%-1.01M
---519.00K
---1.12M
-100.00%0.00
-44629.41%-7.60M
-100.00%0.00
100.00%0.00
--49.00K
---17.00K
--19.00K
---2.00K
Thu nhập trước thuế
-215.30%-3.42M
113.28%1.01M
-141.99%-3.55M
-185.76%-7.99M
193.25%2.97M
-113.04%-7.60M
86.27%-1.47M
7.76%-2.79M
10.67%-3.18M
-106.90%-3.57M
-3521.36%-10.68M
-1092.91%-3.03M
-568.48%-3.56M
---1.72M
---295.00K
---254.00K
---533.00K
Thuế thu nhập
-114.08%-10.00K
-130.07%-43.00K
-94.59%2.00K
-127.54%-19.00K
222.73%71.00K
780.95%143.00K
168.52%37.00K
72.50%69.00K
-52.17%22.00K
-240.00%-21.00K
-163.53%-54.00K
263.64%40.00K
1020.00%46.00K
--15.00K
--85.00K
--11.00K
---5.00K
Doanh thu sau thuế
-217.78%-3.41M
113.59%1.05M
-136.17%-3.55M
-178.21%-7.97M
190.39%2.90M
-118.33%-7.74M
85.85%-1.50M
6.71%-2.86M
11.19%-3.21M
-103.91%-3.55M
-2697.11%-10.63M
-1058.49%-3.07M
-583.52%-3.61M
---1.74M
---380.00K
---265.00K
---528.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-217.78%-3.41M
113.59%1.05M
-136.17%-3.55M
-178.21%-7.97M
190.39%2.90M
-118.33%-7.74M
85.85%-1.50M
6.71%-2.86M
11.19%-3.21M
-103.91%-3.55M
-2697.11%-10.63M
-1058.49%-3.07M
-583.52%-3.61M
---1.74M
---380.00K
---265.00K
---528.00K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
-95.94%22.00K
----
----
----
--542.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-217.78%-3.41M
113.59%1.05M
-136.17%-3.55M
-178.21%-7.97M
190.39%2.90M
-118.33%-7.74M
85.85%-1.50M
6.71%-2.86M
11.19%-3.21M
-103.91%-3.55M
-2697.11%-10.63M
-1058.49%-3.07M
-583.52%-3.61M
---1.74M
---380.00K
---265.00K
---528.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-217.78%-3.41M
113.59%1.05M
-136.17%-3.55M
-178.21%-7.97M
190.39%2.90M
-118.33%-7.74M
85.85%-1.50M
6.71%-2.86M
11.19%-3.21M
-103.91%-3.55M
-2697.11%-10.63M
-1058.49%-3.07M
-583.52%-3.61M
---1.74M
---380.00K
---265.00K
---528.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-185.25%-0.11
108.74%0.03
-60.29%-0.13
-92.60%-0.31
165.12%0.13
15.98%-0.39
87.12%-0.08
13.83%-0.16
12.83%-0.19
-336.97%-0.47
-2696.79%-0.65
-1058.71%-0.19
-583.56%-0.22
---0.11
---0.02
---0.02
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-189.12%-0.11
108.74%0.03
-60.29%-0.13
-92.60%-0.31
162.29%0.12
15.98%-0.39
87.12%-0.08
13.83%-0.16
12.83%-0.19
-336.97%-0.47
-2696.79%-0.65
-1058.71%-0.19
-583.56%-0.22
---0.11
---0.02
---0.02
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Spectral AI Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MDAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Spectral AI Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo doanh thu là 19.65M cho năm tài chính 2025, tăng từ 29.58M của năm trước.

Doanh thu mà Spectral AI Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo doanh thu là 3.99M cho quý gần nhất, tăng -40.50% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Spectral AI Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.57M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Spectral AI Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.41M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Spectral AI Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Spectral AI Inc là -8.60M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.