tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lakeside Holdings Ltd

LSH
Thêm vào danh sách theo dõi
0.279USD
+0.032+12.87%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.60MVốn hóa
LỗP/E TTM

LSH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lakeside Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
46.11%1.64M
65.72%4.54M
3911.38%4.96M
680.40%1.50M
229.71%1.12M
1232.64%2.74M
--123.55K
--192.12K
--340.73K
--205.55K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
46.11%1.64M
65.72%4.54M
3911.38%4.96M
680.40%1.50M
229.71%1.12M
1232.64%2.74M
--123.55K
--192.12K
--340.73K
--205.55K
Các khoản phải thu
286.60%12.58M
77.74%5.29M
35.67%4.63M
11.18%3.21M
15.49%3.25M
30.28%2.98M
--3.42M
--2.88M
--2.82M
--2.29M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
126.03%4.19M
50.28%3.44M
15.69%3.29M
-24.14%1.70M
-9.18%1.85M
45.91%2.29M
--2.85M
--2.25M
--2.04M
--1.57M
-Khoản vay phải thu
955.37%7.25M
--653.52K
--354.27K
--573.55K
--686.70K
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
60.27%1.14M
74.22%1.20M
73.18%988.48K
45.66%927.90K
-8.10%714.37K
-4.03%686.62K
--570.78K
--637.03K
--777.30K
--715.48K
Hàng tồn kho
1103.87%124.34K
--131.99K
--96.53K
--216.49K
--10.33K
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
13630.14%6.79M
4271.44%4.95M
--449.98K
82.85%91.43K
-34.81%49.48K
126.40%113.20K
--0.00
--50.00K
--75.89K
--50.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--71.52K
--80.55K
--141.69K
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
378.01%21.21M
157.16%14.99M
190.38%10.28M
60.40%5.01M
37.20%4.44M
129.41%5.83M
--3.54M
--3.13M
--3.23M
--2.54M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-43.57%2.65M
-31.78%3.18M
-5.50%3.64M
103.47%4.26M
100.88%4.70M
81.88%4.66M
--3.85M
--2.09M
--2.34M
--2.56M
-Tài sản cố định
-35.70%3.33M
-25.24%3.81M
-0.70%4.22M
95.96%4.80M
94.72%5.18M
78.79%5.09M
--4.25M
--2.45M
--2.66M
--2.85M
-Khấu hao lũy kế
41.49%678.70K
45.93%625.61K
46.45%574.88K
51.90%541.37K
49.79%479.68K
50.91%428.71K
--392.55K
--356.39K
--320.23K
--284.07K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-22.96%322.70K
--344.07K
--365.44K
--386.81K
--418.87K
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
--202.34K
--137.34K
--137.34K
--137.34K
Tài sản dài hạn khác
-62.74%98.93K
-67.03%98.33K
-94.18%103.93K
-77.64%269.27K
-76.07%265.48K
-34.79%298.22K
--1.78M
--1.20M
--1.11M
--457.34K
Tổng tài sản dài hạn
-42.79%3.09M
-26.88%3.64M
-27.02%4.13M
48.79%4.93M
55.85%5.40M
63.89%4.98M
--5.65M
--3.31M
--3.46M
--3.04M
Tổng tài sản
147.03%24.30M
72.39%18.64M
56.69%14.41M
54.43%9.94M
46.85%9.84M
93.74%10.81M
--9.19M
--6.44M
--6.70M
--5.58M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
0.00%98.85K
--98.85K
--98.85K
--98.85K
--98.85K
-Các khoản phải trả khác
731.75%1.29M
311.59%992.01K
-58.94%641.78K
-39.46%765.55K
-86.39%155.31K
-46.59%241.02K
--1.56M
--1.26M
--1.14M
--451.28K
Chi phí trích trước
65.38%1.80M
130.70%1.77M
96.63%1.56M
150.79%683.04K
266.43%1.09M
230.03%766.20K
--791.07K
--272.35K
--297.24K
--232.16K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
274.10%2.46M
372.03%2.45M
187.77%2.26M
87.31%1.15M
6.34%658.80K
-22.33%518.94K
--784.58K
--614.41K
--619.55K
--668.16K
-Nợ ngắn hạn
--97.16K
--133.20K
--910.67K
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-13.49%42.27K
31.43%44.97K
25.03%47.03K
16.93%48.62K
7.41%48.87K
-19.58%34.21K
--37.62K
--41.58K
--45.49K
--42.54K
Nợ phải trả hoãn lại
--50.78K
--33.53K
--15.36K
--42.17K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
764.45%1.34M
325.50%1.03M
-57.96%657.14K
-36.12%807.72K
-86.39%155.31K
-46.59%241.02K
--1.56M
--1.26M
--1.14M
--451.28K
Tổng nợ ngắn hạn
89.92%10.43M
122.28%9.84M
64.01%9.67M
47.53%6.78M
18.50%5.49M
31.43%4.43M
--5.89M
--4.60M
--4.63M
--3.37M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-37.26%1.58M
-37.48%1.72M
-34.00%1.74M
100.11%2.24M
84.46%2.51M
70.67%2.75M
--2.64M
--1.12M
--1.36M
--1.61M
-Nợ dài hạn
37.97%241.24K
158.55%271.91K
35.34%184.57K
133.48%421.48K
-21.83%174.85K
-60.44%105.17K
--136.38K
--180.52K
--223.67K
--265.85K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-42.88%1.34M
-45.27%1.45M
-37.77%1.56M
93.68%1.82M
105.32%2.34M
96.56%2.65M
--2.51M
--937.23K
--1.14M
--1.35M
Nợ dài hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-37.32%1.69M
-33.39%1.84M
-28.81%1.89M
100.44%2.41M
87.48%2.70M
67.50%2.76M
--2.66M
--1.20M
--1.44M
--1.65M
Tổng các khoản nợ
47.99%12.12M
62.43%11.68M
35.14%11.56M
58.48%9.19M
34.85%8.19M
43.29%7.19M
--8.55M
--5.80M
--6.07M
--5.02M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
358.88%22.68M
173.37%13.51M
1156.97%8.09M
695.08%5.11M
668.54%4.94M
669.25%4.94M
--643.24K
--643.24K
--643.24K
--642.64K
Lợi nhuận giữ lại
-149.17%-8.19M
-392.77%-6.61M
-90155.28%-5.25M
-55532.95%-4.36M
-15859.06%-3.29M
-1481.13%-1.34M
---5.82K
---7.83K
---20.60K
---84.83K
Vốn dự trữ
358.88%22.68M
173.38%13.51M
1157.98%8.08M
695.71%5.11M
669.14%4.94M
669.14%4.94M
--642.64K
--642.64K
--642.64K
--642.64K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
2458.29%217.29K
208.44%49.24K
314.37%12.31K
-289.47%-5.63K
-410.03%-9.21K
437.18%15.96K
--2.97K
--2.97K
--2.97K
--2.97K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng vốn chủ sở hữu
639.77%12.18M
92.20%6.95M
344.78%2.85M
17.56%749.79K
163.40%1.65M
545.22%3.62M
--639.79K
--637.78K
--625.01K
--560.78K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LSH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lakeside Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lakeside Holdings Ltd có 1.64M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lakeside Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lakeside Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 11.56M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 9.67M nợ ngắn hạ và 1.89M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lakeside Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lakeside Holdings Ltd là 14.41M, bao gồm 10.28M tài sản ngắn hạn và 4.13M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lakeside Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lakeside Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 2.85M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.