tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MBX Biosciences Inc

MBX
Thêm vào danh sách theo dõi
65.930USD
-0.530-0.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.14BVốn hóa
LỗP/E TTM

MBX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của MBX Biosciences Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
10.89%-20.21M
-14.12%-18.30M
-46.86%-21.54M
-31.38%-17.43M
-111.75%-22.68M
-43.88%-16.04M
-89.80%-14.66M
-79.79%-13.27M
-87.07%-10.71M
---11.15M
---7.73M
---7.38M
---5.72M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.52%-23.52M
-41.55%-22.06M
-19.16%-21.62M
-22.41%-19.41M
-93.56%-23.88M
-76.25%-15.59M
-78.51%-18.14M
-108.43%-15.86M
-107.38%-12.34M
---8.84M
---10.16M
---7.61M
---5.95M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-16.88%64.00K
3.45%60.00K
-33.33%50.00K
-3.17%61.00K
60.42%77.00K
41.46%58.00K
87.50%75.00K
61.54%63.00K
29.73%48.00K
--41.00K
--40.00K
--39.00K
--37.00K
Các mục phi tiền mặt khác
58.52%-545.00K
61.82%-523.00K
-25.36%-702.00K
-126.81%-939.00K
-174.90%-1.31M
-138.26%-1.37M
-6322.22%-560.00K
-197.84%-414.00K
-95.90%-478.00K
---575.00K
--9.00K
---139.00K
---244.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-382.33%-1.69M
350.08%1.57M
-154.53%-1.51M
-54.53%918.00K
38.25%600.00K
78.05%-627.00K
54.63%2.77M
1879.41%2.02M
91.19%434.00K
---2.86M
--1.79M
--102.00K
--227.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-143.99%-725.00K
-94.85%-2.00M
-171.53%-1.54M
31.35%-795.00K
303.92%1.65M
22.16%-1.03M
-562.60%-569.00K
-687.76%-1.16M
36.45%408.00K
---1.32M
--123.00K
---147.00K
--299.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
---43.00K
--8.00K
--65.00K
---566.00K
----
----
----
--0.00
--0.00
---8.00K
----
--0.00
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
10.89%-20.21M
-14.12%-18.30M
-46.86%-21.54M
-31.38%-17.43M
-111.75%-22.68M
-43.88%-16.04M
-89.80%-14.66M
-79.79%-13.27M
-87.07%-10.71M
---11.15M
---7.73M
---7.38M
---5.72M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1356.67%437.00K
761.96%793.00K
600.00%399.00K
56.42%707.00K
-89.01%30.00K
67.27%92.00K
159.09%57.00K
1358.06%452.00K
1200.00%273.00K
--55.00K
--22.00K
--31.00K
--21.00K
Chi phí vốn
1356.67%437.00K
761.96%793.00K
600.00%399.00K
56.42%707.00K
-89.01%30.00K
67.27%92.00K
159.09%57.00K
1358.06%452.00K
1200.00%273.00K
--55.00K
--22.00K
--31.00K
--21.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
1356.67%437.00K
761.96%793.00K
600.00%399.00K
56.42%707.00K
-89.01%30.00K
67.27%92.00K
159.09%57.00K
1358.06%452.00K
1200.00%273.00K
--55.00K
--22.00K
--31.00K
--21.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-3068.67%-96.66M
-92.08%-129.18M
117.33%17.45M
458.83%26.69M
-79.26%3.26M
-132.71%-67.25M
-442.06%-100.73M
-137.19%-7.44M
573.67%15.70M
---28.90M
---18.58M
--20.00M
---3.31M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-3109.83%-97.10M
-93.00%-129.97M
116.92%17.06M
429.31%25.99M
-79.09%3.23M
-132.59%-67.34M
-441.73%-100.79M
-139.52%-7.89M
562.50%15.43M
---28.95M
---18.61M
--19.97M
---3.34M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
2185775.00%87.44M
431.82%438.00K
-20.35%187.82M
175.30%1.33M
-97.81%4.00K
-794.74%-132.00K
244.27%235.81M
-377.76%-1.76M
165.22%183.00K
--19.00K
--68.50M
--634.00K
--69.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--85.37M
--0.00
7.68%187.95M
----
----
--0.00
--174.54M
----
----
--0.00
--0.00
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
-7.31%63.50M
----
----
--0.00
--68.51M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
60950.00%2.44M
389.74%955.00K
519.35%130.00K
2552.00%1.33M
-97.88%4.00K
926.32%195.00K
-282.35%-31.00K
-92.11%50.00K
173.91%189.00K
--19.00K
--17.00K
--634.00K
--69.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---378.00K
-58.10%-517.00K
88.44%-254.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
---327.00K
-7223.33%-2.20M
---1.81M
---6.00K
--0.00
---30.00K
--0.00
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
2185775.00%87.44M
431.82%438.00K
-20.35%187.82M
175.30%1.33M
-97.81%4.00K
-794.74%-132.00K
244.27%235.81M
-377.76%-1.76M
165.22%183.00K
--19.00K
--68.50M
--634.00K
--69.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
52.56%75.29M
67.93%223.13M
218.17%39.78M
-15.59%29.90M
61.68%49.35M
88.18%132.87M
-56.04%12.50M
132.78%35.42M
26.08%30.52M
--70.61M
--28.44M
--15.22M
--24.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-53.59%-29.87M
-77.02%-147.84M
52.33%183.34M
143.09%9.88M
-496.74%-19.45M
-108.36%-83.51M
185.45%120.36M
-273.36%-22.92M
154.52%4.90M
---40.08M
--42.16M
--13.22M
---8.99M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
51.89%45.42M
52.56%75.29M
67.93%223.13M
218.17%39.78M
-15.59%29.90M
61.68%49.35M
88.18%132.87M
-56.04%12.50M
132.78%35.42M
--30.52M
--70.61M
--28.44M
--15.22M
Dòng tiền tự do
9.08%-20.64M
-18.38%-19.09M
-49.00%-21.93M
-32.20%-18.14M
-106.76%-22.71M
-44.00%-16.13M
-90.00%-14.72M
-85.13%-13.72M
-91.14%-10.98M
---11.20M
---7.75M
---7.41M
---5.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

MBX Biosciences Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

MBX Biosciences Inc đã tạo ra -79.95M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của MBX Biosciences Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của MBX Biosciences Inc đã tăng -46.21% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

MBX Biosciences Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

MBX Biosciences Inc đã chi 1.93M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của MBX Biosciences Inc đã thay đổi như thế nào?

MBX Biosciences Inc đã sử dụng 189.59M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MBX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của MBX Biosciences Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -81.88M, phản ánh sự thay đổi -47.38% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.