tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LATAM Airlines Group SA

LTM
Thêm vào danh sách theo dõi
49.790USD
-1.470-2.87%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.30BVốn hóa
8.61P/E TTM

Tình hình tài chính của LTM

Theo dõi tình hình tài chính của LATAM Airlines Group SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LATAM Airlines Group SA

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.35
Doanh thu / Dự báo
--/4.04B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.27B
11.16%
EPS(YoY)
4.96
53.09%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.49%2.00
86.67%1.68
30.00%1.30
66.67%0.80
37.21%1.18
221.43%0.90
31.58%1.00
0.00%0.48
115.00%0.86
-99.47%0.28
--0.76
--0.48
--0.40
--52.54
---0.11
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.86%4.08B
16.10%3.87B
17.06%3.80B
8.70%3.24B
2.49%3.35B
3.92%3.34B
7.30%3.25B
13.31%2.98B
17.88%3.27B
18.44%3.21B
18.25%3.02B
20.98%2.63B
44.59%2.77B
39.77%2.71B
100.45%2.56B
163.51%2.18B
127.61%1.92B
139.23%1.94B
215.07%1.28B
86.98%825.85M
Lợi nhuận ròng
62.12%575.99M
78.09%484.29M
25.77%378.84M
65.97%241.57M
37.56%355.29M
227.80%271.94M
29.93%301.21M
0.20%145.55M
112.05%258.28M
-96.73%82.96M
178.33%231.82M
127.76%145.25M
132.05%121.80M
192.14%2.54B
57.22%-295.97M
32.02%-523.20M
11.79%-380.07M
-186.25%-2.76B
-20.72%-691.87M
13.53%-769.64M
Biên lợi nhuận ròng
32.92%14.16%
54.65%12.50%
7.56%10.03%
53.10%7.46%
33.86%10.65%
210.22%8.08%
21.12%9.32%
-10.99%4.87%
82.17%7.96%
-97.22%2.60%
--7.70%
--5.47%
--4.37%
--93.64%
---18.07%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.49%31.30%
8.39%29.87%
20.15%31.00%
26.63%27.03%
5.98%28.33%
13.20%27.56%
-5.41%25.80%
-8.55%21.35%
22.95%26.73%
17.73%24.34%
--27.28%
--23.34%
--21.74%
--20.68%
--10.50%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.38%44.89%
-2.19%45.85%
-4.10%44.78%
-5.19%45.28%
-5.83%44.72%
-0.87%46.88%
-0.07%46.69%
1.81%47.76%
-5.29%47.48%
-7.88%47.29%
--46.72%
--46.91%
--50.14%
--51.34%
--85.61%
----
----
----
----
----
Doanh thu
21.86%4.08B
16.10%3.87B
17.06%3.80B
8.70%3.24B
2.49%3.35B
3.92%3.34B
7.30%3.25B
13.31%2.98B
17.88%3.27B
18.44%3.21B
18.25%3.02B
20.98%2.63B
44.59%2.77B
39.77%2.71B
100.45%2.56B
163.51%2.18B
127.61%1.92B
139.23%1.94B
215.07%1.28B
86.98%825.85M
Lợi nhuận hoạt động
50.90%811.32M
45.73%656.51M
58.13%689.15M
65.74%431.58M
41.76%537.66M
59.30%450.50M
34.12%435.82M
14.68%260.40M
63.35%379.27M
248.26%282.81M
535.12%324.94M
207.91%227.07M
270.08%232.17M
-407.58%-190.75M
110.64%51.16M
33.11%-210.42M
62.29%-136.51M
112.34%62.02M
14.43%-480.92M
55.59%-314.56M
Lợi nhuận ròng
62.12%575.99M
78.09%484.29M
25.77%378.84M
65.97%241.57M
37.56%355.29M
227.80%271.94M
29.93%301.21M
0.20%145.55M
112.05%258.28M
-96.73%82.96M
178.33%231.82M
127.76%145.25M
132.05%121.80M
192.14%2.54B
57.22%-295.97M
32.02%-523.20M
11.79%-380.07M
-186.25%-2.76B
-20.72%-691.87M
13.53%-769.64M
Tài sản ngắn hạn
19.17%5.05B
12.38%4.38B
5.64%4.44B
5.30%4.30B
-2.24%4.24B
-7.21%3.90B
0.49%4.20B
6.92%4.08B
14.40%4.34B
18.86%4.20B
43.30%4.18B
26.72%3.82B
26.60%3.79B
35.28%3.54B
22.55%2.92B
3.58%3.01B
17.80%2.99B
-16.84%2.61B
24.10%2.38B
13.07%2.91B
Tổng nợ ngắn hạn
10.64%7.52B
15.95%7.29B
18.50%7.35B
23.90%7.22B
19.54%6.80B
10.60%6.29B
11.86%6.21B
11.38%5.82B
9.53%5.69B
11.78%5.69B
-59.99%5.55B
-61.31%5.23B
-60.99%5.19B
-58.68%5.09B
31.21%13.86B
23.01%13.52B
66.19%13.31B
64.38%12.32B
55.57%10.57B
65.47%10.99B
Tổng tài sản
17.98%18.71B
15.65%17.64B
11.56%16.99B
11.52%16.60B
6.40%15.86B
4.00%15.25B
6.57%15.22B
9.17%14.89B
10.90%14.90B
11.02%14.67B
4.88%14.29B
-0.86%13.64B
-3.56%13.44B
-0.61%13.21B
-5.65%13.62B
-7.26%13.76B
-6.35%13.94B
-15.07%13.29B
-3.51%14.44B
-5.88%14.83B
Tổng các khoản nợ
12.49%16.78B
12.11%16.30B
9.52%15.89B
9.32%15.70B
4.21%14.92B
2.20%14.54B
4.71%14.51B
7.24%14.36B
8.04%14.32B
7.96%14.23B
-36.69%13.86B
-38.42%13.39B
-38.36%13.25B
-35.26%13.18B
16.64%21.89B
17.59%21.75B
21.06%21.50B
12.52%20.36B
14.13%18.76B
10.98%18.50B
Tổng vốn chủ sở hữu
105.15%1.93B
87.99%1.34B
53.10%1.09B
71.22%904.15M
59.71%939.17M
62.30%711.33M
66.31%714.80M
114.38%528.07M
210.62%588.05M
1326.63%438.27M
105.20%429.80M
103.08%246.33M
102.50%189.32M
100.43%30.72M
-91.04%-8.26B
-118.32%-7.99B
-162.94%-7.56B
-189.34%-7.07B
-192.77%-4.33B
-305.06%-3.66B
Thu nhập hoạt động ròng
34.91%834.69M
34.80%1.07B
41.16%896.60M
-3.62%683.60M
69.03%618.70M
50.63%796.63M
25.84%635.18M
100.72%709.29M
-3.91%366.03M
191.25%528.87M
171.52%504.75M
3613.39%353.37M
1847.13%380.91M
-444.86%-579.59M
1594.56%185.89M
105.00%9.52M
90.73%-21.80M
184.14%168.06M
97.43%-12.44M
-300.09%-190.32M
Đầu tư ròng
9.26%-321.43M
20.62%-444.48M
-2.36%-345.53M
-77.44%-572.02M
-419.18%-354.22M
-57.22%-559.93M
-74.59%-337.58M
-102.05%-322.37M
-39.18%-68.23M
-20.15%-356.14M
24.90%-193.35M
-36.83%-159.55M
49.68%-49.02M
-47.46%-296.41M
-2.46%-257.46M
-55.95%-116.60M
-182.33%-97.42M
-268.17%-201.01M
-9224.36%-251.28M
-85.28%-74.77M
Tài chính thuần
-44.92%-158.00M
-108.44%-471.24M
-299.17%-621.06M
33.81%-217.51M
20.39%-109.03M
-111.28%-226.08M
17.56%-155.59M
-177.90%-328.61M
3.55%-136.96M
-109.00%-107.01M
-29.08%-188.73M
-217.41%-118.25M
-160.98%-142.00M
626.96%1.19B
55.18%-146.21M
-78.13%100.72M
378.51%232.87M
-85.03%163.60M
-1488.46%-326.19M
626.48%460.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tổng doanh thu đạt 14.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.83B.

Tài sản ngắn hạn của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tài sản ngắn hạn là 4.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.38.

Tổng tài sản của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LATAM Airlines Group SA là 17.64B, bao gồm 4.38B tài sản ngắn hạn và 13.26B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tổng nghĩa vụ của LATAM Airlines Group SA là 16.30B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.11.

Tổng vốn chủ sở hữu của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tổng vốn chủ sở hữu của LATAM Airlines Group SA là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.99.

Thu nhập hoạt động thuần của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LATAM Airlines Group SA là 2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.56.

Giá trị đầu tư ròng của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, giá trị đầu tư ròng của LATAM Airlines Group SA là -1.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.24.

Giá trị huy động vốn ròng của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, giá trị huy động vốn ròng của LATAM Airlines Group SA là -1.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -67.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.09.

Thu nhập ròng của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, lợi nhuận ròng là 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 49.44.

Biên lợi nhuận ròng của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, biên lợi nhuận ròng là 10.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.70.

Biên lợi nhuận gộp của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, biên lợi nhuận gộp là 29.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 141.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.20.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LATAM Airlines Group SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LATAM Airlines Group SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.