tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metropolitan Bank Holding Corp

MCB
Thêm vào danh sách theo dõi
92.480USD
+0.010+0.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
11.28P/E TTM

MCB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Metropolitan Bank Holding Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Metropolitan Bank Holding Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
FY2016Q4
FY2016Q3
Tổng doanh thu
9.33%78.85M
15.37%77.19M
-16.71%57.38M
9.08%74.06M
12.21%72.13M
6.83%66.91M
11.35%68.89M
16.87%67.90M
8.06%64.28M
-1.41%62.63M
-8.06%61.87M
-14.88%58.10M
-2.85%59.48M
20.39%63.53M
19.11%67.29M
57.25%68.25M
54.58%61.23M
46.34%52.77M
65.98%56.49M
31.51%43.40M
22.50%39.61M
22.36%36.06M
23.93%34.03M
30.90%33.00M
40.82%32.34M
36.76%29.47M
36.47%27.46M
29.18%25.21M
18.59%22.96M
6.03%21.55M
-5.13%20.13M
23.83%19.52M
49.12%19.36M
73.75%20.32M
85.15%21.21M
46.84%15.76M
--12.98M
--11.70M
--11.46M
--10.73M
Chi phí hoạt động
17.33%53.20M
-24.68%32.80M
-56.87%16.19M
26.92%63.88M
12.25%45.34M
13.56%43.54M
-10.60%37.55M
69.22%50.33M
16.67%40.39M
29.15%38.34M
-36.63%42.00M
-7.67%29.74M
25.78%34.62M
11.53%29.69M
133.18%66.28M
67.92%32.21M
37.28%27.52M
45.69%26.62M
69.48%28.42M
12.14%19.18M
20.86%20.05M
5.01%18.27M
5.62%16.77M
22.43%17.11M
18.03%16.59M
87.54%17.40M
39.03%15.88M
54.31%13.97M
29.39%14.06M
-17.23%9.28M
-9.88%11.42M
-3.19%9.05M
26.68%10.86M
49.97%11.21M
7.03%12.67M
13.91%9.35M
--8.57M
--7.47M
--11.84M
--8.21M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--828.00K
-75.81%628.00K
-49.47%571.00K
-24.89%872.00K
----
175.00%2.60M
1.71%1.13M
-8.73%1.16M
--1.74M
-57.27%944.00K
45.04%1.11M
5.74%1.27M
----
235.71%2.21M
61.60%766.00K
164.98%1.20M
-67.47%27.00K
55.92%658.00K
-1.66%474.00K
23.37%454.00K
-70.67%83.00K
68.13%422.00K
95.14%482.00K
86.80%368.00K
40.10%283.00K
30.05%251.00K
--247.00K
--197.00K
--202.00K
--193.00K
Chi phí hoạt động khác
-49.07%6.42M
-49.31%4.99M
-222.75%-12.55M
-40.73%12.17M
13.78%12.61M
1.80%9.85M
3.27%10.23M
275.24%20.54M
42.68%11.09M
54.60%9.68M
-75.65%9.90M
-25.27%5.47M
0.19%7.77M
0.79%6.26M
228.94%40.66M
108.72%7.32M
161.87%7.75M
141.97%6.21M
453.11%12.36M
30.25%3.51M
48.27%2.96M
11.81%2.57M
-18.90%2.23M
92.70%2.69M
4.01%2.00M
35.80%2.29M
74.87%2.76M
0.22%1.40M
70.21%1.92M
14.04%1.69M
-10.05%1.58M
8.98%1.40M
35.90%1.13M
121.19%1.48M
190.55%1.75M
59.20%1.28M
--830.00K
--670.00K
--603.00K
--804.00K
Lợi nhuận hoạt động
-4.22%25.65M
90.01%44.39M
31.39%41.18M
-42.05%10.18M
12.14%26.78M
-3.80%23.36M
57.76%31.34M
-38.04%17.57M
-3.93%23.88M
-28.23%24.29M
1863.14%19.87M
-21.31%28.36M
-26.24%24.86M
29.42%33.84M
-96.39%1.01M
48.80%36.04M
72.30%33.70M
47.01%26.15M
62.58%28.07M
52.37%24.22M
24.24%19.56M
47.39%17.79M
49.02%17.26M
41.44%15.89M
76.79%15.74M
-1.65%12.07M
33.10%11.59M
7.42%11.24M
4.79%8.91M
34.63%12.27M
1.92%8.70M
63.27%10.46M
92.76%8.50M
115.85%9.11M
2323.96%8.54M
154.04%6.41M
--4.41M
--4.22M
---384.00K
--2.52M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
1682.35%269.00K
-900.00%-90.00K
-1925.00%-73.00K
-158.54%-106.00K
-142.86%-17.00K
---9.00K
-78.95%4.00K
98.66%-41.00K
69.57%-7.00K
-100.00%0.00
-38.71%19.00K
-7956.41%-3.06M
---23.00K
--17.00K
--31.00K
--39.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
4.11%27.88M
90.01%44.39M
31.39%41.18M
-42.05%10.18M
12.14%26.78M
-3.80%23.36M
57.76%31.34M
-38.04%17.57M
-3.93%23.88M
-28.23%24.29M
1450.90%19.87M
-21.12%28.36M
-26.08%24.86M
29.94%33.84M
-95.43%1.28M
48.48%35.95M
71.89%33.63M
46.75%26.04M
62.55%28.05M
52.32%24.21M
24.11%19.57M
97.09%17.74M
49.26%17.26M
41.23%15.89M
76.39%15.76M
-26.85%9.00M
32.84%11.56M
7.58%11.25M
5.15%8.94M
35.06%12.31M
1.92%8.70M
63.27%10.46M
92.76%8.50M
115.85%9.11M
2323.96%8.54M
154.04%6.41M
--4.41M
--4.22M
---384.00K
--2.52M
Thuế thu nhập
8.03%8.66M
84.99%12.96M
24.17%12.32M
-42.25%3.06M
13.16%8.02M
-13.29%7.01M
87.30%9.93M
-15.70%5.30M
-23.81%7.08M
-7.75%8.08M
-41.26%5.30M
-42.75%6.29M
-10.96%9.30M
24.82%8.76M
-1.56%9.02M
37.49%10.99M
67.64%10.44M
24.74%7.02M
67.20%9.16M
56.41%7.99M
25.76%6.23M
93.63%5.63M
48.18%5.48M
43.13%5.11M
71.98%4.95M
-23.06%2.91M
52.98%3.70M
6.66%3.57M
9.34%2.88M
33.84%3.78M
-33.46%2.42M
30.68%3.35M
49.91%2.63M
68.58%2.82M
939.26%3.63M
138.99%2.56M
--1.76M
--1.67M
---433.00K
--1.07M
Doanh thu sau thuế
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.02%21.42M
-44.40%12.27M
7.96%16.80M
-35.38%16.20M
288.22%14.57M
-11.59%22.06M
-32.89%15.56M
31.83%25.08M
-140.98%-7.74M
53.90%24.95M
73.88%23.19M
56.98%19.02M
60.39%18.89M
50.38%16.21M
23.36%13.34M
98.74%12.12M
49.76%11.78M
40.35%10.78M
78.49%10.81M
-28.53%6.10M
25.09%7.86M
8.01%7.68M
3.27%6.06M
35.61%8.53M
28.13%6.29M
84.99%7.11M
121.15%5.87M
146.90%6.29M
9912.24%4.91M
165.17%3.84M
--2.65M
--2.55M
--49.00K
--1.45M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.02%21.42M
-44.40%12.27M
7.96%16.80M
-35.38%16.20M
288.22%14.57M
-11.59%22.06M
-32.89%15.56M
31.83%25.08M
-140.98%-7.74M
53.90%24.95M
73.88%23.19M
56.98%19.02M
60.39%18.89M
50.38%16.21M
23.36%13.34M
98.74%12.12M
49.76%11.78M
40.35%10.78M
78.49%10.81M
-28.53%6.10M
25.09%7.86M
8.01%7.68M
3.27%6.06M
35.61%8.53M
28.13%6.29M
84.99%7.11M
121.15%5.87M
146.90%6.29M
9912.24%4.91M
165.17%3.84M
--2.65M
--2.55M
--49.00K
--1.45M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.58M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.83%21.42M
-44.11%12.27M
8.53%16.80M
-35.17%16.20M
287.45%14.49M
-11.82%21.95M
-33.07%15.48M
31.56%24.99M
-141.30%-7.73M
58.45%24.89M
74.51%23.13M
57.49%19.00M
60.14%18.72M
46.88%15.71M
23.67%13.25M
99.97%12.06M
50.98%11.69M
41.64%10.69M
80.10%10.72M
-28.16%6.03M
23.46%7.74M
6.99%7.55M
2.30%5.95M
34.59%8.40M
89.08%6.27M
87.14%7.06M
123.61%5.82M
149.62%6.24M
6040.74%3.32M
287.71%3.77M
--2.60M
--2.50M
--54.00K
---2.01M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--3.42M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.83%21.42M
-44.11%12.27M
8.53%16.80M
-35.17%16.20M
287.45%14.49M
-11.82%21.95M
-33.07%15.48M
31.56%24.99M
-141.30%-7.73M
58.45%24.89M
74.51%23.13M
57.49%19.00M
60.14%18.72M
46.88%15.71M
23.67%13.25M
99.97%12.06M
50.98%11.69M
41.64%10.69M
80.10%10.72M
-28.16%6.03M
23.46%7.74M
6.99%7.55M
2.30%5.95M
34.59%8.40M
89.08%6.27M
87.14%7.06M
123.61%5.82M
149.62%6.24M
6040.74%3.32M
287.71%3.77M
--2.60M
--2.50M
--54.00K
---2.01M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-12.75%1.55
101.89%2.94
47.74%2.83
-37.53%0.68
18.36%1.78
0.19%1.46
46.03%1.91
-44.87%1.10
7.98%1.50
-35.68%1.46
285.29%1.31
-12.68%1.99
-34.30%1.39
30.08%2.26
-140.94%-0.71
24.92%2.28
33.20%2.12
19.36%1.74
21.52%1.73
40.13%1.82
21.85%1.59
98.51%1.46
50.12%1.42
40.82%1.30
79.04%1.30
-28.73%0.73
23.11%0.95
6.47%0.92
1.75%0.73
34.16%1.03
122.13%0.77
77.88%0.87
112.70%0.72
137.61%0.77
4858.60%0.35
194.28%0.49
--0.34
--0.32
--0.01
---0.52
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-12.39%1.54
101.56%2.92
47.26%2.77
-37.99%0.67
17.19%1.76
-0.40%1.45
44.64%1.88
-44.97%1.08
9.29%1.50
-35.34%1.46
283.81%1.30
-11.50%1.97
-33.59%1.37
32.99%2.25
-142.24%-0.71
26.07%2.23
30.13%2.07
18.11%1.69
20.55%1.67
38.62%1.77
23.90%1.59
99.86%1.43
49.52%1.39
40.90%1.27
79.60%1.28
-29.25%0.72
23.08%0.93
6.23%0.90
1.74%0.71
34.43%1.01
117.97%0.75
74.57%0.85
108.58%0.70
133.26%0.75
4858.60%0.35
194.28%0.49
--0.34
--0.32
--0.01
---0.52
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.25
--0.20
--0.15
--0.15
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Metropolitan Bank Holding Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MCB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Metropolitan Bank Holding Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Metropolitan Bank Holding Corp báo cáo doanh thu là 270.47M cho năm tài chính 2025, tăng từ 263.70M của năm trước.

Doanh thu mà Metropolitan Bank Holding Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Metropolitan Bank Holding Corp báo cáo doanh thu là 78.85M cho quý gần nhất, tăng 9.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Metropolitan Bank Holding Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Metropolitan Bank Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 71.10M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Metropolitan Bank Holding Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Metropolitan Bank Holding Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 19.22M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Metropolitan Bank Holding Corp là 101.51M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.