tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Merchants Bancorp

MBIN
Thêm vào danh sách theo dõi
55.180USD
-0.330-0.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.53BVốn hóa
13.44P/E TTM

Tình hình tài chính của MBIN

Theo dõi tình hình tài chính của Merchants Bancorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Merchants Bancorp

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/1.22
Doanh thu / Dự báo
--/179.20M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
600.08M
-1.28%
EPS(YoY)
3.78
-40.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
34.58%1.25
-30.95%1.28
-17.20%0.97
-59.71%0.60
-48.64%0.93
16.62%1.86
-30.57%1.17
14.44%1.50
68.85%1.81
41.85%1.59
--1.68
--1.31
--1.07
--1.12
--3.37
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.89%150.47M
-4.56%161.81M
8.81%153.07M
4.81%153.09M
-12.83%132.11M
21.60%169.54M
-2.21%140.68M
17.18%146.06M
39.51%151.56M
27.71%139.43M
34.13%143.87M
19.98%124.64M
14.93%108.64M
4.46%109.17M
1.88%107.26M
10.89%103.88M
-15.59%94.52M
-1.69%104.51M
5.23%105.28M
27.39%93.68M
Lợi nhuận ròng
34.89%57.47M
-30.78%58.80M
-16.97%44.44M
-58.52%27.71M
-45.65%42.60M
23.45%84.94M
-26.53%53.52M
17.97%66.81M
69.35%78.39M
42.28%68.81M
38.05%72.84M
17.48%56.63M
4.22%46.29M
-2.25%48.36M
-0.03%52.76M
5.35%48.21M
-23.72%44.41M
-11.92%49.47M
2.71%52.77M
21.88%45.76M
Biên lợi nhuận ròng
2.11%45.02%
-25.69%41.93%
-17.95%35.73%
-52.56%24.81%
-23.25%44.08%
1.55%56.43%
-23.12%43.55%
-0.17%52.30%
13.54%57.44%
6.13%55.57%
--56.65%
--52.39%
--50.59%
--52.36%
--53.18%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10.34%23.49%
-15.29%19.76%
-21.61%15.00%
229.10%20.95%
106.65%21.29%
310.10%23.32%
90.80%19.13%
-0.63%6.36%
18.91%10.30%
-22.89%5.69%
--10.03%
--6.41%
--8.66%
--7.38%
--0.81%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.89%150.47M
-4.56%161.81M
8.81%153.07M
4.81%153.09M
-12.83%132.11M
21.60%169.54M
-2.21%140.68M
17.18%146.06M
39.51%151.56M
27.71%139.43M
34.13%143.87M
19.98%124.64M
14.93%108.64M
4.46%109.17M
1.88%107.26M
10.89%103.88M
-15.59%94.52M
-1.69%104.51M
5.23%105.28M
27.39%93.68M
Lợi nhuận hoạt động
10.21%84.31M
-42.22%73.88M
-20.61%64.58M
-50.73%48.84M
-33.07%76.50M
28.58%127.88M
-23.66%81.35M
44.55%99.13M
55.89%114.29M
32.82%99.45M
37.68%106.56M
-4.80%68.58M
9.70%73.32M
2.88%74.88M
-1.53%77.39M
3.80%72.03M
-20.57%66.84M
-9.46%72.78M
5.34%78.60M
25.27%69.39M
Lợi nhuận ròng
34.89%57.47M
-30.78%58.80M
-16.97%44.44M
-58.52%27.71M
-45.65%42.60M
23.45%84.94M
-26.53%53.52M
17.97%66.81M
69.35%78.39M
42.28%68.81M
38.05%72.84M
17.48%56.63M
4.22%46.29M
-2.25%48.36M
-0.03%52.76M
5.35%48.21M
-23.72%44.41M
-11.92%49.47M
2.71%52.77M
21.88%45.76M
Tổng tài sản
8.11%20.32B
3.42%19.45B
3.76%19.35B
5.10%19.14B
5.47%18.80B
10.93%18.81B
13.08%18.65B
14.72%18.21B
25.15%17.82B
34.38%16.95B
37.70%16.50B
43.20%15.87B
47.57%14.24B
11.85%12.62B
9.37%11.98B
12.19%11.09B
-0.56%9.65B
16.93%11.28B
14.92%10.95B
4.68%9.88B
Tổng các khoản nợ
8.14%17.99B
3.66%17.17B
2.49%17.13B
3.87%16.96B
3.68%16.64B
8.60%16.56B
12.46%16.71B
14.04%16.32B
26.00%16.05B
36.72%15.25B
40.66%14.86B
45.21%14.31B
50.50%12.74B
10.20%11.16B
7.36%10.57B
11.73%9.86B
-2.67%8.46B
14.58%10.12B
12.18%9.84B
1.05%8.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.85%2.33B
1.67%2.28B
14.77%2.23B
15.70%2.18B
21.63%2.16B
31.88%2.24B
18.77%1.94B
21.01%1.89B
17.98%1.78B
16.53%1.70B
15.58%1.63B
27.00%1.56B
26.69%1.51B
26.34%1.46B
27.27%1.41B
16.00%1.23B
17.53%1.19B
42.53%1.16B
46.59%1.11B
49.54%1.06B
Thu nhập hoạt động ròng
-258.71%-706.31M
-34.61%-1.32B
149.83%1.25B
-83.93%159.52M
285.63%445.02M
-155.52%-981.89M
-318.08%-2.52B
-32.63%992.52M
-124.66%-239.74M
259.86%1.77B
-120.22%-602.24M
265.49%1.47B
560.48%972.35M
-395.86%-1.11B
1094.94%2.98B
926.25%403.06M
-122.26%-211.16M
-43.07%373.91M
-73.44%249.29M
94.66%-48.78M
Đầu tư ròng
-37027.02%-335.26M
129.15%12.69M
-199.84%-181.13M
91.70%-26.33M
99.87%-903.00K
95.11%-43.51M
2331.77%181.41M
74.35%-317.15M
37.95%-695.02M
-575.18%-889.04M
100.44%7.46M
-11.92%-1.24B
-353.24%-1.12B
151.92%187.09M
-3378.56%-1.70B
-3904.95%-1.10B
-26.93%-247.15M
43.50%-360.38M
106.78%51.79M
105.16%29.03M
Tài chính thuần
328.47%912.58M
2.57%923.21M
-146.82%-1.12B
98.86%-7.32M
-146.49%-399.43M
228.17%900.10M
283.77%2.40B
-180.83%-643.24M
194.97%859.09M
-185.50%-702.27M
151.42%624.71M
-141.78%-229.05M
278.92%291.25M
279.39%821.39M
-1321.81%-1.22B
259.87%548.29M
75.50%-162.78M
180.67%216.50M
166.82%99.44M
-88.38%152.36M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tổng doanh thu đạt 600.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 607.84M.

Tổng nghĩa vụ của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tổng nghĩa vụ của Merchants Bancorp là 17.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.66.

Tổng vốn chủ sở hữu của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tổng vốn chủ sở hữu của Merchants Bancorp là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.67.

Thu nhập hoạt động thuần của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Merchants Bancorp là 263.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.58.

Giá trị đầu tư ròng của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, giá trị đầu tư ròng của Merchants Bancorp là -195.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.62.

Giá trị huy động vốn ròng của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, giá trị huy động vốn ròng của Merchants Bancorp là -606.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.17.

Thu nhập ròng của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, lợi nhuận ròng là 173.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.82.

Biên lợi nhuận ròng của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, biên lợi nhuận ròng là 36.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.83.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 19.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -48.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Merchants Bancorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Merchants Bancorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 263.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.58.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.