tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Maze Therapeutics Inc

MAZE
Thêm vào danh sách theo dõi
24.580USD
-1.790-6.79%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
1.37BVốn hóa
LỗP/E TTM

MAZE Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Maze Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
55.40%411.09M
19.71%352.38M
73.73%341.92M
156.63%383.94M
51.11%264.54M
--294.37M
--196.81M
--149.61M
--175.06M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-23.40%202.64M
-32.48%198.77M
-3.84%189.25M
111.74%316.77M
51.11%264.54M
--294.37M
--196.81M
--149.61M
--175.06M
-Đầu tư ngắn hạn
--208.44M
--153.62M
--152.67M
--67.16M
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
--2.80M
--21.80M
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
--20.00M
----
----
----
----
----
----
----
-Khoản vay phải thu
--2.80M
--1.80M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-1.10%6.54M
4.95%5.60M
60.53%7.80M
69.40%7.37M
52.49%6.61M
--5.33M
--4.86M
--4.35M
--4.33M
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
55.05%420.42M
26.72%379.78M
73.41%349.72M
154.16%391.30M
51.14%271.15M
--299.71M
--201.67M
--153.96M
--179.40M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-17.61%22.83M
-16.77%23.97M
-15.90%25.16M
-14.46%26.46M
-13.84%27.71M
--28.80M
--29.92M
--30.93M
--32.16M
Tài sản dài hạn khác
-2.32%4.55M
24.72%5.41M
-53.80%4.14M
-43.39%4.30M
10.07%4.66M
--4.34M
--8.95M
--7.59M
--4.23M
Tổng tài sản dài hạn
243.54%111.20M
20.52%39.93M
21.97%47.41M
-20.16%30.76M
-11.06%32.37M
--33.13M
--38.87M
--38.52M
--36.40M
Tổng tài sản
75.15%531.63M
26.10%419.71M
65.10%397.13M
119.27%422.06M
40.65%303.52M
--332.84M
--240.54M
--192.48M
--215.79M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Chi phí trích trước
37.77%15.87M
7.33%12.38M
13.23%15.97M
23.30%14.43M
8.41%11.52M
--11.54M
--14.10M
--11.70M
--10.62M
Nợ phải trả hoãn lại
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.50M
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
--2.50M
Tổng nợ ngắn hạn
15.38%22.96M
14.07%21.24M
9.11%22.56M
25.96%22.11M
-7.89%19.90M
--18.62M
--20.67M
--17.55M
--21.61M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
173.72%55.54M
166.61%56.38M
-15.84%18.51M
-73.95%19.42M
-72.07%20.29M
--21.15M
--22.00M
--74.54M
--72.66M
-Nợ dài hạn
--38.96M
--38.83M
----
----
----
----
--0.00
--51.75M
--49.10M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-18.29%16.58M
-17.01%17.55M
-15.84%18.51M
-14.81%19.42M
-13.88%20.29M
--21.15M
--22.00M
--22.80M
--23.56M
Nợ dài hạn khác
----
-61.43%388.00K
12.90%1.09M
7.81%1.09M
--1.09M
--1.01M
--969.00K
--1.01M
----
Tổng nợ dài hạn
159.76%55.54M
156.25%56.77M
-14.63%19.61M
-72.85%20.51M
-70.57%21.38M
--22.16M
--22.96M
--75.56M
--72.66M
Tổng các khoản nợ
90.16%78.50M
91.33%78.01M
-3.38%42.16M
-54.22%42.62M
-56.21%41.28M
--40.77M
--43.64M
--93.11M
--94.27M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
47.29%1.01B
25.22%855.59M
1687.32%844.40M
2743.33%834.35M
2468.61%687.13M
--683.28M
--47.24M
--29.34M
--26.75M
Lợi nhuận giữ lại
-31.44%-558.48M
-31.32%-513.75M
-36.58%-489.55M
-44.96%-454.98M
-46.96%-424.89M
---391.21M
---358.43M
---313.88M
---289.12M
Vốn dự trữ
47.29%1.01B
25.22%855.54M
1687.30%844.35M
2743.36%834.30M
2470.66%687.09M
--683.24M
--47.24M
--29.34M
--26.73M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
---435.00K
---135.00K
--110.00K
--69.00K
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
72.79%453.12M
16.99%341.70M
80.27%354.97M
281.84%379.44M
115.78%262.24M
--292.07M
--196.90M
--99.37M
--121.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MAZE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Maze Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Maze Therapeutics Inc có 202.64M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Maze Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Maze Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 42.16M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 22.56M nợ ngắn hạ và 19.61M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Maze Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Maze Therapeutics Inc là 397.13M, bao gồm 349.72M tài sản ngắn hạn và 47.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Maze Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Maze Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 354.97M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.