tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lexicon Pharmaceuticals Inc

LXRX
Thêm vào danh sách theo dõi
2.310USD
-0.030-1.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.03BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LXRX

Theo dõi tình hình tài chính của Lexicon Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lexicon Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.05
Doanh thu / Dự báo
--/4.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
49.80M
60.24%
EPS(YoY)
-0.14
77.86%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
96.26%0.00
54.22%-0.04
80.40%-0.04
105.21%0.01
64.58%-0.07
54.01%-0.09
13.09%-0.18
21.61%-0.17
-16.73%-0.20
-25.76%-0.20
---0.21
---0.22
---0.17
---0.16
---0.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
1572.11%21.10M
-79.31%5.49M
710.40%14.18M
1652.64%28.87M
11.68%1.26M
3682.62%26.55M
980.25%1.75M
419.56%1.65M
4608.33%1.13M
2407.14%702.00K
315.38%162.00K
805.71%317.00K
-35.14%24.00K
100.00%28.00K
69.57%39.00K
-85.04%35.00K
37.04%37.00K
-92.96%14.00K
-99.65%23.00K
-97.45%234.00K
Lợi nhuận ròng
95.88%-1.04M
54.01%-15.53M
80.30%-12.77M
106.09%3.25M
47.73%-25.30M
32.14%-33.77M
-28.28%-64.81M
-18.98%-53.43M
-51.55%-48.40M
-63.17%-49.76M
-116.04%-50.52M
-82.63%-44.90M
-36.03%-31.93M
-19.07%-30.49M
-1.15%-23.39M
-36.09%-24.59M
-12.01%-23.48M
-366.08%-25.61M
-127.99%-23.12M
73.84%-18.07M
Biên lợi nhuận ròng
99.75%-4.94%
-122.34%-282.72%
97.57%-90.04%
100.35%11.27%
53.20%-2004.36%
98.21%-127.16%
88.13%-3703.49%
77.10%-3244.02%
96.78%-4282.92%
93.49%-7087.75%
---31188.27%
---14165.30%
---133058.33%
---108907.14%
---64369.37%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
1.91%99.49%
-2.38%96.34%
4.16%99.93%
11.08%99.89%
0.38%97.62%
9.62%98.69%
0.28%95.94%
-7.75%89.92%
-2.74%97.26%
-9.97%90.03%
--95.68%
--97.48%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-45.37%18.48%
-13.14%29.19%
-11.79%27.44%
-6.67%24.87%
41.32%33.83%
-22.51%33.61%
-13.36%31.11%
-14.54%26.65%
-20.26%23.94%
73.47%43.37%
--35.90%
--31.19%
--30.02%
--25.00%
--12.41%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1572.11%21.10M
-79.31%5.49M
710.40%14.18M
1652.64%28.87M
11.68%1.26M
3682.62%26.55M
980.25%1.75M
419.56%1.65M
4608.33%1.13M
2407.14%702.00K
315.38%162.00K
805.71%317.00K
-35.14%24.00K
100.00%28.00K
69.57%39.00K
-85.04%35.00K
37.04%37.00K
-92.96%14.00K
-99.65%23.00K
-97.45%234.00K
Lợi nhuận hoạt động
96.12%-996.00K
54.85%-14.78M
80.87%-12.19M
106.75%3.74M
43.35%-25.68M
29.95%-32.74M
-28.33%-63.69M
-25.12%-55.35M
-45.57%-45.33M
-54.36%-46.74M
-114.90%-49.63M
-84.28%-44.24M
-33.20%-31.14M
-19.53%-30.28M
-0.58%-23.09M
-33.68%-24.01M
-12.19%-23.38M
-250.59%-25.33M
50.24%-22.96M
71.48%-17.96M
Lợi nhuận ròng
95.88%-1.04M
54.01%-15.53M
80.30%-12.77M
106.09%3.25M
47.73%-25.30M
32.14%-33.77M
-28.28%-64.81M
-18.98%-53.43M
-51.55%-48.40M
-63.17%-49.76M
-116.04%-50.52M
-82.63%-44.90M
-36.03%-31.93M
-19.07%-30.49M
-1.15%-23.39M
-36.09%-24.59M
-12.01%-23.48M
-366.08%-25.61M
-127.99%-23.12M
73.84%-18.07M
Tài sản ngắn hạn
-24.32%186.03M
-58.61%101.89M
-54.38%122.53M
-54.78%145.08M
-32.59%245.81M
39.45%246.19M
20.25%268.61M
21.66%320.84M
232.87%364.65M
25.33%176.55M
60.63%223.37M
306.36%263.72M
23.88%109.55M
58.42%140.87M
12.14%139.06M
-47.35%64.90M
-39.19%88.43M
-43.62%88.92M
1.70%124.00M
-49.93%123.26M
Tổng nợ ngắn hạn
-91.06%9.90M
-53.88%20.87M
-39.74%21.72M
24.97%34.84M
373.07%110.69M
43.43%45.25M
11.73%36.05M
6.77%27.88M
14.86%23.40M
36.14%31.55M
74.90%32.26M
54.84%26.11M
7.75%20.37M
4.74%23.17M
-46.14%18.45M
-48.61%16.86M
-51.52%18.91M
-52.73%22.12M
-56.61%34.25M
-66.36%32.81M
Tổng tài sản
-9.69%268.82M
-38.01%184.99M
-35.87%205.93M
-39.58%225.58M
-28.65%297.67M
30.07%298.42M
16.15%321.12M
17.88%373.36M
156.41%417.22M
18.08%229.43M
44.24%276.48M
181.97%316.72M
19.49%162.72M
41.92%194.30M
11.23%191.69M
-34.57%112.33M
-29.54%136.18M
-32.82%136.91M
-3.69%172.33M
-46.77%171.67M
Tổng các khoản nợ
-62.23%65.96M
-49.20%77.45M
-39.86%85.77M
-27.92%96.14M
36.06%174.64M
11.85%152.47M
4.12%142.61M
2.31%133.38M
71.89%128.35M
76.64%136.32M
187.35%136.97M
214.17%130.36M
71.73%74.67M
231.02%77.17M
33.42%47.67M
20.49%41.49M
6.80%43.48M
-50.83%23.31M
-60.86%35.73M
-89.67%34.44M
Tổng vốn chủ sở hữu
64.88%202.86M
-26.32%107.54M
-32.69%120.16M
-46.06%129.44M
-57.41%123.03M
56.75%145.95M
27.96%178.51M
28.77%239.98M
228.09%288.87M
-20.50%93.11M
-3.13%139.51M
163.11%186.36M
-5.02%88.05M
3.11%117.12M
5.43%144.02M
-48.39%70.83M
-39.23%92.70M
-27.36%113.59M
55.87%136.60M
1384.11%137.23M
Thu nhập hoạt động ròng
66.35%-14.73M
19.81%-17.23M
55.55%-23.83M
135.01%16.99M
20.59%-43.78M
57.48%-21.49M
-28.83%-53.62M
-27.34%-48.54M
-74.39%-55.13M
-134.35%-50.55M
-114.10%-41.62M
-56.08%-38.12M
-34.98%-31.61M
5.52%-21.57M
-13.35%-19.44M
-11.62%-24.42M
6.91%-23.42M
33.33%-22.83M
57.53%-17.15M
52.74%-21.88M
Đầu tư ròng
-273.14%-70.26M
-91.01%4.83M
-2.51%52.13M
225.64%15.48M
136.82%40.58M
3.47%53.70M
235.96%53.47M
83.48%-12.32M
-1011.47%-110.22M
114.69%51.90M
49.06%-39.33M
-446.66%-74.61M
374.34%12.09M
296.56%24.17M
-19199.00%-77.20M
-196.53%-13.65M
75.13%-4.41M
-86.18%6.10M
-100.19%-400.00K
-81.89%14.14M
Tài chính thuần
15616.78%88.76M
-2714.42%-2.93M
100.00%0.00
-321328.57%-45.00M
-100.24%-572.00K
-10300.00%-104.00K
-336.19%-916.00K
-100.01%-14.00K
29151.33%239.38M
-100.00%-1.00K
-100.22%-210.00K
--189.00M
-103.54%-824.00K
320.00%24.91M
375.30%94.02M
100.00%0.00
63.14%23.28M
-117.65%-11.32M
109.41%19.78M
94.59%-23.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 49.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.08M.

Tài sản ngắn hạn của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 101.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.61.

Tổng tài sản của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lexicon Pharmaceuticals Inc là 184.99M, bao gồm 101.89M tài sản ngắn hạn và 83.09M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Lexicon Pharmaceuticals Inc là 77.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -49.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lexicon Pharmaceuticals Inc là 107.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lexicon Pharmaceuticals Inc là -48.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.19.

Giá trị đầu tư ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là 113.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 834.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là -48.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.35.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.86.

Thu nhập ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -50.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.88.

Biên lợi nhuận ròng của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -101.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.32.

Biên lợi nhuận gộp của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 99.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -39.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -20.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.57.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lexicon Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lexicon Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -48.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.19.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.