tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Pulmonx Corp

LUNG
Thêm vào danh sách theo dõi
1.630USD
+0.020+1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
67.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LUNG

Theo dõi tình hình tài chính của Pulmonx Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Pulmonx Corp

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
-0.24/-0.28
Doanh thu / Dự báo
22.76M/22.40M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
90.50M
8.01%
EPS(YoY)
-1.33
7.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
36.76%-0.24
9.88%-0.33
24.36%-0.25
5.32%-0.34
4.64%-0.38
-1.62%-0.36
8.02%-0.33
7.87%-0.36
8.10%-0.39
15.70%-0.36
5.29%-0.36
---0.39
---0.43
---0.42
---0.38
---1.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.62%22.76M
-8.66%20.59M
-4.91%22.60M
5.47%21.50M
14.80%23.86M
19.54%22.54M
23.28%23.77M
15.39%20.39M
20.87%20.78M
29.71%18.85M
24.98%19.28M
30.85%17.67M
23.25%17.19M
34.77%14.54M
12.53%15.43M
1.82%13.50M
14.32%13.95M
16.67%10.79M
39.45%13.71M
24.96%13.26M
----
Lợi nhuận ròng
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
----
Biên lợi nhuận ròng
30.35%-44.30%
-3.47%-66.33%
16.79%-46.13%
6.44%-64.91%
13.76%-63.59%
12.09%-64.11%
23.05%-55.44%
17.73%-69.38%
21.71%-73.74%
33.17%-72.92%
22.20%-72.04%
---84.33%
---94.19%
---109.12%
---92.60%
---116.75%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
8.13%77.97%
7.49%77.94%
4.87%77.62%
1.29%74.65%
-2.10%72.11%
-2.89%72.51%
-0.91%74.02%
-0.05%73.70%
-0.55%73.65%
2.49%74.67%
3.02%74.70%
--73.74%
--74.06%
--72.85%
--72.51%
--75.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
29.73%32.71%
26.04%31.10%
25.67%28.69%
20.71%26.85%
17.01%25.22%
9.08%24.68%
8.98%22.83%
10.50%22.24%
11.76%21.55%
22.19%22.62%
134.21%20.95%
--20.13%
--19.28%
--18.51%
--8.94%
--8.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.62%22.76M
-8.66%20.59M
-4.91%22.60M
5.47%21.50M
14.80%23.86M
19.54%22.54M
23.28%23.77M
15.39%20.39M
20.87%20.78M
29.71%18.85M
24.98%19.28M
30.85%17.67M
23.25%17.19M
34.77%14.54M
12.53%15.43M
1.82%13.50M
14.32%13.95M
16.67%10.79M
39.45%13.71M
24.96%13.26M
----
Lợi nhuận hoạt động
38.82%-9.06M
11.03%-12.96M
40.35%-8.00M
-1.87%-14.39M
-6.34%-14.80M
-0.19%-14.56M
3.61%-13.42M
6.90%-14.13M
15.31%-13.92M
11.37%-14.54M
4.84%-13.92M
-8.94%-15.18M
-14.07%-16.44M
-4.67%-16.40M
-18.28%-14.63M
-42.71%-13.93M
-13.63%-14.41M
-25.40%-15.67M
-32.20%-12.37M
-82.54%-9.76M
----
Lợi nhuận ròng
33.57%-10.08M
5.50%-13.65M
20.87%-10.43M
1.32%-13.96M
1.00%-15.17M
-5.08%-14.45M
5.13%-13.18M
5.07%-14.14M
5.37%-15.33M
13.31%-13.75M
2.77%-13.89M
-5.14%-14.90M
-10.62%-16.20M
-0.20%-15.86M
-9.82%-14.28M
-39.20%-14.17M
-12.95%-14.64M
-26.50%-15.83M
-39.89%-13.01M
-163.76%-10.18M
----
Tài sản ngắn hạn
-26.57%88.13M
-25.17%92.75M
-25.37%101.68M
-21.07%111.23M
-17.88%120.02M
-16.22%123.94M
-9.42%136.25M
-4.37%140.93M
-11.11%146.16M
-18.40%147.94M
-10.97%150.42M
-19.52%147.36M
-14.71%164.43M
-9.68%181.30M
-18.77%168.95M
-19.56%183.11M
-17.29%192.78M
-16.14%200.72M
-16.80%208.00M
309.27%227.64M
----
Tổng nợ ngắn hạn
-9.10%20.41M
-24.21%18.91M
-17.92%20.06M
25.02%22.88M
37.70%22.45M
17.15%24.95M
5.53%24.44M
-10.67%18.30M
-16.50%16.30M
24.68%21.29M
25.23%23.16M
-5.54%20.48M
-4.52%19.52M
-3.59%17.08M
5.37%18.49M
-2.39%21.69M
25.24%20.45M
26.33%17.71M
40.11%17.55M
46.41%22.22M
----
Tổng tài sản
-22.05%114.73M
-20.41%119.97M
-20.61%129.29M
-17.40%138.28M
-14.74%147.19M
-8.41%150.74M
-8.40%162.85M
-9.52%167.40M
-10.61%172.63M
-18.23%164.58M
-8.21%177.78M
-8.50%185.02M
-9.22%193.11M
-9.68%201.27M
-17.65%193.68M
-18.08%202.20M
-14.55%212.73M
-12.70%222.85M
-10.82%235.17M
246.44%246.82M
----
Tổng các khoản nợ
-3.28%75.54M
1.55%74.20M
-2.42%75.17M
6.49%78.25M
9.31%78.10M
35.10%73.07M
29.55%77.04M
23.96%73.48M
20.76%71.44M
-5.67%54.09M
49.91%59.47M
53.08%59.27M
45.91%59.16M
40.87%57.34M
-5.40%39.67M
-11.98%38.72M
3.91%40.55M
5.30%40.70M
11.60%41.93M
-37.63%43.99M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-43.27%39.20M
-41.08%45.76M
-36.93%54.12M
-36.08%60.03M
-31.72%69.09M
-29.71%77.67M
-27.47%85.81M
-25.30%93.92M
-24.46%101.18M
-23.23%110.50M
-23.18%118.31M
-23.08%125.74M
-22.20%133.95M
-20.98%143.93M
-20.30%154.01M
-19.40%163.48M
-17.98%172.18M
-15.91%182.15M
-14.55%193.24M
28467.32%202.83M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
23.63%-10.10M
-5.26%-7.08M
-12.70%-8.16M
32.27%-3.91M
-12.10%-13.22M
20.35%-6.73M
16.04%-7.24M
26.88%-5.77M
6.71%-11.79M
13.84%-8.45M
19.29%-8.63M
17.49%-7.89M
15.85%-12.64M
8.45%-9.81M
-28.53%-10.69M
24.63%-9.56M
-55.36%-15.03M
-47.49%-10.71M
-42.65%-8.31M
---12.69M
Đầu tư ròng
----
-100.06%-9.00K
-100.09%-13.00K
29.03%8.71M
755.21%5.47M
750.70%16.31M
610.60%14.07M
583.99%6.75M
-2.71%-835.00K
-536.76%-2.51M
-278.95%-2.75M
2143.18%987.00K
-139.09%-813.00K
110.21%574.00K
97.50%-727.00K
101.29%44.00K
275.38%2.08M
55.14%-5.62M
-4102.60%-29.12M
-4392.11%-3.41M
---1.19M
Tài chính thuần
----
205.12%2.03M
-11.29%55.00K
-60.57%181.00K
-204.55%-67.00K
-23.15%664.00K
264.71%62.00K
-19.61%459.00K
-123.91%-22.00K
-95.83%864.00K
-74.63%17.00K
-36.98%571.00K
-29.77%92.00K
1475.67%20.72M
-55.33%67.00K
-9.40%906.00K
-96.02%131.00K
10015.38%1.31M
-99.92%150.00K
-57.61%1.00M
--3.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tổng doanh thu đạt 90.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.79M.

Tài sản ngắn hạn của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tài sản ngắn hạn là 101.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.37.

Tổng tài sản của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Pulmonx Corp là 129.29M, bao gồm 101.68M tài sản ngắn hạn và 27.61M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tổng nghĩa vụ của Pulmonx Corp là 75.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Pulmonx Corp là 54.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Pulmonx Corp là -51.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57.

Giá trị đầu tư ròng của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, giá trị đầu tư ròng của Pulmonx Corp là 30.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.42.

Giá trị huy động vốn ròng của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, giá trị huy động vốn ròng của Pulmonx Corp là 833.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.95.

Thu nhập ròng của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, lợi nhuận ròng là -54.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.24.

Biên lợi nhuận ròng của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, biên lợi nhuận ròng là -59.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.34.

Biên lợi nhuận gộp của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, biên lợi nhuận gộp là 74.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.26.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -77.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -36.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Pulmonx Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Pulmonx Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -51.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.