tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lakeside Holdings Ltd

LSH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.279USD
+0.032+12.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

LSH Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lakeside Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
14.48%-453.46K
-186.32%-4.02M
-116.91%-466.96K
-147.74%-238.30K
-350.87%-530.22K
-3117.52%-1.40M
-156.20%-215.28K
-164.34%-96.19K
515.94%211.35K
176.85%46.49K
---84.03K
--149.51K
--34.31K
---60.49K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
18.65%-1.58M
-1.63%-1.36M
-44401.24%-893.11K
-8486.56%-1.07M
-3131.30%-1.95M
-334.58%-1.34M
-99.57%2.02K
-88.61%12.77K
-71.80%64.22K
-334.72%-307.29K
--472.98K
--112.10K
--227.74K
--130.92K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
39.97%82.38K
84.07%80.54K
79.69%79.64K
130.99%102.38K
36.21%58.86K
0.60%43.75K
-2.80%44.32K
4.64%44.32K
11.87%43.21K
20.98%43.49K
--45.60K
--42.36K
--38.63K
--35.95K
Thuế hoãn lại
---1.50K
-124.55%-21.99K
91.01%-13.54K
-179.04%-8.01K
-100.00%0.00
4450.70%89.58K
-724.44%-150.60K
27.89%10.14K
500.30%28.18K
54.25%-2.06K
--24.12K
--7.93K
--4.70K
---4.50K
Các mục phi tiền mặt khác
66.72%852.63K
54.58%741.32K
55.83%549.98K
177.22%532.75K
135.62%511.40K
76.51%479.56K
50.95%352.93K
59.05%192.18K
96.28%217.04K
1.63%271.69K
--233.81K
--120.83K
--110.58K
--267.32K
Thay đổi trong vốn lưu động
-140.81%-345.41K
-452.40%-3.76M
54.52%-210.99K
149.63%176.48K
726.08%846.35K
-1660.77%-680.27K
46.08%-463.96K
-165.96%-355.60K
60.29%-135.18K
92.23%-38.63K
---860.53K
---133.71K
---340.39K
---497.12K
-Thay đổi các khoản phải thu
-374.71%-812.19K
-135.70%-196.77K
-231.68%-1.71M
903.07%303.74K
155.89%295.65K
526.97%551.18K
29.93%-515.32K
-104.79%-37.82K
14.26%-529.00K
74.02%-129.09K
---735.39K
--789.13K
---616.98K
---496.86K
-Thay đổi hàng tồn kho
174.07%7.65K
---35.45K
--119.95K
---206.16K
---10.33K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
24.37%79.54K
-1562.69%-2.94M
-454.72%-83.21K
-276.65%-45.74K
347.00%63.95K
-6831.68%-176.57K
-181.08%-15.00K
447.75%25.89K
-365.01%-25.89K
159.19%2.62K
--18.50K
--4.73K
---5.57K
--1.01K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
---49.81K
--121.57K
631.34%77.23K
----
----
----
---14.54K
--14.54K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
14.48%-453.46K
-186.32%-4.02M
-116.91%-466.96K
-147.74%-238.30K
-350.87%-530.22K
-3117.52%-1.40M
-156.20%-215.28K
-164.34%-96.19K
515.94%211.35K
176.85%46.49K
---84.03K
--149.51K
--34.31K
---60.49K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
---538.98K
--0.00
--583.02K
--5.77K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--1.32K
--13.74K
--3.23K
----
Chi phí vốn
----
----
--13.74K
--0.00
--583.02K
--5.77K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--1.32K
--13.74K
--3.23K
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
---538.98K
--0.00
--583.02K
--5.77K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
--1.32K
--13.74K
--3.23K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-865.06%-7.04M
-234.70%-108.80K
---16.83K
--123.35K
---729.20K
---32.51K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-436.28%-7.04M
-184.23%-108.80K
--522.15K
--123.35K
---1.31M
51.42%-38.28K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---78.80K
---1.32K
---13.74K
---3.23K
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1662.67%4.42M
-9.20%3.67M
2206.39%3.38M
1029.28%487.19K
429.49%250.96K
6570.74%4.04M
337.50%146.72K
27.85%-52.43K
-40.86%-76.17K
193.88%60.63K
---61.78K
---72.66K
---54.07K
---64.58K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-164.93%-55.40K
314.50%645.81K
466.59%690.35K
1742.79%861.25K
190.17%85.32K
-596.59%-301.08K
297.23%121.84K
9.47%-52.43K
-96.83%-94.62K
203.92%60.63K
---61.77K
---57.91K
---48.07K
---58.34K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
--3.00M
--0.00
--0.00
--5.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
2604.11%4.48M
400.91%3.03M
-1331.72%-306.43K
---374.06K
797.51%165.64K
---1.01M
2487900.00%24.88K
100.00%0.00
407.63%18.45K
100.00%0.00
---1.00
---14.75K
---6.00K
---6.24K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1662.67%4.42M
-9.20%3.67M
2206.39%3.38M
1029.28%487.19K
429.49%250.96K
6570.74%4.04M
337.50%146.72K
27.85%-52.43K
-40.86%-76.17K
193.88%60.63K
---61.78K
---72.66K
---54.07K
---64.58K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
65.72%4.54M
3911.38%4.96M
680.40%1.50M
229.71%1.12M
1232.64%2.74M
-29.00%123.55K
-40.20%192.12K
37.19%340.73K
-21.86%205.55K
-53.41%174.02K
--321.25K
--248.37K
--263.05K
--373.53K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-79.36%-2.90M
-115.92%-416.42K
5141.64%3.46M
352.89%375.84K
-1295.33%-1.62M
8194.94%2.62M
53.43%-68.56K
-303.92%-148.62K
1020.79%135.18K
128.54%31.53K
---147.23K
--72.88K
---14.68K
---110.48K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
792.55%168.88K
195.32%36.58K
--17.70K
--3.61K
---24.39K
285.14%12.39K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-77.96%3.22K
---111.00
--9.77K
--8.30K
--14.59K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
46.11%1.64M
65.72%4.54M
3911.38%4.96M
680.40%1.50M
229.71%1.12M
1232.64%2.74M
-29.00%123.55K
-40.20%192.12K
37.19%340.73K
-21.86%205.55K
--174.02K
--321.25K
--248.37K
--263.05K
Dòng tiền tự do
59.27%-453.46K
-185.15%-4.02M
-123.29%-480.71K
-147.74%-238.30K
-626.73%-1.11M
-3129.93%-1.41M
-152.25%-215.28K
-170.85%-96.19K
579.86%211.35K
176.85%46.49K
---85.35K
--135.77K
--31.09K
---60.49K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Lakeside Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Lakeside Holdings Ltd đã tạo ra -2.64M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Lakeside Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Lakeside Holdings Ltd đã tăng -4818.47% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Lakeside Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Lakeside Holdings Ltd đã chi 49.82K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Lakeside Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?

Lakeside Holdings Ltd đã sử dụng 8.17M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LSH?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Lakeside Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -2.69M, phản ánh sự thay đổi -4911.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.