tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LSI Industries Inc

LYTS
Thêm vào danh sách theo dõi
23.390USD
+0.190+0.82%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
858.70MVốn hóa
30.37P/E TTM

Tình hình tài chính của LYTS

Theo dõi tình hình tài chính của LSI Industries Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LSI Industries Inc

Mới phát hành
Th04 23, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.22
Doanh thu / Dự báo
150.53M/138.70M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
573.38M
22.09%
EPS(YoY)
0.82
-5.17%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-51.07%0.06
7.99%0.20
5.65%0.24
40.15%0.27
-29.78%0.13
-7.28%0.19
-19.12%0.23
-34.44%0.19
11.74%0.18
-10.96%0.20
23.23%0.28
--0.30
--0.16
--0.23
--0.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.62%150.53M
-0.50%147.00M
13.87%157.25M
20.20%155.07M
22.46%132.48M
35.53%147.73M
11.87%138.09M
4.34%129.01M
-7.90%108.19M
-15.37%109.00M
-2.86%123.44M
-3.01%123.64M
6.68%117.47M
15.89%128.80M
19.43%127.07M
31.39%127.47M
52.50%110.11M
45.50%111.14M
51.98%106.40M
52.85%97.02M
Lợi nhuận ròng
-46.15%2.09M
12.41%6.35M
8.71%7.26M
44.16%8.17M
-27.76%3.88M
-4.39%5.65M
-16.77%6.68M
-32.64%5.67M
15.12%5.38M
-7.96%5.91M
28.20%8.03M
62.58%8.41M
29.05%4.67M
106.67%6.42M
99.87%6.26M
2514.14%5.18M
145.79%3.62M
40.63%3.10M
57.44%3.13M
-86.91%198.00K
Biên lợi nhuận ròng
-52.61%1.39%
12.97%4.32%
-4.53%4.62%
19.93%5.27%
-41.01%2.93%
-29.45%3.82%
-25.60%4.84%
-35.45%4.39%
25.00%4.97%
8.75%5.42%
31.97%6.50%
--6.81%
--3.97%
--4.98%
--4.93%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.47%25.40%
7.92%25.46%
5.12%25.61%
-0.03%26.22%
-14.42%24.79%
-18.52%23.60%
-18.57%24.37%
-9.59%26.23%
5.67%28.97%
9.20%28.96%
9.41%29.92%
--29.01%
--27.41%
--26.52%
--27.35%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
123.62%32.60%
-37.69%7.05%
-9.93%12.52%
-22.57%12.25%
141.45%14.58%
43.77%11.31%
40.50%13.90%
28.58%15.82%
-65.50%6.04%
-63.69%7.87%
-60.00%9.89%
--12.31%
--17.50%
--21.67%
--24.73%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.62%150.53M
-0.50%147.00M
13.87%157.25M
20.20%155.07M
22.46%132.48M
35.53%147.73M
11.87%138.09M
4.34%129.01M
-7.90%108.19M
-15.37%109.00M
-2.86%123.44M
-3.01%123.64M
6.68%117.47M
15.89%128.80M
19.43%127.07M
31.39%127.47M
52.50%110.11M
45.50%111.14M
51.98%106.40M
52.85%97.02M
Lợi nhuận hoạt động
51.52%10.62M
6.15%9.06M
20.37%11.12M
24.89%12.47M
-10.16%7.01M
8.73%8.54M
-18.96%9.24M
-2.66%9.98M
-0.06%7.80M
-17.82%7.85M
10.29%11.40M
40.64%10.26M
50.51%7.81M
100.69%9.56M
132.58%10.34M
595.23%7.29M
147.47%5.19M
75.91%4.76M
101.54%4.44M
-55.29%1.05M
Lợi nhuận ròng
-46.15%2.09M
12.41%6.35M
8.71%7.26M
44.16%8.17M
-27.76%3.88M
-4.39%5.65M
-16.77%6.68M
-32.64%5.67M
15.12%5.38M
-7.96%5.91M
28.20%8.03M
62.58%8.41M
29.05%4.67M
106.67%6.42M
99.87%6.26M
2514.14%5.18M
145.79%3.62M
40.63%3.10M
57.44%3.13M
-86.91%198.00K
Tài sản ngắn hạn
50.49%279.17M
14.60%187.26M
24.48%207.74M
19.49%194.17M
29.29%185.51M
15.57%163.41M
8.24%166.89M
8.42%162.50M
-1.60%143.49M
-5.12%141.39M
-9.52%154.19M
-5.69%149.88M
-8.03%145.82M
1.62%149.03M
20.93%170.41M
27.13%158.92M
36.22%158.56M
47.50%146.64M
43.87%140.91M
45.60%125.01M
Tổng nợ ngắn hạn
111.09%188.28M
10.98%87.17M
18.63%94.98M
22.90%97.35M
34.61%89.19M
19.82%78.55M
2.69%80.07M
3.45%79.21M
0.34%66.26M
2.21%65.55M
-2.45%77.97M
-0.67%76.56M
-12.15%66.04M
-5.39%64.13M
8.31%79.94M
8.73%77.08M
35.92%75.17M
64.40%67.79M
72.20%73.80M
104.61%70.89M
Tổng tài sản
108.17%800.55M
15.02%396.31M
15.84%404.87M
13.64%396.36M
33.54%384.56M
19.82%344.55M
15.82%349.50M
17.78%348.80M
-1.05%287.97M
-2.95%287.55M
-5.55%301.77M
-4.80%296.15M
-6.89%291.02M
-2.37%296.28M
6.65%319.50M
8.46%311.08M
58.58%312.56M
67.40%303.47M
64.79%299.59M
66.50%286.82M
Tổng các khoản nợ
174.94%447.74M
16.31%148.21M
18.24%163.55M
14.67%165.64M
81.89%162.85M
34.68%127.43M
20.05%138.32M
21.82%144.44M
-27.37%89.53M
-29.90%94.61M
-30.49%115.22M
-27.40%118.57M
-27.49%123.28M
-17.99%134.97M
0.95%165.77M
4.92%163.31M
157.50%170.01M
216.46%164.58M
202.12%164.22M
234.28%155.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
59.13%352.81M
14.27%248.10M
14.27%241.33M
12.90%230.72M
11.73%221.71M
12.53%217.12M
13.21%211.18M
15.08%204.35M
18.30%198.44M
19.60%192.93M
21.35%186.55M
20.17%177.58M
17.68%167.74M
16.15%161.32M
13.56%153.73M
12.65%147.77M
8.75%142.54M
7.44%138.89M
6.22%135.37M
4.35%131.17M
Thu nhập hoạt động ròng
0.70%6.93M
152.58%24.98M
-94.29%676.00K
-14.38%9.50M
-44.63%6.88M
6.63%9.89M
11.84%11.85M
-34.89%11.10M
-0.46%12.43M
-2.14%9.28M
0.09%10.59M
93.53%17.04M
222.22%12.49M
209.53%9.48M
234.15%10.58M
160.89%8.80M
-65.45%3.88M
-249.78%-8.65M
-203.27%-7.89M
-73.25%3.38M
Đầu tư ròng
-1315.65%-332.44M
-64.90%-1.68M
13.57%-707.00K
94.78%-2.65M
-1747.60%-23.48M
47.15%-1.02M
41.28%-818.00K
-3393.72%-50.66M
-67.46%-1.27M
-244.64%-1.93M
-220.97%-1.39M
-81.93%-1.45M
-42.94%-759.00K
-1176.92%-560.00K
-46.13%-434.00K
99.13%-797.00K
16.64%-531.00K
110.95%52.00K
26.67%-297.00K
-8281.39%-91.44M
Tài chính thuần
1969.76%329.67M
-119.13%-24.28M
148.56%3.91M
-122.39%-8.22M
338.69%15.93M
-33.67%-11.08M
-8.35%-8.06M
342.08%36.71M
49.47%-6.67M
45.43%-8.29M
-107.21%-7.44M
-124.02%-15.16M
-333.98%-13.21M
-318.86%-15.19M
-142.21%-3.59M
-110.14%-6.77M
-407.17%-3.04M
643.89%6.94M
738.99%8.51M
853.27%66.78M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tổng doanh thu đạt 573.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 469.64M.

Tài sản ngắn hạn của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tài sản ngắn hạn là 194.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.49.

Tổng tài sản của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LSI Industries Inc là 396.36M, bao gồm 194.17M tài sản ngắn hạn và 202.20M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tổng nghĩa vụ của LSI Industries Inc là 165.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.67.

Tổng vốn chủ sở hữu của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LSI Industries Inc là 230.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.90.

Thu nhập hoạt động thuần của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LSI Industries Inc là 37.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.

Giá trị đầu tư ròng của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, giá trị đầu tư ròng của LSI Industries Inc là -27.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.38.

Giá trị huy động vốn ròng của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, giá trị huy động vốn ròng của LSI Industries Inc là -11.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -179.89.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.17.

Thu nhập ròng của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, lợi nhuận ròng là 24.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.38.

Biên lợi nhuận ròng của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.04.

Biên lợi nhuận gộp của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.99.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.57.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LSI Industries Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LSI Industries Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 37.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.38.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.