tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Moody's Corp

MCO
Thêm vào danh sách theo dõi
474.950USD
+7.590+1.62%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
82.24BVốn hóa
33.93P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)474.950USD-0.380-0.08%

Tình hình tài chính của MCO

Theo dõi tình hình tài chính của Moody's Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
82.24B
Cổ tức TTM
3.85
P/E TTM
33.93
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
14.00
Doanh thu
7.72B
Lợi nhuận ròng
2.06B
ROE
74.54%
ROA
16.75%

Ngày công bố lợi nhuận của Moody's Corp

Mới phát hành
Th07 22, 2026
EPS / Dự báo
5.04/4.24
Doanh thu / Dự báo
2.19B/2.08B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
56.79%5.04
7.67%3.74
56.77%3.43
22.87%3.61
6.22%3.22
9.88%3.47
17.46%2.19
38.48%2.94
47.38%3.03
15.61%3.16
38.74%1.86
--2.12
--2.05
--2.73
--1.34
--6.13
----
----
----
----
Doanh thu
15.12%2.19B
8.06%2.08B
12.98%1.89B
10.70%2.01B
4.46%1.90B
7.73%1.92B
12.97%1.67B
23.17%1.81B
21.62%1.82B
21.50%1.79B
14.73%1.48B
15.45%1.47B
8.18%1.49B
-3.42%1.47B
-16.18%1.29B
-16.45%1.27B
-11.08%1.38B
-4.88%1.52B
19.30%1.54B
12.54%1.53B
Lợi nhuận ròng
51.90%878.00M
5.76%661.00M
54.43%610.00M
20.97%646.00M
4.71%578.00M
8.32%625.00M
16.18%395.00M
37.28%534.00M
46.42%552.00M
15.17%577.00M
38.21%340.00M
28.38%389.00M
15.29%377.00M
0.60%501.00M
-42.39%246.00M
-36.08%303.00M
-43.33%327.00M
-32.34%498.00M
35.99%427.00M
1.50%474.00M
Biên lợi nhuận ròng
31.87%40.23%
-2.12%31.79%
32.88%32.35%
9.45%32.24%
0.23%30.51%
0.55%32.48%
1.48%24.34%
11.17%29.45%
20.61%30.43%
-5.21%32.31%
5.25%23.99%
--26.49%
--25.23%
--34.08%
--22.79%
--27.00%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.85%70.53%
-0.02%68.59%
5.35%66.91%
5.40%69.36%
-0.32%67.91%
0.52%68.61%
-2.28%63.52%
0.37%65.80%
4.40%68.13%
5.17%68.25%
6.01%65.00%
--65.56%
--65.26%
--64.90%
--61.32%
--65.41%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
5.22%47.33%
4.57%47.26%
-7.78%44.18%
-5.62%45.30%
-2.70%44.99%
-2.30%45.20%
0.06%47.91%
-0.58%48.00%
-5.97%46.23%
-8.75%46.26%
-7.02%47.88%
--48.28%
--49.17%
--50.70%
--51.49%
--53.63%
----
----
----
----
Doanh thu
15.12%2.19B
8.06%2.08B
12.98%1.89B
10.70%2.01B
4.46%1.90B
7.73%1.92B
12.97%1.67B
23.17%1.81B
21.62%1.82B
21.50%1.79B
14.73%1.48B
15.45%1.47B
8.18%1.49B
-3.42%1.47B
-16.18%1.29B
-16.45%1.27B
-11.08%1.38B
-4.88%1.52B
19.30%1.54B
12.54%1.53B
Lợi nhuận hoạt động
27.54%1.08B
13.73%1.00B
28.39%796.00M
23.72%939.00M
6.82%846.00M
9.31%881.00M
16.10%620.00M
35.05%759.00M
41.43%792.00M
41.90%806.00M
37.63%534.00M
35.75%562.00M
3.90%560.00M
-13.41%568.00M
-24.22%388.00M
-38.76%414.00M
-32.71%539.00M
-23.27%656.00M
8.02%512.00M
1.65%676.00M
Lợi nhuận ròng
51.90%878.00M
5.76%661.00M
54.43%610.00M
20.97%646.00M
4.71%578.00M
8.32%625.00M
16.18%395.00M
37.28%534.00M
46.42%552.00M
15.17%577.00M
38.21%340.00M
28.38%389.00M
15.29%377.00M
0.60%501.00M
-42.39%246.00M
-36.08%303.00M
-43.33%327.00M
-32.34%498.00M
35.99%427.00M
1.50%474.00M
Tài sản ngắn hạn
-14.16%3.98B
-7.69%4.21B
-1.97%5.19B
-14.72%4.60B
-4.96%4.64B
-5.01%4.57B
21.86%5.29B
33.59%5.39B
11.18%4.88B
8.59%4.81B
6.03%4.34B
8.35%4.04B
14.92%4.39B
8.96%4.43B
2.07%4.09B
-12.43%3.73B
-19.31%3.82B
-13.48%4.06B
-11.04%4.01B
-0.61%4.25B
Tổng nợ ngắn hạn
26.37%3.35B
24.89%3.64B
-17.13%2.98B
-22.75%2.50B
-17.77%2.65B
-13.75%2.92B
43.88%3.60B
42.57%3.23B
20.70%3.22B
13.19%3.38B
5.26%2.50B
9.83%2.27B
-3.19%2.67B
0.00%2.99B
-4.85%2.38B
-26.03%2.07B
34.39%2.75B
38.72%2.99B
12.33%2.50B
62.29%2.79B
Tổng tài sản
-5.24%14.68B
-2.41%14.73B
2.10%15.83B
-2.24%15.41B
3.16%15.49B
0.57%15.10B
6.04%15.51B
11.12%15.77B
2.19%15.01B
1.98%15.01B
1.90%14.62B
1.81%14.19B
2.63%14.69B
-0.14%14.72B
-2.25%14.35B
-3.30%13.94B
14.05%14.31B
17.91%14.74B
18.30%14.68B
23.49%14.41B
Tổng các khoản nợ
1.14%11.51B
3.12%11.59B
-1.30%11.63B
-3.40%11.30B
2.74%11.38B
-0.34%11.24B
5.67%11.78B
7.95%11.70B
-2.67%11.07B
-3.30%11.28B
-4.41%11.15B
-5.82%10.84B
-3.86%11.38B
-4.08%11.66B
-0.88%11.66B
-2.42%11.51B
16.36%11.84B
18.32%12.16B
10.50%11.76B
18.14%11.79B
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.93%3.17B
-18.53%3.14B
12.83%4.21B
1.08%4.11B
4.32%4.11B
3.29%3.86B
7.22%3.73B
21.36%4.07B
18.90%3.94B
22.14%3.73B
29.27%3.48B
37.94%3.35B
33.60%3.31B
18.44%3.06B
-7.78%2.69B
-7.22%2.43B
4.16%2.48B
16.04%2.58B
65.40%2.92B
55.15%2.62B
Thu nhập hoạt động ròng
43.46%779.00M
24.04%939.00M
27.30%858.00M
5.69%743.00M
-20.85%543.00M
-2.32%757.00M
41.30%674.00M
52.16%703.00M
13.58%686.00M
27.47%775.00M
26.53%477.00M
37.50%462.00M
107.56%604.00M
29.36%608.00M
26.09%377.00M
-22.94%336.00M
-51.01%291.00M
-30.47%470.00M
-54.56%299.00M
-14.68%436.00M
Đầu tư ròng
188.89%112.00M
-140.63%-91.00M
98.90%-2.00M
92.11%-54.00M
-32.63%-126.00M
333.33%224.00M
-235.19%-181.00M
-660.00%-684.00M
-137.50%-95.00M
-52.38%-96.00M
40.00%-54.00M
---90.00M
-263.64%-40.00M
60.87%-63.00M
80.35%-90.00M
100.00%0.00
80.70%-11.00M
17.01%-161.00M
-104.46%-458.00M
-6266.67%-1.91B
Tài chính thuần
-88.80%-910.00M
-32.43%-1.72B
3.94%-609.00M
-732.10%-674.00M
-13.95%-482.00M
-321.43%-1.30B
-79.60%-634.00M
86.66%-81.00M
-3.68%-423.00M
-42.59%-308.00M
-40.64%-353.00M
-147.76%-607.00M
-13.33%-408.00M
38.64%-216.00M
2.33%-251.00M
-126.43%-245.00M
28.29%-360.00M
-21.38%-352.00M
27.40%-257.00M
872.50%927.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tổng doanh thu đạt 7.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.09B.

Tài sản ngắn hạn của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tài sản ngắn hạn là 5.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.97.

Tổng tài sản của Moody's Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Moody's Corp là 15.83B, bao gồm 5.19B tài sản ngắn hạn và 10.64B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tổng nghĩa vụ của Moody's Corp là 11.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Moody's Corp là 4.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Moody's Corp là 3.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.29.

Giá trị đầu tư ròng của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, giá trị đầu tư ròng của Moody's Corp là 2.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, giá trị huy động vốn ròng của Moody's Corp là -3.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -111.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 13.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.29.

Thu nhập ròng của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, lợi nhuận ròng là 2.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.48.

Biên lợi nhuận ròng của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, biên lợi nhuận ròng là 31.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.18.

Biên lợi nhuận gộp của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, biên lợi nhuận gộp là 68.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.62.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 64.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.32.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 15.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.30.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Moody's Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Moody's Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.