tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pulmonx Corp

LUNG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
+0.020+1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
67.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

LUNG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Pulmonx Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Pulmonx Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
-4.62%22.76M
-8.66%20.59M
-4.91%22.60M
5.47%21.50M
14.80%23.86M
19.54%22.54M
23.28%23.77M
15.39%20.39M
20.87%20.78M
29.71%18.85M
24.98%19.28M
30.85%17.67M
23.25%17.19M
34.77%14.54M
12.53%15.43M
1.82%13.50M
14.32%13.95M
16.67%10.79M
39.45%13.71M
24.96%13.26M
232.24%12.20M
7.26%9.24M
-5.00%9.83M
16.56%10.61M
-50.14%3.67M
49.15%8.62M
--10.35M
--9.10M
--7.37M
--5.78M
Doanh thu
-4.62%22.76M
-8.66%20.59M
-4.91%22.60M
5.47%21.50M
14.80%23.86M
19.54%22.54M
23.28%23.77M
15.39%20.39M
20.87%20.78M
29.71%18.85M
24.98%19.28M
30.85%17.67M
23.25%17.19M
34.77%14.54M
12.53%15.43M
1.82%13.50M
14.32%13.95M
16.67%10.79M
39.45%13.71M
24.96%13.26M
232.24%12.20M
7.26%9.24M
-5.00%9.83M
16.56%10.61M
-50.14%3.67M
49.15%8.62M
--10.35M
--9.10M
--7.37M
--5.78M
Chi phí doanh thu
-24.66%5.01M
-26.69%4.54M
-18.11%5.06M
1.66%5.45M
21.53%6.66M
29.73%6.20M
26.59%6.17M
15.56%5.36M
22.78%5.48M
21.03%4.78M
15.02%4.88M
38.48%4.64M
26.27%4.46M
47.57%3.95M
22.68%4.24M
-4.88%3.35M
11.28%3.53M
1.56%2.67M
25.62%3.46M
11.81%3.52M
19.28%3.17M
-11.29%2.63M
-8.57%2.75M
16.80%3.15M
10.28%2.66M
44.01%2.97M
--3.01M
--2.70M
--2.41M
--2.06M
Chi phí hoạt động
-17.72%31.81M
-9.59%33.54M
-17.70%30.60M
4.00%35.90M
11.40%38.66M
11.11%37.10M
12.00%37.18M
5.09%34.52M
3.19%34.70M
7.94%33.39M
10.47%33.20M
19.72%32.84M
18.59%33.63M
16.94%30.93M
15.26%30.05M
19.15%27.43M
13.97%28.36M
21.69%26.45M
35.92%26.07M
44.25%23.02M
63.73%24.89M
47.66%21.74M
31.07%19.18M
25.50%15.96M
24.36%15.20M
35.60%14.72M
--14.64M
--12.72M
--12.22M
--10.86M
Chi phí R&D
-5.13%5.03M
3.01%4.90M
-32.94%2.68M
29.43%4.85M
35.53%5.31M
12.97%4.76M
2.70%4.00M
-11.28%3.74M
-31.44%3.92M
-1.01%4.21M
-0.18%3.90M
-3.34%4.22M
58.88%5.71M
20.35%4.25M
5.26%3.90M
55.10%4.37M
2.51%3.59M
16.48%3.53M
50.00%3.71M
40.96%2.81M
145.86%3.51M
93.87%3.03M
54.21%2.47M
42.74%2.00M
-1.79%1.43M
-1.88%1.56M
--1.60M
--1.40M
--1.45M
--1.59M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
6.67%320.00K
2.04%300.00K
-36.97%300.00K
-25.00%300.00K
-29.08%300.00K
-2.00%294.00K
14.70%476.00K
-2.20%400.00K
-3.20%423.00K
-25.00%300.00K
8.36%415.00K
8.78%409.00K
9.25%437.00K
6.95%400.00K
85.92%383.00K
157.53%376.00K
100.00%400.00K
192.19%374.00K
68.85%206.00K
--146.00K
--200.00K
14.29%128.00K
28.42%122.00K
----
----
--112.00K
--95.00K
----
----
Lợi nhuận hoạt động
38.82%-9.06M
11.03%-12.96M
40.35%-8.00M
-1.87%-14.39M
-6.34%-14.80M
-0.19%-14.56M
3.61%-13.42M
6.90%-14.13M
15.31%-13.92M
11.37%-14.54M
4.84%-13.92M
-8.94%-15.18M
-14.07%-16.44M
-4.67%-16.40M
-18.28%-14.63M
-42.71%-13.93M
-13.63%-14.41M
-25.40%-15.67M
-32.20%-12.37M
-82.54%-9.76M
-10.03%-12.68M
-104.69%-12.49M
-118.04%-9.35M
-48.02%-5.35M
-137.36%-11.53M
-20.18%-6.10M
---4.29M
---3.61M
---4.86M
---5.08M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-54.50%329.00K
-59.49%350.00K
-56.65%453.00K
-51.85%611.00K
-44.64%723.00K
-40.04%864.00K
-32.19%1.04M
-14.83%1.27M
-7.38%1.31M
27.86%1.44M
106.02%1.54M
212.37%1.49M
608.54%1.41M
973.33%1.13M
695.74%748.00K
381.82%477.00K
95.10%199.00K
0.00%105.00K
-18.26%94.00K
1000.00%99.00K
580.00%102.00K
41.89%105.00K
-5.74%115.00K
-94.61%9.00K
-89.51%15.00K
--74.00K
--122.00K
--167.00K
--143.00K
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
52.44%1.22M
24.97%976.00K
-8.55%770.00K
-9.65%805.00K
-10.33%799.00K
-11.55%781.00K
-6.96%842.00K
-0.22%891.00K
3.13%891.00K
54.64%883.00K
152.09%905.00K
212.24%893.00K
287.44%864.00K
188.38%571.00K
80.40%359.00K
38.16%286.00K
8.25%223.00K
-8.76%198.00K
-25.47%199.00K
-81.23%207.00K
-77.41%206.00K
-75.86%217.00K
-40.67%267.00K
139.78%1.10M
71.75%912.00K
2.63%899.00K
--450.00K
--460.00K
--531.00K
--876.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
--700.00K
----
----
----
100.00%0.00
33.33%-200.00K
50.00%-100.00K
300.00%400.00K
-499.75%-799.50K
25.00%-300.00K
0.00%-200.00K
--100.00K
150.00%200.00K
-33.33%-400.00K
-100.00%-200.00K
----
-300.00%-400.00K
-200.00%-300.00K
---100.00K
--200.00K
66.67%-100.00K
-150.00%-100.00K
----
----
---300.00K
--200.00K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
---1.90M
----
----
----
--0.00
--0.00
---1.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
99.14%-1.00K
-53.89%77.00K
-1033.77%-719.00K
75900.00%758.00K
-278.46%-116.00K
1013.33%167.00K
-82.60%77.00K
-102.63%-1.00K
71.05%65.00K
87.50%15.00K
44150.00%442.50K
218.75%38.00K
8.57%38.00K
--8.00K
-94.12%1.00K
-196.97%-32.00K
775.00%35.00K
100.00%0.00
-94.85%17.00K
-98.79%33.00K
-99.30%4.00K
73.47%-39.00K
-16.67%330.00K
605.74%2.73M
317.62%568.00K
-31.25%-147.00K
--396.00K
---540.00K
---261.00K
---112.00K
Thu nhập trước thuế
33.67%-9.95M
5.65%-13.51M
22.06%-10.24M
0.88%-13.83M
1.61%-15.00M
-5.53%-14.31M
3.69%-13.14M
5.99%-13.95M
5.06%-15.24M
13.81%-13.56M
2.83%-13.64M
-4.72%-14.84M
-9.97%-16.05M
0.16%-15.74M
-9.20%-14.04M
-39.80%-14.17M
-13.34%-14.60M
-26.65%-15.76M
-38.57%-12.85M
-165.99%-10.14M
-8.66%-12.88M
-75.88%-12.45M
-105.13%-9.28M
10.24%-3.81M
-115.35%-11.86M
-16.63%-7.08M
---4.52M
---4.25M
---5.50M
---6.07M
Thuế thu nhập
-24.86%133.00K
10.37%149.00K
389.47%186.00K
-33.33%128.00K
110.71%177.00K
-27.42%135.00K
-84.68%38.00K
225.42%192.00K
-40.00%84.00K
50.00%186.00K
0.81%248.00K
--59.00K
250.00%140.00K
85.07%124.00K
61.84%246.00K
-100.00%0.00
-50.00%40.00K
0.00%67.00K
623.81%152.00K
-10.20%44.00K
42.86%80.00K
-22.99%67.00K
-85.71%21.00K
-44.94%49.00K
-15.15%56.00K
42.62%87.00K
--147.00K
--89.00K
--66.00K
--61.00K
Doanh thu sau thuế
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
-8.82%-12.96M
-74.68%-12.51M
-99.12%-9.30M
10.96%-3.86M
-113.80%-11.91M
-16.89%-7.16M
---4.67M
---4.33M
---5.57M
---6.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
-8.82%-12.96M
-74.68%-12.51M
-99.12%-9.30M
10.96%-3.86M
-113.80%-11.91M
-16.89%-7.16M
---4.67M
---4.33M
---5.57M
---6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
-8.82%-12.96M
-74.68%-12.51M
-99.12%-9.30M
10.96%-3.86M
-113.80%-11.91M
-16.89%-7.16M
---4.67M
---4.33M
---5.57M
---6.13M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
-8.82%-12.96M
-74.68%-12.51M
-99.12%-9.30M
10.96%-3.86M
-113.80%-11.91M
-16.89%-7.16M
---4.67M
---4.33M
---5.57M
---6.13M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
36.76%-0.24
9.88%-0.33
24.36%-0.25
5.32%-0.34
4.64%-0.38
-1.62%-0.36
8.02%-0.33
7.87%-0.36
8.10%-0.39
15.70%-0.36
5.29%-0.36
-2.57%-0.39
-8.24%-0.43
1.84%-0.42
-7.64%-0.38
-36.43%-0.38
-10.01%-0.40
-21.57%-0.43
-36.27%-0.35
-158.10%-0.28
-2.43%-0.36
-67.54%-0.35
-89.25%-0.26
15.31%-0.11
-113.81%-0.35
-16.89%-0.21
---0.14
---0.13
---0.16
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
36.76%-0.24
9.88%-0.33
24.36%-0.25
5.32%-0.34
4.64%-0.38
-1.62%-0.36
8.02%-0.33
7.87%-0.36
8.10%-0.39
15.70%-0.36
5.29%-0.36
-2.57%-0.39
-8.24%-0.43
1.84%-0.42
-7.64%-0.38
-36.43%-0.38
-10.01%-0.40
-21.57%-0.43
-36.27%-0.35
-158.10%-0.28
-2.43%-0.36
-67.54%-0.35
-89.25%-0.26
15.31%-0.11
-113.81%-0.35
-16.89%-0.21
---0.14
---0.13
---0.16
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Pulmonx Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUNG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Pulmonx Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Pulmonx Corp báo cáo doanh thu là 90.50M cho năm tài chính 2025, tăng từ 83.79M của năm trước.

Doanh thu mà Pulmonx Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Pulmonx Corp báo cáo doanh thu là 22.76M cho quý gần nhất, tăng -4.62% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Pulmonx Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Pulmonx Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -54.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Pulmonx Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Pulmonx Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -10.08M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Pulmonx Corp là -51.76M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.