tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lloyds Banking Group PLC

LYG
Thêm vào danh sách theo dõi
6.165USD
-0.085-1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
92.51BVốn hóa
14.83P/E TTM

LYG Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lloyds Banking Group PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
77.78%-2.30B
-122.92%-4.09B
-190.61%-10.37B
17.77%17.82B
1753.05%11.44B
82.94%15.13B
53.70%-692.28M
-75.88%8.27B
-25.89%-1.50B
140.09%34.29B
94.19%-1.19B
203.92%14.28B
-1661.81%-20.44B
168.39%4.70B
104.82%1.31B
-122.14%-6.87B
-219.94%-27.15B
1.53%31.05B
-368.78%-8.49B
195.37%30.58B
228.38%3.16B
136.06%10.35B
102.87%961.50M
-184.55%-28.71B
---33.55B
--33.95B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-24.98%3.42B
-11.86%4.20B
18.69%4.55B
0.41%4.77B
-6.06%3.84B
-12.31%4.75B
71.11%4.08B
814.35%5.42B
26.69%2.39B
-120.25%-758.39M
-48.79%1.88B
-12.57%3.75B
2.22%3.68B
33.88%4.28B
58.05%3.60B
-9.03%3.20B
229.50%2.28B
93.54%3.52B
-52.67%691.12M
26.22%1.82B
153.62%1.46B
-56.30%1.44B
-1039.73%-2.72B
558.37%3.30B
---238.91M
---718.93M
Các mục phi tiền mặt khác
30.80%5.57B
-22.83%2.11B
3841.07%4.26B
112.63%2.74B
97.85%-113.91M
-696.42%-21.68B
-154.29%-5.29B
35.78%3.63B
40.46%9.75B
-79.42%2.68B
230.98%6.94B
686.01%13.01B
-216.18%-5.30B
-85.17%1.65B
-45.89%4.56B
12.34%11.16B
495.59%8.43B
201.59%9.93B
68.35%-2.13B
-454.87%-9.78B
-124.26%-6.74B
129.03%2.75B
4120.62%27.76B
-460.84%-9.49B
--657.80M
--2.63B
Thay đổi trong vốn lưu động
39.14%-11.02B
-180.15%-9.46B
-319.40%-18.11B
-64.48%11.80B
326.31%8.26B
4727.37%33.22B
114.80%1.94B
-97.98%688.12M
-54.60%-13.08B
3938.40%34.15B
51.74%-8.46B
-259.80%-889.64M
-229.01%-17.53B
102.81%556.70M
85.28%-5.33B
-202.38%-19.79B
-509.16%-36.20B
-52.30%19.33B
-160.82%-5.94B
375.71%40.52B
144.00%9.77B
141.52%8.52B
29.05%-22.21B
-161.07%-20.51B
---31.30B
--33.59B
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-118.87%-23.38B
-3647.42%-27.21B
-159.76%-10.68B
-130.76%-725.99M
257.01%17.87B
184.52%2.36B
-100.66%-11.38B
84.50%-2.79B
-185.48%-5.67B
14.59%-18.02B
-64.84%6.64B
19.45%-21.10B
2796.91%18.87B
-39.18%-26.19B
-109.00%-699.80M
28.30%-18.82B
-38.01%7.78B
-164.98%-26.25B
397.71%12.55B
1304.89%40.39B
-118.81%-4.21B
-70.13%2.88B
-20.73%22.41B
-79.68%9.63B
--28.27B
--47.38B
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
266.19%12.35B
41.70%17.75B
22.70%-7.43B
-59.41%12.53B
-172.20%-9.62B
786.51%30.86B
279.73%13.32B
-93.33%3.48B
50.92%-7.41B
158.13%52.17B
58.53%-15.10B
-24.45%20.21B
-686.39%-36.41B
2865.34%26.75B
89.47%-4.63B
-102.12%-967.35M
-137.85%-43.98B
36830.75%45.58B
-232.21%-18.49B
-97.81%123.41M
131.34%13.99B
118.72%5.64B
25.10%-44.62B
-118.51%-30.14B
---59.57B
---13.79B
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
77.78%-2.30B
-122.92%-4.09B
-190.61%-10.37B
17.77%17.82B
1753.05%11.44B
82.94%15.13B
53.70%-692.28M
-75.88%8.27B
-25.89%-1.50B
140.09%34.29B
94.19%-1.19B
203.92%14.28B
-1661.81%-20.44B
168.39%4.70B
104.82%1.31B
-122.14%-6.87B
-219.94%-27.15B
1.53%31.05B
-368.78%-8.49B
195.37%30.58B
228.38%3.16B
136.06%10.35B
102.87%961.50M
-184.55%-28.71B
---33.55B
--33.95B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
17.92%2.34B
-19.10%2.84B
23.76%1.99B
187.70%3.51B
24.17%1.60B
4.18%1.22B
12.30%1.29B
6.22%1.17B
11.39%1.15B
-28.45%1.10B
-21.46%1.03B
-3.83%1.54B
-1.61%1.31B
6.26%1.60B
-10.14%1.34B
15.31%1.51B
15.25%1.49B
-17.42%1.31B
67.96%1.29B
2.35%1.58B
0.20%768.24M
145.26%1.55B
3338.24%766.67M
1.43%630.03M
--22.30M
--621.18M
Chi phí vốn
35.78%3.53B
-12.39%3.65B
0.35%2.60B
94.94%4.16B
13.64%2.59B
-0.87%2.14B
10.15%2.28B
30.15%2.15B
4.40%2.07B
-31.39%1.66B
-10.15%1.98B
-2.86%2.41B
-1.11%2.21B
0.74%2.48B
-9.79%2.23B
-5.49%2.47B
-12.79%2.48B
9.49%2.61B
-2.38%2.84B
-13.51%2.38B
62.51%2.91B
-3.67%2.75B
-29.19%1.79B
28.10%2.86B
--2.53B
--2.23B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-59.89%796.26M
-19.10%2.84B
23.76%1.99B
187.70%3.51B
24.17%1.60B
4.18%1.22B
12.30%1.29B
6.22%1.17B
11.39%1.15B
-28.45%1.10B
-21.46%1.03B
-3.83%1.54B
-1.61%1.31B
6.26%1.60B
-10.14%1.34B
15.31%1.51B
15.25%1.49B
-17.42%1.31B
67.96%1.29B
2.35%1.58B
0.20%768.24M
145.26%1.55B
3338.24%766.67M
1.43%630.03M
--22.30M
--621.18M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
--1.54B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
66.07%-149.70M
-130.89%-79.69M
-1402.77%-441.18M
93.07%-34.51M
56.91%-29.36M
-5030.81%-498.27M
-845.48%-68.14M
22.91%-9.71M
148.38%9.14M
-62.38%-12.60M
-21.65%-18.89M
84.32%-7.76M
-113.24%-15.53M
97.91%-49.48M
756.34%117.29M
-165142.95%-2.37B
-105.66%-17.87M
99.98%-1.43M
2676.61%315.68M
-830.77%-6.52B
-99.44%11.37M
198.32%892.74M
4000.04%2.02B
-11418.40%-907.99M
--49.37M
---7.88M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
37.71%-3.76B
-187.12%-683.02M
-2033.99%-6.04B
-106.27%-237.89M
114.04%312.37M
191.98%3.79B
-365.66%-2.23B
154.94%1.30B
-119.51%-477.89M
10.58%-2.36B
-64.57%2.45B
-121.84%-2.64B
-28.95%6.91B
180.62%12.10B
260.11%9.73B
522.63%4.31B
962.30%2.70B
-127.01%-1.02B
113.19%254.38M
139.88%3.78B
86.88%-1.93B
-0.11%-9.47B
-167.55%-14.70B
-407.22%-9.46B
--21.76B
--3.08B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
100.00%0.00
-100.00%0.00
-220.19%-11.28M
-78.08%11.09M
---3.52M
--50.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
26.24%-6.25B
4.47%-3.60B
-540.10%-8.48B
-277.22%-3.77B
63.06%-1.32B
1681.43%2.13B
-121.44%-3.59B
103.43%119.31M
-215.82%-1.62B
17.01%-3.48B
-74.97%1.40B
-140.07%-4.19B
-34.40%5.58B
2281.45%10.46B
610.93%8.51B
118.86%439.02M
266.24%1.20B
46.20%-2.33B
73.17%-720.24M
57.27%-4.33B
80.02%-2.68B
7.95%-10.13B
-161.69%-13.44B
-548.79%-11.00B
--21.78B
--2.45B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-75.38%-2.86B
-101.40%-3.91B
-53.26%-1.63B
70.67%-1.94B
40.13%-1.06B
-661.37%-6.62B
48.33%-1.78B
56.57%-869.86M
-120.06%-3.44B
62.58%-2.00B
-14.04%-1.56B
-97.29%-5.35B
21.70%-1.37B
10.72%-2.71B
65.99%-1.75B
59.65%-3.04B
-108.74%-5.15B
-76.01%-7.53B
-29.31%-2.47B
-186.24%-4.28B
-93.22%-1.91B
-16237.09%-1.50B
6.97%-986.84M
-95.77%9.27M
---1.06B
--219.15M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-607.81%-560.09M
205.33%540.10M
-64.69%110.29M
75.96%-512.75M
139.12%312.37M
-5402.20%-2.13B
74.36%-798.57M
102.14%40.23M
-716.09%-3.11B
-181.68%-1.88B
54.21%-381.59M
-514.07%-665.94M
-69.99%-833.39M
120.10%160.83M
88.02%-490.26M
84.57%-800.05M
-236.87%-4.09B
-64.56%-5.18B
35.16%-1.22B
-52.27%-3.15B
-90.54%-1.87B
-317.43%-2.07B
4.84%-983.68M
-1996.03%-495.69M
---1.03B
---23.65M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-84.61%-1.05B
-1258.37%-2.63B
-29.22%-569.02M
107.74%226.79M
-2585.73%-440.37M
-17691.50%-2.93B
23.34%17.72M
-90.06%16.65M
-89.91%14.36M
146.44%167.55M
-82.06%142.31M
31.83%-360.77M
4199.49%793.28M
---529.21M
--18.45M
----
--0.00
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-99.07%5.01M
--0.00
101.65%540.47M
--0.00
--268.02M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
14.62%850.46M
13.28%1.48B
15.93%741.98M
8.17%1.31B
-0.71%640.00M
115.31%1.21B
--644.58M
--560.48M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.37%993.65M
-2.87%1.97B
4.91%989.98M
2.79%2.03B
25.93%943.61M
-3.57%1.97B
-8.61%749.29M
150.96%2.05B
--819.85M
--815.10M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
7.24%-398.77M
2.06%-344.04M
-43.56%-429.90M
1.56%-351.28M
14.83%-299.45M
2.57%-356.83M
-3.56%-351.59M
-24.24%-366.26M
-2.89%-339.49M
87.49%-294.79M
3.05%-329.96M
-642.39%-2.36B
-0.49%-340.35M
-20.77%-317.53M
-12.91%-338.70M
10.97%-262.91M
18.44%-299.97M
5.91%-295.29M
-1958.56%-367.78M
-156.82%-313.85M
---17.87M
1530.73%552.33M
100.00%0.00
-6.46%-38.61M
---52.56M
---36.26M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-75.38%-2.86B
-101.40%-3.91B
-53.26%-1.63B
70.67%-1.94B
40.13%-1.06B
-661.37%-6.62B
48.33%-1.78B
56.57%-869.86M
-120.06%-3.44B
62.58%-2.00B
-14.04%-1.56B
-97.29%-5.35B
21.70%-1.37B
10.72%-2.71B
65.99%-1.75B
59.65%-3.04B
-108.74%-5.15B
-76.01%-7.53B
-29.31%-2.47B
-186.24%-4.28B
-93.22%-1.91B
-16237.09%-1.50B
6.97%-986.84M
-95.77%9.27M
---1.06B
--219.15M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.56%99.65B
-7.75%112.31B
25.77%133.86B
26.26%121.74B
-5.78%106.44B
-7.60%96.42B
2.40%112.97B
45.58%104.35B
41.29%110.32B
2.26%71.68B
-9.67%78.08B
-9.60%70.10B
16.62%86.44B
-4.58%77.54B
-30.73%74.12B
-15.12%81.26B
-8.74%107.01B
-6.42%95.74B
14.02%117.26B
-10.44%102.31B
-17.55%102.84B
-25.68%114.24B
-29.65%124.73B
13.95%153.71B
--177.31B
--134.89B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
44.27%-11.40B
-200.97%-11.62B
-322.14%-20.46B
0.87%11.51B
256.94%9.21B
53.51%11.41B
13.87%-5.87B
-74.22%7.43B
-401.49%-6.81B
507.91%28.82B
91.62%-1.36B
-61.90%4.74B
-301.01%-16.22B
231.36%12.44B
125.96%8.07B
-144.67%-9.47B
-166.52%-31.09B
-3.47%21.21B
-704.36%-11.67B
1839.10%21.97B
89.28%-1.45B
96.82%-1.26B
-5.52%-13.53B
-208.50%-39.72B
---12.82B
--36.61B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-20.80%12.91M
96.46%-21.50M
-89.57%16.29M
-178.84%-607.66M
-15.73%156.18M
941.77%770.76M
170.97%185.33M
-1917.05%-91.56M
-4047.18%-261.14M
--5.04M
-343.30%-6.30M
-100.00%0.00
--2.59M
--1.37M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
24.95%7.66M
805.65%21.50M
137.74%6.13M
-145.65%-3.05M
74.99%-16.24M
136.02%6.67M
-2138.79%-64.94M
-17.53%-18.53M
--3.19M
---15.77M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-21.65%88.60B
-24.63%100.70B
-2.45%113.08B
24.72%133.60B
8.20%115.92B
-4.15%107.12B
3.83%107.14B
11.71%111.75B
34.62%103.19B
33.84%100.04B
8.80%76.65B
-16.47%74.75B
-14.50%70.45B
25.24%89.49B
7.07%82.40B
-38.10%71.45B
-27.43%76.96B
-7.63%115.43B
4.53%106.04B
10.63%124.96B
-8.26%101.45B
-1.43%112.95B
-32.66%110.59B
-33.13%114.59B
--164.23B
--171.35B
Dòng tiền tự do
54.99%-5.84B
-156.62%-7.73B
-246.58%-12.97B
5.09%13.66B
397.48%8.85B
112.45%13.00B
16.61%-2.97B
-81.25%6.12B
-12.45%-3.57B
174.95%32.64B
85.99%-3.17B
435.71%11.87B
-2348.00%-22.65B
123.73%2.22B
96.88%-925.16M
-132.84%-9.34B
-161.59%-29.63B
0.86%28.44B
-4657.82%-11.33B
271.11%28.19B
130.00%248.50M
124.07%7.60B
97.70%-828.44M
-199.51%-31.57B
---36.08B
--31.72B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Lloyds Banking Group PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Lloyds Banking Group PLC đã tạo ra -3.73B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Lloyds Banking Group PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Lloyds Banking Group PLC đã tăng -1427.45% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Lloyds Banking Group PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Lloyds Banking Group PLC đã chi 8.33B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Lloyds Banking Group PLC đã thay đổi như thế nào?

Lloyds Banking Group PLC đã sử dụng 4.18B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LYG?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Lloyds Banking Group PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -12.05B, phản ánh sự thay đổi -62.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.