tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Masco Corp

MAS
Thêm vào danh sách theo dõi
72.720USD
+1.300+1.82%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
14.34BVốn hóa
17.99P/E TTM

Tình hình tài chính của MAS

Theo dõi tình hình tài chính của Masco Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Masco Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.60/1.32
Doanh thu / Dự báo
1.99B/2.08B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.56B
-3.40%
EPS(YoY)
3.88
2.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.29%1.60
19.01%1.04
-3.98%0.81
17.51%0.90
9.14%1.29
-9.82%0.88
-0.28%0.85
-30.46%0.77
0.79%1.18
7.25%0.97
69.78%0.85
--1.11
--1.17
--0.91
--0.50
--3.14
----
----
----
----
Doanh thu
-2.88%1.99B
6.50%1.92B
-1.91%1.79B
-3.33%1.92B
-1.91%2.05B
-6.49%1.80B
-2.87%1.83B
0.20%1.98B
-1.69%2.09B
-2.68%1.93B
-2.13%1.88B
-10.21%1.98B
-9.57%2.13B
-10.09%1.98B
-4.90%1.92B
0.00%2.20B
7.94%2.35B
11.73%2.20B
8.71%2.02B
11.14%2.20B
Lợi nhuận ròng
17.78%318.00M
14.52%213.00M
-9.34%165.00M
13.17%189.00M
4.65%270.00M
-13.49%186.00M
-4.71%182.00M
-32.93%167.00M
-1.90%258.00M
4.88%215.00M
67.54%191.00M
13.18%249.00M
-4.71%263.00M
-12.39%205.00M
-10.94%114.00M
0.00%220.00M
866.67%276.00M
148.94%234.00M
-34.02%128.00M
-19.71%220.00M
Biên lợi nhuận ròng
21.15%16.72%
8.13%11.89%
-6.50%9.87%
14.94%10.43%
6.07%13.80%
-7.54%10.99%
-1.14%10.56%
-30.91%9.08%
-0.47%13.01%
6.47%11.89%
63.00%10.68%
--13.14%
--13.07%
--11.17%
--6.55%
--11.53%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
15.62%43.57%
0.02%35.77%
-2.86%33.80%
-6.40%34.22%
0.39%37.69%
0.54%35.76%
0.12%34.79%
-2.75%36.56%
3.84%37.54%
5.21%35.57%
22.61%34.75%
--37.59%
--36.15%
--33.80%
--28.34%
--32.09%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.22%60.12%
-2.53%58.74%
-3.59%56.66%
-0.32%55.49%
3.00%56.60%
7.31%60.27%
6.92%58.77%
-0.74%55.66%
-3.58%54.95%
-9.21%56.17%
-9.51%54.97%
--56.08%
--56.99%
--61.86%
--60.75%
--61.86%
----
----
----
----
Doanh thu
-2.88%1.99B
6.50%1.92B
-1.91%1.79B
-3.33%1.92B
-1.91%2.05B
-6.49%1.80B
-2.87%1.83B
0.20%1.98B
-1.69%2.09B
-2.68%1.93B
-2.13%1.88B
-10.21%1.98B
-9.57%2.13B
-10.09%1.98B
-4.90%1.92B
0.00%2.20B
7.94%2.35B
11.73%2.20B
8.71%2.02B
11.14%2.20B
Lợi nhuận hoạt động
14.08%470.00M
10.49%316.00M
-9.36%271.00M
-15.13%303.00M
3.78%412.00M
-10.06%286.00M
8.73%299.00M
4.08%357.00M
-1.49%397.00M
0.95%318.00M
30.33%275.00M
-2.28%343.00M
-1.23%403.00M
-10.76%315.00M
-19.77%211.00M
-8.83%351.00M
-6.64%408.00M
-3.29%353.00M
-14.33%263.00M
-9.20%385.00M
Lợi nhuận ròng
17.78%318.00M
14.52%213.00M
-9.34%165.00M
13.17%189.00M
4.65%270.00M
-13.49%186.00M
-4.71%182.00M
-32.93%167.00M
-1.90%258.00M
4.88%215.00M
67.54%191.00M
13.18%249.00M
-4.71%263.00M
-12.39%205.00M
-10.94%114.00M
0.00%220.00M
866.67%276.00M
148.94%234.00M
-34.02%128.00M
-19.71%220.00M
Tài sản ngắn hạn
4.92%3.07B
3.47%2.90B
4.03%2.84B
-0.20%2.96B
0.93%2.92B
-1.82%2.80B
-4.41%2.73B
0.03%2.96B
-3.62%2.90B
-9.47%2.85B
-3.05%2.86B
-9.19%2.96B
-10.48%3.01B
-8.17%3.15B
-13.91%2.95B
-4.11%3.26B
3.07%3.36B
6.92%3.43B
-1.92%3.42B
-2.38%3.40B
Tổng nợ ngắn hạn
2.30%1.65B
3.12%1.65B
0.83%1.57B
-2.60%1.58B
-2.19%1.61B
-2.32%1.60B
-7.96%1.56B
-2.65%1.62B
-5.95%1.65B
-18.68%1.64B
-10.27%1.70B
-25.27%1.66B
-29.10%1.75B
-5.52%2.02B
-2.58%1.89B
18.36%2.22B
38.75%2.47B
22.20%2.14B
0.26%1.94B
8.18%1.88B
Tổng tài sản
2.14%5.40B
2.47%5.23B
3.69%5.20B
0.28%5.31B
-1.44%5.29B
-4.29%5.11B
-6.47%5.02B
-1.40%5.30B
1.07%5.37B
-1.73%5.34B
3.39%5.36B
-0.85%5.37B
-2.91%5.31B
-2.48%5.43B
-6.96%5.19B
-3.18%5.42B
0.81%5.47B
-0.11%5.57B
-3.50%5.58B
0.36%5.59B
Tổng các khoản nợ
7.42%5.52B
1.82%5.21B
1.10%5.13B
-0.21%5.14B
-0.87%5.14B
-1.27%5.11B
-3.72%5.07B
-1.32%5.15B
-2.23%5.18B
-7.02%5.18B
-3.38%5.26B
-10.76%5.22B
-12.09%5.30B
-2.09%5.57B
-1.27%5.45B
6.53%5.85B
12.44%6.03B
6.20%5.69B
3.04%5.52B
4.97%5.49B
Tổng vốn chủ sở hữu
-178.67%-118.00M
550.00%27.00M
243.40%76.00M
18.31%168.00M
-17.58%150.00M
-103.82%-6.00M
-154.08%-53.00M
-4.05%142.00M
2500.00%182.00M
212.14%157.00M
137.40%98.00M
133.94%148.00M
101.24%7.00M
-15.70%-140.00M
-567.86%-262.00M
-531.68%-436.00M
-1038.33%-563.00M
-155.76%-121.00M
-86.70%56.00M
-70.38%101.00M
Thu nhập hoạt động ròng
61.56%496.00M
50.00%-79.00M
2.21%416.00M
9.88%456.00M
-11.27%307.00M
-69.89%-158.00M
-16.08%407.00M
-13.54%415.00M
-16.63%346.00M
-381.82%-93.00M
51.56%485.00M
38.73%480.00M
3.49%415.00M
114.54%33.00M
-4.48%320.00M
-2.81%346.00M
22.26%401.00M
-155.06%-227.00M
-11.84%335.00M
25.80%356.00M
Đầu tư ròng
-13.51%-42.00M
-9.09%-36.00M
46.77%-33.00M
-144.57%-41.00M
21.28%-37.00M
0.00%-33.00M
0.00%-62.00M
150.00%92.00M
39.74%-47.00M
44.07%-33.00M
27.91%-62.00M
-162.86%-184.00M
-62.50%-78.00M
-126.92%-59.00M
-56.36%-86.00M
11.39%-70.00M
-132.65%-48.00M
-4.00%-26.00M
76.99%-55.00M
-172.41%-79.00M
Tài chính thuần
-8.82%-296.00M
-90.28%-137.00M
13.95%-296.00M
7.81%-248.00M
-0.74%-272.00M
46.27%-72.00M
3.37%-344.00M
-140.18%-269.00M
41.81%-270.00M
-271.79%-134.00M
-34.85%-356.00M
52.14%-112.00M
-21.78%-464.00M
141.71%78.00M
-30.05%-264.00M
-25.81%-234.00M
30.73%-381.00M
47.91%-187.00M
-23.03%-203.00M
-588.89%-186.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tổng doanh thu đạt 7.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.83B.

Tài sản ngắn hạn của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tài sản ngắn hạn là 2.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.03.

Tổng tài sản của Masco Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Masco Corp là 5.20B, bao gồm 2.84B tài sản ngắn hạn và 2.36B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tổng nghĩa vụ của Masco Corp là 5.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Masco Corp là 76.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 243.40.

Thu nhập hoạt động thuần của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Masco Corp là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.

Giá trị đầu tư ròng của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, giá trị đầu tư ròng của Masco Corp là -144.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -188.00.

Giá trị huy động vốn ròng của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, giá trị huy động vốn ròng của Masco Corp là -888.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.78.

Thu nhập ròng của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, lợi nhuận ròng là 810.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.46.

Biên lợi nhuận ròng của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, biên lợi nhuận ròng là 11.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.62.

Biên lợi nhuận gộp của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, biên lợi nhuận gộp là 35.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 56.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 16.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Masco Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masco Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.