tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Spectral AI Inc

MDAI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.550USD
-0.030-1.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
47.57MVốn hóa
LỗP/E TTM

MDAI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Spectral AI Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-17.11%11.65M
198.51%15.39M
183.50%10.49M
53.03%10.52M
38.44%14.06M
7.66%5.16M
-49.62%3.70M
-15.78%6.88M
-1.54%10.16M
--4.79M
--7.35M
--8.17M
--10.32M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-17.11%11.65M
198.51%15.39M
183.50%10.49M
53.03%10.52M
38.44%14.06M
7.66%5.16M
-49.62%3.70M
-15.78%6.88M
-1.54%10.16M
--4.79M
--7.35M
--8.17M
--10.32M
Các khoản phải thu
-43.65%1.19M
-49.42%1.27M
-65.07%990.00K
-36.08%1.47M
15.04%2.10M
6.78%2.50M
96.94%2.83M
42.46%2.29M
-19.54%1.83M
--2.35M
--1.44M
--1.61M
--2.27M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-43.65%1.19M
-49.42%1.27M
-65.07%990.00K
-36.08%1.47M
15.04%2.10M
6.78%2.50M
96.94%2.83M
42.46%2.29M
-19.54%1.83M
--2.35M
--1.44M
--1.61M
--2.27M
Hàng tồn kho
90.16%831.00K
97.18%838.00K
2.48%454.00K
73.03%462.00K
91.67%437.00K
84.78%425.00K
101.36%443.00K
--267.00K
--228.00K
--230.00K
--220.00K
----
----
Chi phí trả trước
-42.66%738.00K
-36.31%821.00K
-53.12%706.00K
-25.22%934.00K
-18.60%1.29M
-11.23%1.29M
-14.19%1.51M
265.20%1.25M
113.36%1.58M
--1.45M
--1.75M
--342.00K
--741.00K
Tài sản ngắn hạn khác
87.74%1.58M
51.88%1.13M
-19.09%818.00K
-36.90%614.00K
-22.94%840.00K
-31.18%746.00K
70.20%1.01M
-43.50%973.00K
--1.09M
--1.08M
--594.00K
--1.72M
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-14.64%15.99M
92.19%19.45M
41.78%13.46M
20.07%14.00M
25.83%18.73M
2.22%10.12M
-16.38%9.50M
-1.52%11.66M
11.67%14.88M
--9.90M
--11.36M
--11.84M
--13.33M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-25.38%1.49M
-15.61%1.67M
-12.77%1.84M
-10.20%2.01M
232.89%1.99M
149.75%1.97M
116.00%2.11M
93.26%2.24M
-29.86%599.00K
--790.00K
--975.00K
--1.16M
--854.00K
Tài sản dài hạn khác
--260.00K
--287.00K
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản dài hạn
-12.34%1.75M
-1.06%1.95M
-12.77%1.84M
-10.20%2.01M
232.89%1.99M
149.75%1.97M
116.00%2.11M
93.26%2.24M
-29.86%599.00K
--790.00K
--975.00K
--1.16M
--854.00K
Tổng tài sản
-14.42%17.73M
76.97%21.41M
31.87%15.30M
15.20%16.01M
33.84%20.72M
13.12%12.10M
-5.91%11.60M
6.92%13.90M
9.17%15.48M
--10.69M
--12.33M
--13.00M
--14.18M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
--1.00M
----
----
Chi phí trích trước
-18.05%2.52M
-18.94%2.16M
-11.33%2.25M
9.59%2.18M
12.83%3.07M
1.41%2.67M
14.87%2.53M
0.56%1.99M
58.60%2.72M
--2.63M
--2.21M
--1.98M
--1.71M
Dự phòng ngắn hạn
-80.78%74.00K
-77.18%81.00K
-83.53%83.00K
-66.11%222.00K
-63.68%385.00K
-77.29%355.00K
-18.58%504.00K
58.21%655.00K
64.09%1.06M
--1.56M
--619.00K
--414.00K
--646.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1503.28%3.91M
2.40%2.85M
-75.59%1.21M
-99.23%62.00K
-95.76%244.00K
539.22%2.79M
687.03%4.97M
--8.00M
8001.41%5.75M
--436.00K
--632.00K
--0.00
--71.00K
-Nợ ngắn hạn
1503.28%3.91M
2.40%2.85M
-75.59%1.21M
-99.23%62.00K
-95.76%244.00K
539.22%2.79M
687.03%4.97M
--8.00M
8001.41%5.75M
--436.00K
--632.00K
--0.00
--71.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-100.00%0.00
-83.96%154.00K
-67.31%239.00K
-67.76%424.00K
-69.55%663.00K
-58.46%960.00K
-8.05%731.00K
158.35%1.31M
--2.18M
--2.31M
--795.00K
--509.00K
----
Nợ ngắn hạn khác
-92.94%74.00K
-82.13%235.00K
-73.93%322.00K
-67.21%646.00K
-67.62%1.05M
-66.06%1.31M
-48.84%1.23M
113.43%1.97M
401.08%3.24M
--3.87M
--2.41M
--923.00K
--646.00K
Tổng nợ ngắn hạn
59.80%21.27M
16.90%20.63M
20.64%15.77M
0.37%16.19M
-23.98%13.31M
42.28%17.64M
22.74%13.07M
147.07%16.13M
227.06%17.51M
--12.40M
--10.65M
--6.53M
--5.35M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
245.87%5.27M
282.26%6.51M
313.80%7.74M
340.77%8.97M
--1.52M
--1.70M
720.18%1.87M
350.44%2.04M
-100.00%0.00
--0.00
--228.00K
--452.00K
--142.00K
-Nợ dài hạn
--4.50M
--5.54M
--6.58M
--7.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-49.54%769.00K
-43.13%968.00K
-38.13%1.16M
-34.09%1.34M
--1.52M
--1.70M
720.18%1.87M
350.44%2.04M
----
--0.00
--228.00K
--452.00K
--142.00K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-41.67%5.27M
282.26%6.51M
169.62%7.74M
340.77%8.97M
--9.04M
--1.70M
1158.77%2.87M
350.44%2.04M
----
--0.00
--228.00K
--452.00K
--142.00K
Tổng các khoản nợ
18.78%26.54M
40.25%27.13M
47.47%23.50M
38.53%25.16M
27.62%22.35M
56.00%19.35M
46.56%15.94M
160.24%18.16M
218.61%17.51M
--12.40M
--10.88M
--6.98M
--5.50M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
15.30%50.37M
22.48%50.03M
35.03%48.61M
27.51%44.10M
28.66%43.69M
31.49%40.85M
17.27%36.00M
40.39%34.58M
40.14%33.95M
--31.07M
--30.70M
--24.63M
--24.23M
Lợi nhuận giữ lại
-30.62%-59.21M
-16.00%-55.80M
-40.86%-56.85M
-37.17%-53.30M
-25.95%-45.33M
-46.71%-48.10M
-38.02%-40.36M
-108.76%-38.86M
-131.57%-35.99M
---32.79M
---29.24M
---18.61M
---15.54M
Vốn dự trữ
15.30%50.37M
22.48%50.03M
35.03%48.61M
27.52%44.09M
28.66%43.68M
31.49%40.85M
17.27%36.00M
41.17%34.58M
40.92%33.95M
--31.07M
--30.70M
--24.50M
--24.09M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
50.00%30.00K
1233.33%40.00K
56.00%39.00K
420.00%52.00K
100.00%20.00K
-75.00%3.00K
--25.00K
--10.00K
--10.00K
--12.00K
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-441.82%-8.81M
21.02%-5.73M
-89.18%-8.20M
-114.56%-9.15M
19.82%-1.63M
-324.28%-7.25M
-397.80%-4.34M
-170.86%-4.26M
-123.35%-2.03M
---1.71M
--1.46M
--6.02M
--8.69M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MDAI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Spectral AI Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Spectral AI Inc có 11.65M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Spectral AI Inc là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 27.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 20.63M nợ ngắn hạ và 6.51M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Spectral AI Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Spectral AI Inc là 21.41M, bao gồm 19.45M tài sản ngắn hạn và 1.95M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Spectral AI Inc là bao nhiêu?

Spectral AI Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -5.73M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.