tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metalpha Technology Holding Ltd

MATH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.830USD
-0.031-3.61%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.45MVốn hóa
4.88P/E TTM

MATH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Metalpha Technology Holding Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Metalpha Technology Holding Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tổng doanh thu
287.81%19.72M
784.11%11.68M
16.33%5.09M
--1.32M
255.11%4.37M
2440.54%1.23M
--177.30K
-93.07%48.45K
-70.06%699.37K
-82.40%421.10K
23.88%2.34M
-0.65%2.39M
59.60%1.89M
45.10%2.41M
48622.72%1.18M
--1.66M
--2.42K
Doanh thu
----
----
----
---432.26K
-64.88%432.26K
2440.54%1.23M
--177.30K
-93.07%48.45K
-70.06%699.37K
-82.40%421.10K
23.88%2.34M
-0.65%2.39M
59.60%1.89M
45.10%2.41M
48622.72%1.18M
--1.66M
--2.42K
Chi phí doanh thu
351.08%9.96M
156.74%8.93M
1045.73%2.21M
--3.48M
-10.14%192.68K
--214.42K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
139.55%12.04M
297.63%10.41M
8.54%5.03M
--2.62M
-31.37%4.63M
347.36%6.75M
--2.65M
73.97%1.51M
-57.05%866.88K
15.27%2.97M
53.48%2.02M
161.25%2.58M
123.79%1.31M
74.78%987.48K
40.30%587.59K
--564.98K
--418.80K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
66.03%73.98K
--44.91K
-76.63%44.56K
----
562.11%190.67K
-20.71%28.80K
--40.43K
-48.63%36.32K
54.76%70.71K
4571.10%56.24K
144.44%45.69K
-86.05%1.20K
47.59%18.69K
-46.41%8.63K
23.54%12.66K
--16.11K
--10.25K
Lợi nhuận hoạt động
12843.17%7.68M
198.16%1.27M
122.90%59.34K
---1.30M
95.30%-259.12K
-277.88%-5.52M
---2.48M
-771.37%-1.46M
-152.68%-167.51K
-1266.85%-2.55M
-44.29%317.98K
-113.14%-186.75K
-3.90%570.79K
29.79%1.42M
242.64%593.94K
--1.10M
---416.38K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.29%14.99K
----
176.20%13.85K
----
-95.32%5.01K
-50.23%107.15K
--198.41K
366.25%215.28K
-86.36%46.17K
14.06%299.03K
567.90%338.57K
279.19%262.16K
220300.00%50.69K
42315.95%69.14K
--23.00
--163.00
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2553.46%70.58K
159.28%15.43K
-64.66%2.66K
--5.95K
-99.61%7.53K
64821766.67%1.94M
--1.61M
-99.98%3.00
1121.53%15.15K
----
--1.24K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--29.42K
--32.46K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
-100.00%0.00
----
--230.20K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
63.91%-1.37M
60.71%-2.26M
14.40%-3.79M
---5.75M
---4.42M
--0.00
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
100.00%0.00
----
---30.12K
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
8.89%102.01K
2316.55%947.38K
50536.22%93.68K
--39.20K
102.13%185.00
-528.13%-8.69K
---82.45K
-49.19%-1.38K
-121.36%-927.00
114.35%134.18K
851.99%4.34K
-31.33%62.60K
-120.37%-577.00
379916.67%91.16K
301.27%2.83K
---24.00
--706.00
Thu nhập trước thuế
275.52%6.36M
99.21%-55.68K
22.68%-3.62M
---7.01M
36.34%-4.69M
-490.96%-7.36M
---3.97M
-806.57%-1.25M
-120.83%-137.41K
-1635.70%-2.12M
6.24%659.65K
-91.27%138.01K
4.04%620.91K
24.94%1.58M
233.17%596.79K
--1.27M
---448.13K
Thuế thu nhập
35.28%315.50K
-1385.84%-233.22K
16.67%233.22K
--18.14K
--199.90K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--491.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
57.33%404.56K
10.55%229.06K
56.01%257.13K
--207.20K
--164.82K
--0.00
Doanh thu sau thuế
256.73%6.04M
102.52%177.55K
21.07%-3.86M
---7.03M
33.63%-4.89M
-490.96%-7.36M
---3.97M
-803.35%-1.25M
-120.91%-137.91K
-695.14%-2.12M
68.34%659.65K
-120.13%-266.55K
0.58%391.85K
20.29%1.32M
186.94%389.60K
--1.10M
---448.13K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
256.73%6.04M
102.52%177.55K
21.07%-3.86M
---7.03M
33.63%-4.89M
-490.96%-7.36M
---3.97M
-803.35%-1.25M
-120.91%-137.91K
-695.14%-2.12M
68.34%659.65K
-120.13%-266.55K
0.58%391.85K
20.29%1.32M
186.94%389.60K
--1.10M
---448.13K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
100.00%0.00
----
---101.53K
6062.01%490.85K
40.77%-8.23K
---50.01K
65.09%-13.90K
42.30%-39.81K
-393.03%-334.40K
---69.00K
---67.83K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
256.73%6.04M
102.56%177.55K
28.27%-3.86M
---6.93M
26.88%-5.38M
-496.96%-7.35M
---3.92M
-1155.83%-1.23M
-113.46%-98.09K
-798.25%-1.79M
85.95%728.65K
-115.00%-198.72K
0.58%391.85K
20.29%1.32M
186.94%389.60K
--1.10M
---448.13K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
256.73%6.04M
102.56%177.55K
28.27%-3.86M
---6.93M
26.88%-5.38M
-496.96%-7.35M
---3.92M
-1155.83%-1.23M
-113.46%-98.09K
-798.25%-1.79M
85.95%728.65K
-115.00%-198.72K
0.58%391.85K
20.29%1.32M
186.94%389.60K
--1.10M
---448.13K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
235.34%0.16
101.90%0.00
41.27%-0.12
---0.26
47.51%-0.20
-253.11%-0.38
---0.33
-1155.65%-0.11
-113.46%-0.01
-729.12%-0.16
79.11%0.06
-115.66%-0.02
0.56%0.04
20.29%0.12
186.94%0.04
--0.10
---0.04
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
235.34%0.16
100.87%0.00
41.27%-0.12
---0.56
47.51%-0.20
-253.11%-0.38
---0.33
-1155.65%-0.11
-113.46%-0.01
-729.12%-0.16
79.11%0.06
-115.66%-0.02
0.56%0.04
20.29%0.12
186.94%0.04
--0.10
---0.04
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Metalpha Technology Holding Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MATH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Metalpha Technology Holding Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Metalpha Technology Holding Ltd báo cáo doanh thu là 44.57M cho năm tài chính 2025, tăng từ 16.76M của năm trước.

Doanh thu mà Metalpha Technology Holding Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Metalpha Technology Holding Ltd báo cáo doanh thu là 19.72M cho quý gần nhất, tăng 287.81% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Metalpha Technology Holding Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Metalpha Technology Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 15.89M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Metalpha Technology Holding Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Metalpha Technology Holding Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 6.04M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Metalpha Technology Holding Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Metalpha Technology Holding Ltd là 17.44M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.