tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metropolitan Bank Holding Corp

MCB
Thêm vào danh sách theo dõi
92.480USD
+0.010+0.01%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.15BVốn hóa
11.28P/E TTM

Tình hình tài chính của MCB

Theo dõi tình hình tài chính của Metropolitan Bank Holding Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Metropolitan Bank Holding Corp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
1.55/2.26
Doanh thu / Dự báo
81.08M/93.39M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
270.47M
2.57%
EPS(YoY)
6.71
12.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.75%1.55
101.89%2.94
47.74%2.83
-37.53%0.68
18.36%1.78
0.19%1.46
46.03%1.91
-44.87%1.10
7.98%1.50
-35.68%1.46
285.29%1.31
--1.99
--1.39
--2.26
---0.71
--6.13
----
----
----
----
Doanh thu
9.33%78.85M
15.37%77.19M
-16.71%57.38M
9.08%74.06M
12.21%72.13M
6.83%66.91M
11.35%68.89M
16.87%67.90M
8.06%64.28M
-1.41%62.63M
-8.06%61.87M
-14.88%58.10M
-2.85%59.48M
20.39%63.53M
19.11%67.29M
57.25%68.25M
54.58%61.23M
46.34%52.77M
65.98%56.49M
31.51%43.40M
Lợi nhuận ròng
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.83%21.42M
-44.11%12.27M
8.53%16.80M
-35.17%16.20M
287.45%14.49M
-11.82%21.95M
-33.07%15.48M
31.56%24.99M
-141.30%-7.73M
58.45%24.89M
74.51%23.13M
57.49%19.00M
60.14%18.72M
46.88%15.71M
Biên lợi nhuận ròng
-6.31%24.38%
66.56%40.71%
61.78%50.30%
-46.79%9.61%
-0.44%26.02%
-5.52%24.44%
32.03%31.09%
-52.43%18.07%
-0.10%26.14%
-34.46%25.87%
304.71%23.55%
--37.98%
--26.16%
--39.47%
---11.50%
--36.85%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-86.38%0.41%
-90.24%0.41%
-94.16%0.38%
1.18%3.80%
-20.84%3.03%
-26.17%4.24%
-18.41%6.55%
-34.49%3.76%
-47.02%3.83%
-14.37%5.74%
80.70%8.03%
--5.73%
--7.23%
--6.71%
--4.44%
--0.74%
----
----
----
----
Doanh thu
9.33%78.85M
15.37%77.19M
-16.71%57.38M
9.08%74.06M
12.21%72.13M
6.83%66.91M
11.35%68.89M
16.87%67.90M
8.06%64.28M
-1.41%62.63M
-8.06%61.87M
-14.88%58.10M
-2.85%59.48M
20.39%63.53M
19.11%67.29M
57.25%68.25M
54.58%61.23M
46.34%52.77M
65.98%56.49M
31.51%43.40M
Lợi nhuận hoạt động
-4.22%25.65M
90.01%44.39M
31.39%41.18M
-42.05%10.18M
12.14%26.78M
-3.80%23.36M
57.76%31.34M
-38.04%17.57M
-3.93%23.88M
-28.23%24.29M
1863.14%19.87M
-21.31%28.36M
-26.24%24.86M
29.42%33.84M
-96.39%1.01M
48.80%36.04M
72.30%33.70M
47.01%26.15M
62.58%28.07M
52.37%24.22M
Lợi nhuận ròng
2.43%19.22M
92.16%31.43M
34.74%28.86M
-41.96%7.12M
11.71%18.77M
0.93%16.35M
47.83%21.42M
-44.11%12.27M
8.53%16.80M
-35.17%16.20M
287.45%14.49M
-11.82%21.95M
-33.07%15.48M
31.56%24.99M
-141.30%-7.73M
58.45%24.89M
74.51%23.13M
57.49%19.00M
60.14%18.72M
46.88%15.71M
Tổng tài sản
12.79%8.86B
16.12%8.84B
13.08%8.26B
11.23%8.23B
8.10%7.85B
2.19%7.62B
3.30%7.30B
10.77%7.40B
11.40%7.27B
18.12%7.45B
12.77%7.07B
4.07%6.68B
-5.02%6.52B
-4.78%6.31B
-11.93%6.27B
4.57%6.42B
18.66%6.87B
34.62%6.63B
64.32%7.12B
53.46%6.14B
Tổng các khoản nợ
10.65%7.89B
14.79%7.90B
14.33%7.51B
12.17%7.50B
8.48%7.13B
1.45%6.88B
2.53%6.57B
10.58%6.69B
11.39%6.57B
18.90%6.78B
12.60%6.41B
3.57%6.05B
-6.23%5.90B
-6.01%5.70B
-13.23%5.69B
4.31%5.84B
16.03%6.29B
32.62%6.07B
64.39%6.56B
52.42%5.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
33.92%968.17M
28.53%948.34M
1.82%743.11M
2.36%732.04M
4.41%722.97M
9.55%737.85M
10.74%729.83M
12.64%715.19M
11.45%692.40M
10.80%673.54M
14.43%659.02M
9.05%634.91M
8.18%621.27M
8.55%607.89M
3.39%575.90M
7.29%582.24M
57.95%574.31M
60.83%560.03M
63.44%556.99M
65.15%542.65M
Thu nhập hoạt động ròng
-105.27%-19.01M
-11.92%417.57M
264.67%335.15M
198.20%313.25M
1204.70%360.40M
-9.74%474.08M
-210.04%-203.53M
-59.68%105.05M
-119.96%-32.62M
590.44%525.25M
141.83%184.96M
166.21%260.51M
-28.68%163.44M
76.98%-107.10M
-144.50%-442.12M
-304.05%-393.47M
-73.35%229.15M
-177.94%-465.33M
208.85%993.49M
30.70%192.83M
Đầu tư ròng
-45.81%-410.33M
-2.32%-313.83M
78.73%-24.37M
-382.80%-150.45M
-162.86%-281.42M
-162.57%-306.73M
58.61%-114.57M
84.02%-31.16M
64.92%-107.06M
-7451.54%-116.82M
-15.40%-276.82M
16.82%-195.05M
-1.40%-305.17M
100.35%1.59M
50.78%-239.88M
-8.37%-234.50M
-9.24%-300.95M
-40.26%-454.02M
-112.16%-487.40M
-144.34%-216.39M
Tài chính thuần
96.92%-3.79M
202.28%175.06M
-251.65%-303.14M
104050.00%70.69M
18.04%-122.99M
-19.28%-171.16M
8.66%199.89M
99.92%-68.00K
-441.02%-150.06M
-197.22%-143.49M
-20.24%183.96M
-1651.13%-89.87M
15928.06%44.00M
666.75%147.59M
5573.16%230.64M
-103.17%-5.13M
-62.57%-278.00K
-905.48%-26.04M
-194.57%-4.21M
242.23%161.77M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, tổng doanh thu đạt 270.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 263.70M.

Tổng nghĩa vụ của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, tổng nghĩa vụ của Metropolitan Bank Holding Corp là 7.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Metropolitan Bank Holding Corp là 743.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.82.

Thu nhập hoạt động thuần của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Metropolitan Bank Holding Corp là 101.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Giá trị đầu tư ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, giá trị đầu tư ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là -762.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, giá trị huy động vốn ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là -526.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -461.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.50.

Thu nhập ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, lợi nhuận ròng là 71.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.62.

Biên lợi nhuận ròng của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, biên lợi nhuận ròng là 26.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -94.16.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Metropolitan Bank Holding Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metropolitan Bank Holding Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 101.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.