tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobileye Global Inc

MBLY
Thêm vào danh sách theo dõi
7.940USD
+0.040+0.51%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.67BVốn hóa
LỗP/E TTM

MBLY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mobileye Global Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-15.56%1.44B
-11.11%1.34B
28.75%1.84B
35.27%1.75B
42.06%1.71B
23.63%1.51B
17.66%1.43B
8.38%1.29B
5.34%1.20B
5.34%1.22B
18.36%1.21B
36.97%1.19B
47.55%1.14B
--1.16B
--1.02B
--871.00M
--774.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
23.68%1.31B
-19.91%1.21B
28.75%1.84B
-15.85%1.09B
-11.89%1.06B
23.63%1.51B
17.66%1.43B
8.38%1.29B
5.34%1.20B
5.34%1.22B
18.36%1.21B
36.97%1.19B
47.55%1.14B
--1.16B
--1.02B
--871.00M
--774.00M
-Đầu tư ngắn hạn
-79.66%132.00M
--133.00M
--785.00M
--661.00M
--649.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-4.15%208.00M
4.15%226.00M
-38.21%131.00M
-9.87%201.00M
6.37%217.00M
80.83%217.00M
-40.62%212.00M
-20.64%223.00M
-15.00%204.00M
-49.79%120.00M
32.71%357.00M
-74.98%281.00M
-78.48%240.00M
--239.00M
--269.00M
--1.12B
--1.11B
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-4.15%208.00M
4.15%226.00M
-38.21%131.00M
-9.87%201.00M
6.37%217.00M
80.83%217.00M
-40.62%212.00M
-20.64%223.00M
-15.00%204.00M
-49.79%120.00M
32.71%357.00M
26.58%281.00M
12.15%240.00M
--239.00M
--269.00M
--222.00M
--214.00M
-Khoản vay phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--901.00M
--901.00M
Hàng tồn kho
-4.62%310.00M
-16.76%303.00M
-21.20%327.00M
-30.42%318.00M
-32.99%325.00M
-20.18%364.00M
6.14%415.00M
29.10%457.00M
84.41%485.00M
163.58%456.00M
246.02%391.00M
237.14%354.00M
168.37%263.00M
--173.00M
--113.00M
--105.00M
--98.00M
Tài sản ngắn hạn khác
-17.81%120.00M
-1.64%120.00M
52.07%184.00M
17.46%148.00M
26.96%146.00M
-7.58%122.00M
14.15%121.00M
57.50%126.00M
59.72%115.00M
60.98%132.00M
-3.64%106.00M
26.98%80.00M
28.57%72.00M
--82.00M
--110.00M
--63.00M
--56.00M
Tổng tài sản ngắn hạn
-13.18%2.08B
-10.02%1.99B
13.98%2.48B
15.10%2.42B
19.43%2.40B
14.71%2.21B
5.23%2.17B
10.01%2.10B
16.89%2.01B
16.68%1.93B
36.28%2.07B
-11.75%1.91B
-15.96%1.72B
--1.66B
--1.52B
--2.16B
--2.04B
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
3.96%472.00M
4.00%468.00M
3.28%473.00M
-1.74%453.00M
-0.44%454.00M
-0.88%450.00M
2.46%458.00M
8.22%461.00M
8.06%456.00M
13.22%454.00M
16.41%447.00M
20.34%426.00M
24.85%422.00M
--401.00M
--384.00M
--354.00M
--338.00M
-Tài sản cố định
10.86%684.00M
10.76%659.00M
9.90%644.00M
6.37%635.00M
7.12%617.00M
6.44%595.00M
7.72%586.00M
12.43%597.00M
11.20%576.00M
14.31%559.00M
16.99%544.00M
23.78%531.00M
27.59%518.00M
--489.00M
--465.00M
--429.00M
--406.00M
-Khấu hao lũy kế
30.06%212.00M
31.72%191.00M
33.59%171.00M
33.82%182.00M
35.83%163.00M
38.10%145.00M
31.96%128.00M
29.52%136.00M
25.00%120.00M
19.32%105.00M
19.75%97.00M
40.00%105.00M
41.18%96.00M
--88.00M
--81.00M
--75.00M
--68.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-37.64%5.98B
-37.18%6.09B
-4.52%9.37B
-4.48%9.48B
-24.67%9.59B
-24.45%9.70B
-24.24%9.81B
-24.04%9.92B
-3.38%12.73B
-3.40%12.84B
-3.53%12.95B
-3.64%13.06B
-3.75%13.17B
--13.29B
--13.42B
--13.55B
--13.68B
Tài sản dài hạn khác
119.29%307.00M
34.81%182.00M
26.81%175.00M
9.76%135.00M
18.64%140.00M
12.50%135.00M
18.97%138.00M
10.81%123.00M
-1.67%118.00M
2.56%120.00M
-2.52%116.00M
16.84%111.00M
23.71%120.00M
--117.00M
--119.00M
--95.00M
--97.00M
Tổng tài sản dài hạn
-33.63%6.76B
-34.44%6.74B
-3.76%10.01B
-4.19%10.06B
-23.45%10.18B
-23.32%10.28B
-22.99%10.40B
-22.75%10.50B
-3.01%13.30B
-2.87%13.41B
-2.97%13.51B
-2.89%13.60B
-2.88%13.71B
--13.81B
--13.93B
--14.00B
--14.12B
Tổng tài sản
-29.73%8.84B
-30.11%8.73B
-0.69%12.49B
-0.98%12.48B
-17.83%12.58B
-18.54%12.50B
-19.25%12.58B
-18.72%12.60B
-0.80%15.31B
-0.78%15.34B
0.88%15.58B
-4.08%15.51B
-4.53%15.43B
--15.46B
--15.44B
--16.16B
--16.16B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
54.55%51.00M
50.00%54.00M
-2.63%37.00M
-58.24%38.00M
-60.71%33.00M
-50.00%36.00M
-56.32%38.00M
0.00%91.00M
-2.33%84.00M
-37.93%72.00M
-18.69%87.00M
-98.00%91.00M
-98.10%86.00M
--116.00M
--107.00M
--4.54B
--4.53B
Chi phí trích trước
30.43%150.00M
31.73%137.00M
34.29%141.00M
19.05%125.00M
26.37%115.00M
14.29%104.00M
20.69%105.00M
32.91%105.00M
4.60%91.00M
-3.19%91.00M
-1.14%87.00M
5.33%79.00M
33.85%87.00M
--94.00M
--88.00M
--75.00M
--65.00M
Nợ ngắn hạn khác
54.55%51.00M
50.00%54.00M
-2.63%37.00M
-58.24%38.00M
-60.71%33.00M
-50.00%36.00M
-56.32%38.00M
0.00%91.00M
-2.33%84.00M
-37.93%72.00M
-18.69%87.00M
-98.00%91.00M
-98.10%86.00M
--116.00M
--107.00M
--4.54B
--4.53B
Tổng nợ ngắn hạn
30.26%452.00M
44.48%419.00M
21.92%406.00M
3.31%374.00M
0.29%347.00M
-11.85%290.00M
-17.37%333.00M
-7.42%362.00M
-9.19%346.00M
-21.29%329.00M
4.95%403.00M
-91.82%391.00M
-91.95%381.00M
--418.00M
--384.00M
--4.78B
--4.73B
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
20.29%83.00M
23.81%78.00M
25.81%78.00M
19.35%74.00M
25.45%69.00M
10.53%63.00M
10.71%62.00M
16.98%62.00M
0.00%55.00M
5.56%57.00M
0.00%56.00M
-1.85%53.00M
10.00%55.00M
--54.00M
--56.00M
--54.00M
--50.00M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Phúc lợi nhân viên
20.29%83.00M
23.81%78.00M
25.81%78.00M
19.35%74.00M
25.45%69.00M
10.53%63.00M
10.71%62.00M
16.98%62.00M
0.00%55.00M
5.56%57.00M
0.00%56.00M
-1.85%53.00M
10.00%55.00M
--54.00M
--56.00M
--54.00M
--50.00M
Nợ dài hạn khác
32.56%171.00M
24.58%147.00M
29.46%145.00M
23.01%139.00M
22.86%129.00M
9.26%118.00M
9.80%112.00M
22.83%113.00M
8.25%105.00M
10.20%108.00M
0.99%102.00M
48.39%92.00M
59.02%97.00M
--98.00M
--101.00M
--62.00M
--61.00M
Tổng nợ dài hạn
6.67%176.00M
-4.40%152.00M
28.93%205.00M
4.91%171.00M
-31.82%165.00M
-36.40%159.00M
-36.40%159.00M
-32.37%163.00M
-2.81%242.00M
-2.72%250.00M
-4.94%250.00M
7.59%241.00M
6.87%249.00M
--257.00M
--263.00M
--224.00M
--233.00M
Tổng các khoản nợ
22.66%628.00M
27.17%571.00M
24.19%611.00M
3.81%545.00M
-12.93%512.00M
-22.45%449.00M
-24.66%492.00M
-16.93%525.00M
-6.67%588.00M
-14.22%579.00M
0.93%653.00M
-87.37%632.00M
-87.31%630.00M
--675.00M
--647.00M
--5.00B
--4.96B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.38%15.49B
1.40%15.43B
1.13%15.32B
1.20%15.25B
1.90%15.28B
1.75%15.21B
1.69%15.14B
1.08%15.07B
0.96%14.99B
0.96%14.95B
1.00%14.89B
--14.91B
--14.85B
--14.81B
--14.75B
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-125.80%-7.29B
-129.92%-7.27B
-12.81%-3.45B
-11.24%-3.33B
-1078.47%-3.23B
-1581.91%-3.16B
-10300.00%-3.06B
-8957.58%-2.99B
-448.00%-274.00M
-754.55%-188.00M
-47.37%30.00M
-100.30%-33.00M
-100.45%-50.00M
---22.00M
--57.00M
--11.18B
--11.22B
Vốn dự trữ
1.38%15.48B
1.40%15.42B
1.13%15.31B
1.20%15.24B
1.90%15.27B
1.75%15.20B
1.69%15.14B
1.08%15.06B
0.96%14.98B
0.97%14.94B
1.01%14.89B
--14.90B
--14.84B
--14.80B
--14.74B
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-29.41%12.00M
1000.00%9.00M
750.00%17.00M
--12.00M
--17.00M
---1.00M
--2.00M
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
--0.00
---9.00M
---18.00M
---24.00M
Tổng vốn chủ sở hữu
-31.96%8.21B
-32.24%8.16B
-1.70%11.88B
-1.18%11.94B
-18.02%12.07B
-18.38%12.05B
-19.01%12.09B
-18.79%12.08B
-0.55%14.72B
-0.16%14.76B
0.88%14.92B
33.27%14.87B
32.15%14.80B
--14.79B
--14.79B
--11.16B
--11.20B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MBLY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mobileye Global Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mobileye Global Inc có 1.31B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Mobileye Global Inc là bao nhiêu?

Mobileye Global Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 611.00M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 406.00M nợ ngắn hạ và 205.00M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Mobileye Global Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mobileye Global Inc là 12.49B, bao gồm 2.48B tài sản ngắn hạn và 10.01B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mobileye Global Inc là bao nhiêu?

Mobileye Global Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 11.88B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.