tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lloyds Banking Group PLC

LYG
Thêm vào danh sách theo dõi
6.165USD
-0.085-1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.51BVốn hóa
14.83P/E TTM

Tình hình tài chính của LYG

Theo dõi tình hình tài chính của Lloyds Banking Group PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lloyds Banking Group PLC

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.13/--
Doanh thu / Dự báo
4.97B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
25.25B
-16.97%
EPS(YoY)
0.37
15.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024H2
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023H2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
16.36%0.13
54.93%0.13
----
-45.43%0.05
30.72%0.11
-1.46%0.08
--0.20
----
-2.41%0.10
----
--0.09
-24.06%0.08
----
----
--0.10
----
----
--0.11
----
----
--0.01
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.90%4.97B
15.96%4.81B
----
10.76%4.65B
12.71%4.48B
2.69%4.15B
----
----
-3.60%4.20B
-8.29%13.55B
-29.56%3.98B
-5.95%4.04B
14.62%14.55B
----
9.16%4.36B
20.07%5.65B
66.10%14.78B
8.70%4.29B
499.51%12.70B
----
1.57%3.99B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
12.78%1.91B
50.33%1.90B
115.57%1.78B
-39.48%1.05B
24.64%1.69B
-6.59%1.27B
----
-43.48%825.08M
-3.54%1.73B
-22.46%2.29B
152.15%1.36B
-76.00%1.36B
-14.42%2.71B
34.07%1.46B
209.21%1.80B
-272.53%-2.60B
110.17%2.96B
249.90%5.65B
11.56%3.17B
--1.09B
--581.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
0.77%42.28%
26.56%43.57%
----
-45.36%22.54%
7.66%41.95%
-9.78%34.43%
--30.39%
----
0.06%41.26%
----
43.82%38.97%
-17.80%38.16%
----
----
--41.23%
--27.09%
----
--46.42%
----
----
--14.56%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
14.43%14.85%
15.12%14.64%
2.44%13.65%
-2.31%13.34%
-7.19%12.98%
--12.72%
--12.98%
-7.21%13.32%
--13.66%
--13.32%
-8.60%13.99%
----
----
-7.61%14.36%
----
--15.30%
----
----
----
--15.54%
--14.45%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.90%4.97B
15.96%4.81B
----
10.76%4.65B
12.71%4.48B
2.69%4.15B
----
----
-3.60%4.20B
-8.29%13.55B
-29.56%3.98B
-5.95%4.04B
14.62%14.55B
----
9.16%4.36B
20.07%5.65B
66.10%14.78B
8.70%4.29B
499.51%12.70B
----
1.57%3.99B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
14.17%3.03B
41.56%2.89B
----
----
24.01%2.66B
-1.89%2.04B
----
----
----
-26.87%3.45B
--2.14B
--2.08B
-12.03%4.22B
----
----
----
141.01%4.72B
----
15.77%4.80B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
12.78%1.91B
50.33%1.90B
115.57%1.78B
-39.48%1.05B
24.64%1.69B
-6.59%1.27B
----
-43.48%825.08M
-3.54%1.73B
-22.46%2.29B
152.15%1.36B
-76.00%1.36B
-14.42%2.71B
34.07%1.46B
209.21%1.80B
-272.53%-2.60B
110.17%2.96B
249.90%5.65B
11.56%3.17B
--1.09B
--581.11M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
4.42%1.32T
8.90%1.28T
12.13%1.27T
4.62%1.26T
11.84%1.26T
4.67%1.18T
11.84%1.26T
1.10%1.13T
10.57%1.20T
1.10%1.13T
0.65%1.13T
2.80%1.12T
0.65%1.13T
6.19%1.12T
9.31%1.09T
3.45%1.12T
6.19%1.12T
-8.58%1.09T
3.45%1.12T
-11.38%1.06T
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
4.80%1.26T
9.21%1.22T
12.12%1.21T
4.93%1.20T
11.78%1.20T
4.80%1.11T
11.78%1.20T
1.44%1.08T
10.43%1.14T
1.44%1.08T
0.64%1.07T
2.84%1.06T
0.64%1.07T
5.81%1.06T
9.49%1.03T
4.10%1.07T
5.81%1.06T
-8.29%1.03T
4.10%1.07T
-10.64%1.00T
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-2.69%62.64B
3.28%63.77B
12.33%64.49B
----
12.85%64.37B
2.34%61.75B
12.85%64.37B
-4.78%57.41B
----
-4.78%57.41B
0.93%57.04B
2.14%60.34B
0.93%57.04B
13.50%60.29B
6.06%54.89B
-7.31%56.51B
13.50%60.29B
-13.33%59.08B
-7.31%56.51B
-23.34%53.12B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
77.78%-2.30B
----
----
-122.92%-4.09B
----
----
----
-190.61%-10.37B
----
17.77%17.82B
----
----
1753.05%11.44B
82.94%15.13B
53.70%-692.28M
-75.88%8.27B
-25.89%-1.50B
140.09%34.29B
94.19%-1.19B
203.92%14.28B
-1661.81%-20.44B
168.39%4.70B
104.82%1.31B
-122.14%-6.87B
-219.94%-27.15B
1.53%31.05B
-368.78%-8.49B
195.37%30.58B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
26.24%-6.25B
----
----
4.47%-3.60B
----
----
----
-540.10%-8.48B
----
-277.22%-3.77B
----
----
63.06%-1.32B
1681.43%2.13B
-121.44%-3.59B
103.43%119.31M
-215.82%-1.62B
17.01%-3.48B
-74.97%1.40B
-140.07%-4.19B
-34.40%5.58B
2281.45%10.46B
610.93%8.51B
118.86%439.02M
266.24%1.20B
46.20%-2.33B
73.17%-720.24M
57.27%-4.33B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-75.38%-2.86B
----
----
-101.40%-3.91B
----
----
----
-53.26%-1.63B
----
70.67%-1.94B
----
----
40.13%-1.06B
-661.37%-6.62B
48.33%-1.78B
56.57%-869.86M
-120.06%-3.44B
62.58%-2.00B
-14.04%-1.56B
-97.29%-5.35B
21.70%-1.37B
10.72%-2.71B
65.99%-1.75B
59.65%-3.04B
-108.74%-5.15B
-76.01%-7.53B
-29.31%-2.47B
-186.24%-4.28B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tổng doanh thu đạt 25.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.41B.

Tổng nghĩa vụ của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tổng nghĩa vụ của Lloyds Banking Group PLC là 1.21T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Lloyds Banking Group PLC là 64.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.33.

Thu nhập hoạt động thuần của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lloyds Banking Group PLC là 8.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.41.

Giá trị đầu tư ròng của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, giá trị đầu tư ròng của Lloyds Banking Group PLC là -13.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, giá trị huy động vốn ròng của Lloyds Banking Group PLC là 4.18B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.29.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.11.

Thu nhập ròng của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, lợi nhuận ròng là 5.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.26.

Biên lợi nhuận ròng của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, biên lợi nhuận ròng là 24.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lloyds Banking Group PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lloyds Banking Group PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 8.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.41.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.