tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Matthews International Corp

MATW
Thêm vào danh sách theo dõi
27.750USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
865.87MVốn hóa
90.77P/E TTM

Tình hình tài chính của MATW

Theo dõi tình hình tài chính của Matthews International Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Matthews International Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.41
Doanh thu / Dự báo
--/264.55M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.50B
-16.60%
EPS(YoY)
-0.79
59.23%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-142.59%-0.69
1348.82%1.39
59.97%-0.88
761.13%0.50
-197.93%-0.29
-49.82%-0.11
-470.44%-2.20
-79.43%0.06
-0.29%0.29
-161.78%-0.07
--0.59
--0.28
--0.29
--0.12
---3.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.52%258.62M
-29.14%284.76M
-28.62%318.84M
-18.34%349.38M
-9.25%427.63M
-10.70%401.84M
-6.97%446.69M
-9.34%427.83M
-1.74%471.22M
0.17%449.99M
5.04%480.17M
11.90%471.91M
7.78%479.58M
2.43%449.24M
4.17%457.13M
-1.55%421.72M
6.67%444.98M
13.43%438.58M
9.95%438.84M
19.19%428.38M
Lợi nhuận ròng
-144.89%-21.83M
1356.60%43.63M
59.70%-27.47M
765.90%15.39M
-198.77%-8.92M
-50.76%-3.47M
-484.59%-68.16M
-79.66%1.78M
-1.10%9.03M
-162.19%-2.30M
121.89%17.72M
202.04%8.74M
579.11%9.13M
118.70%3.70M
-2102.37%-80.96M
-13.77%2.89M
-138.18%-1.91M
-1026.45%-19.80M
-149.64%-3.68M
47.86%3.35M
Biên lợi nhuận ròng
-304.92%-8.44%
1873.24%15.32%
43.54%-8.62%
960.34%4.40%
-208.84%-2.08%
-68.82%-0.86%
-514.11%-15.26%
-77.40%0.42%
0.68%1.92%
-163.04%-0.51%
--3.68%
--1.84%
--1.90%
--0.81%
---5.66%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
20.25%38.48%
17.78%34.49%
45.25%35.15%
20.26%34.52%
8.29%31.99%
7.53%29.29%
-17.14%24.20%
6.10%28.70%
1.86%29.55%
-4.85%27.24%
--29.21%
--27.05%
--29.01%
--28.62%
--26.95%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.93%37.83%
-23.43%34.58%
-0.86%41.95%
-7.65%41.18%
0.93%45.00%
-0.33%45.16%
1.08%42.32%
8.41%44.59%
8.71%44.58%
3.01%45.31%
--41.87%
--41.13%
--41.01%
--43.99%
--42.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-39.52%258.62M
-29.14%284.76M
-28.62%318.84M
-18.34%349.38M
-9.25%427.63M
-10.70%401.84M
-6.97%446.69M
-9.34%427.83M
-1.74%471.22M
0.17%449.99M
5.04%480.17M
11.90%471.91M
7.78%479.58M
2.43%449.24M
4.17%457.13M
-1.55%421.72M
6.67%444.98M
13.43%438.58M
9.95%438.84M
19.19%428.38M
Lợi nhuận hoạt động
-75.95%5.89M
-90.48%721.00K
-49.67%16.29M
40.38%21.51M
-13.96%24.49M
-54.62%7.58M
-6.47%32.38M
-44.76%15.32M
0.67%28.46M
-19.55%16.69M
16.76%34.61M
52.84%27.74M
9.13%28.27M
46.37%20.75M
170.85%29.65M
10.09%18.15M
29.12%25.91M
-37.52%14.18M
-228.55%-41.84M
552.10%16.48M
Lợi nhuận ròng
-144.89%-21.83M
1356.60%43.63M
59.70%-27.47M
765.90%15.39M
-198.77%-8.92M
-50.76%-3.47M
-484.59%-68.16M
-79.66%1.78M
-1.10%9.03M
-162.19%-2.30M
121.89%17.72M
202.04%8.74M
579.11%9.13M
118.70%3.70M
-2102.37%-80.96M
-13.77%2.89M
-138.18%-1.91M
-1026.45%-19.80M
-149.64%-3.68M
47.86%3.35M
Tài sản ngắn hạn
-26.71%479.59M
-21.51%489.14M
-17.77%520.17M
-19.59%516.28M
0.06%654.41M
-5.30%623.20M
-2.42%632.54M
3.64%642.08M
5.79%654.05M
3.92%658.06M
3.12%648.26M
3.49%619.55M
0.97%618.24M
-7.79%633.24M
0.71%628.62M
-3.56%598.63M
2.11%612.29M
16.21%686.75M
8.44%624.16M
8.96%620.73M
Tổng nợ ngắn hạn
-28.72%293.17M
-17.88%324.85M
-19.39%350.48M
-19.53%310.75M
14.64%411.28M
13.28%395.58M
10.18%434.77M
1.60%386.15M
-9.05%358.75M
-4.78%349.20M
-4.08%394.60M
22.69%380.07M
16.51%394.44M
7.51%366.74M
16.13%411.38M
-5.97%309.79M
4.41%338.56M
2.71%341.13M
11.79%354.23M
8.01%329.46M
Tổng tài sản
-16.19%1.53B
-13.33%1.55B
-7.65%1.69B
-8.37%1.71B
-3.34%1.83B
-5.85%1.79B
-2.78%1.83B
-1.18%1.86B
-0.36%1.89B
0.01%1.90B
0.24%1.89B
-1.08%1.88B
-2.84%1.90B
-7.32%1.90B
-7.35%1.88B
-8.21%1.90B
-5.38%1.95B
-1.64%2.05B
-1.96%2.03B
-0.46%2.08B
Tổng các khoản nợ
-28.18%1.02B
-26.74%1.01B
-13.18%1.21B
-12.23%1.19B
2.74%1.42B
-1.15%1.38B
2.61%1.40B
-0.31%1.36B
-0.27%1.38B
-0.27%1.39B
-2.41%1.36B
3.67%1.36B
4.62%1.38B
-0.75%1.40B
0.00%1.40B
-9.29%1.31B
-8.34%1.32B
-3.89%1.41B
-4.48%1.40B
-2.30%1.45B
Tổng vốn chủ sở hữu
25.47%512.22M
31.38%543.22M
10.00%480.94M
2.01%513.83M
-19.85%408.24M
-18.74%413.46M
-16.77%437.21M
-3.47%503.69M
-0.59%509.35M
0.77%508.81M
7.84%525.28M
-11.65%521.82M
-18.54%512.39M
-21.68%504.92M
-23.46%487.08M
-5.70%590.60M
1.52%629.01M
3.67%644.67M
4.08%636.40M
4.08%626.31M
Thu nhập hoạt động ròng
-343.96%-15.44M
-107.89%-51.99M
-71.26%10.33M
-212.63%-15.20M
-88.92%6.33M
8.28%-25.01M
1273.03%35.95M
-58.08%13.49M
-29.44%57.11M
24.73%-27.27M
-93.84%2.62M
176.49%32.20M
-18.97%80.94M
-33.39%-36.22M
-24.06%42.49M
-20.65%11.64M
75.67%99.88M
-176.87%-27.16M
-1.56%55.95M
-74.53%14.68M
Đầu tư ròng
141.57%2.22M
16435.03%237.44M
176.06%6.34M
1872.03%157.14M
65.78%-5.33M
110.12%1.44M
-66.47%-8.34M
60.61%-8.87M
8.64%-15.58M
-0.23%-14.19M
88.05%-5.01M
-58.66%-22.51M
-38.96%-17.05M
-13.51%-14.15M
-522.87%-41.92M
-28.38%-14.19M
-104.23%-12.27M
-113.29%-12.47M
197.99%9.91M
-130.76%-11.05M
Tài chính thuần
20.67%18.24M
-1112.30%-186.64M
84.39%-4.83M
-2331.70%-172.99M
145.67%15.11M
-48.95%18.44M
-602.22%-30.95M
37.91%-7.11M
50.77%-33.10M
61.79%36.11M
-6.11%6.16M
-124.62%-11.46M
33.47%-67.22M
-64.21%22.32M
115.25%6.56M
-16.54%-5.10M
-129.22%-101.04M
298.76%62.36M
12.49%-43.02M
96.46%-4.38M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tổng doanh thu đạt 1.50B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.80B.

Tài sản ngắn hạn của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tài sản ngắn hạn là 520.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.77.

Tổng tài sản của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Matthews International Corp là 1.69B, bao gồm 520.17M tài sản ngắn hạn và 1.17B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tổng nghĩa vụ của Matthews International Corp là 1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Matthews International Corp là 480.94M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.00.

Thu nhập hoạt động thuần của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Matthews International Corp là 77.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.36.

Giá trị đầu tư ròng của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, giá trị đầu tư ròng của Matthews International Corp là 159.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 439.78.

Giá trị huy động vốn ròng của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, giá trị huy động vốn ròng của Matthews International Corp là -144.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -311.69.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.23.

Thu nhập ròng của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, lợi nhuận ròng là -24.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.98.

Biên lợi nhuận ròng của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, biên lợi nhuận ròng là -1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.82.

Biên lợi nhuận gộp của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, biên lợi nhuận gộp là 32.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 41.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -5.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -1.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Matthews International Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Matthews International Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 77.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.36.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.