tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mustang Bio Inc

MBIO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.570USD
-0.024-3.97%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.32MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MBIO

Theo dõi tình hình tài chính của Mustang Bio Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mustang Bio Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.39
99.97%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-165.33%-0.14
91.17%-0.08
96.08%-0.07
98.93%-0.19
99.77%-0.05
97.81%-0.94
96.89%-1.91
82.25%-17.73
77.64%-23.06
68.81%-42.98
---61.54
---99.88
---103.12
---137.80
---424.46
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-524.18%-955.00K
43.49%-538.00K
66.81%-468.00K
90.71%-762.00K
97.05%-153.00K
88.95%-952.00K
85.98%-1.41M
49.50%-8.20M
68.90%-5.19M
56.12%-8.62M
47.05%-10.06M
15.00%-16.23M
15.67%-16.69M
2.07%-19.63M
-11.71%-19.00M
-33.01%-19.10M
-32.35%-19.80M
2.71%-20.05M
-31.29%-17.00M
1.64%-14.36M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--37.47%
--29.69%
--25.08%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-318.18%-1.06M
-12292.31%-3.17M
57.17%-624.00K
84.98%-885.00K
95.16%-253.00K
100.29%26.00K
87.50%-1.46M
57.59%-5.89M
67.95%-5.23M
54.43%-8.86M
38.15%-11.66M
23.85%-13.89M
16.89%-16.32M
3.41%-19.43M
-10.37%-18.85M
-26.32%-18.24M
-30.17%-19.64M
2.98%-20.12M
-63.78%-17.08M
-2.26%-14.44M
Lợi nhuận ròng
-524.18%-955.00K
43.49%-538.00K
66.81%-468.00K
90.71%-762.00K
97.05%-153.00K
88.95%-952.00K
85.98%-1.41M
49.50%-8.20M
68.90%-5.19M
56.12%-8.62M
47.05%-10.06M
15.00%-16.23M
15.67%-16.69M
2.07%-19.63M
-11.71%-19.00M
-33.01%-19.10M
-32.35%-19.80M
2.71%-20.05M
-31.29%-17.00M
1.64%-14.36M
Tài sản ngắn hạn
11.22%16.58M
104.43%17.59M
219.75%19.36M
78.25%13.05M
61.35%14.91M
-24.15%8.61M
-55.44%6.05M
-67.58%7.32M
-84.88%9.24M
-85.61%11.35M
-85.61%13.59M
-79.36%22.58M
-50.76%61.13M
-29.41%78.85M
-22.55%94.45M
-16.72%109.38M
-5.20%124.15M
12.23%111.71M
61.24%121.95M
52.24%131.34M
Tổng nợ ngắn hạn
-29.72%7.84M
-37.24%7.91M
-37.23%9.44M
-37.17%10.00M
-36.06%11.15M
-17.97%12.61M
6.16%15.04M
23.78%15.92M
37.65%17.44M
1.73%15.37M
4.49%14.17M
17.15%12.86M
17.47%12.67M
39.70%15.11M
29.62%13.56M
72.63%10.98M
63.74%10.78M
13.66%10.81M
37.08%10.46M
-56.88%6.36M
Tổng tài sản
11.22%16.58M
89.01%17.59M
169.16%19.36M
53.14%13.05M
2.17%14.91M
-47.54%9.31M
-65.03%7.19M
-70.71%8.52M
-80.18%14.59M
-80.80%17.74M
-81.10%20.57M
-76.14%29.09M
-46.26%73.61M
-26.16%92.42M
-19.20%108.84M
-14.87%121.91M
-3.43%136.96M
13.89%125.17M
56.51%134.71M
47.90%143.21M
Tổng các khoản nợ
-29.33%7.99M
-38.82%8.06M
-39.49%9.59M
-39.74%10.15M
-42.16%11.30M
-25.19%13.18M
-4.28%15.85M
9.60%16.85M
-55.39%19.54M
-61.82%17.62M
-62.80%16.56M
-61.47%15.37M
10.50%43.79M
261.39%46.15M
256.32%44.51M
387.62%39.90M
368.38%39.63M
11.38%12.77M
29.42%12.49M
-68.29%8.18M
Tổng vốn chủ sở hữu
138.18%8.60M
346.04%9.53M
212.88%9.77M
134.72%2.89M
173.01%3.61M
-3248.78%-3.87M
-315.91%-8.66M
-160.75%-8.33M
-116.58%-4.94M
-99.73%123.00K
-93.77%4.01M
-83.28%13.71M
-69.37%29.82M
-58.83%46.27M
-47.37%64.33M
-39.26%82.01M
-27.02%97.33M
14.19%112.40M
59.93%122.21M
90.10%135.03M
Thu nhập hoạt động ròng
27.43%-1.01M
13.97%-1.72M
53.44%-818.00K
42.66%-1.34M
73.90%-1.39M
72.47%-2.00M
85.39%-1.76M
81.16%-2.33M
70.12%-5.32M
52.55%-7.25M
24.45%-12.02M
29.49%-12.39M
-9.33%-17.81M
-3.99%-15.29M
-40.96%-15.91M
-45.31%-17.57M
-4.55%-16.29M
-55.18%-14.70M
-11.51%-11.29M
-59.82%-12.10M
Đầu tư ròng
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.17M
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
92.86%-30.00K
767.04%5.95M
88.89%-34.00K
100.00%0.00
71.56%-420.00K
9.90%-892.00K
87.46%-306.00K
-191.27%-1.33M
-0.89%-1.48M
38.43%-990.00K
-199.88%-2.44M
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-100.00%0.00
604.64%7.14M
-104.46%-235.00K
15442.86%7.62M
24.77%4.94M
305.60%1.01M
117.39%5.27M
--49.00K
395500.00%3.96M
-68.75%250.00K
-1098.25%-30.29M
-100.00%0.00
-99.98%1.00K
-75.27%800.00K
-79.89%3.03M
-36.52%30.22M
-85.31%4.92M
99.45%3.23M
-60.22%15.09M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, tài sản ngắn hạn là 17.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 104.43.

Tổng nghĩa vụ của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, tổng nghĩa vụ của Mustang Bio Inc là 8.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.82.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mustang Bio Inc là 9.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 346.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mustang Bio Inc là -4.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mustang Bio Inc là 14.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.95.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.97.

Thu nhập ròng của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, lợi nhuận ròng là -1.92M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -14.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mustang Bio Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mustang Bio Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -4.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.71.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.