tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Larimar Therapeutics Inc

LRMR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.820USD
-0.005-0.13%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
396.83MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LRMR

Theo dõi tình hình tài chính của Larimar Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Larimar Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.33/-0.54
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-2.27
-72.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
27.97%-0.33
-62.21%-0.73
-150.78%-0.61
-20.64%-0.41
-67.30%-0.46
-52.61%-0.45
-17.66%-0.24
-77.86%-0.34
-84.06%-0.27
-38.46%-0.30
---0.21
---0.19
---0.15
---0.21
---1.32
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-1.13%-29.61M
-116.83%-62.50M
-207.84%-47.71M
-21.06%-26.18M
-99.82%-29.28M
-121.84%-28.82M
-71.00%-15.50M
-158.51%-21.63M
-124.55%-14.65M
-37.86%-12.99M
-8.94%-9.06M
3.47%-8.37M
27.03%-6.53M
-3.19%-9.43M
50.49%-8.32M
31.26%-8.67M
26.02%-8.94M
35.69%-9.13M
-63.57%-16.80M
-11.29%-12.61M
Lợi nhuận hoạt động
0.23%-31.12M
-104.58%-64.02M
-171.02%-49.50M
-12.98%-27.79M
-86.38%-31.19M
-120.96%-31.29M
-76.65%-18.26M
-155.71%-24.60M
-119.12%-16.73M
-35.66%-14.16M
-21.45%-10.34M
-10.74%-9.62M
14.07%-7.64M
-14.89%-10.44M
49.12%-8.51M
30.74%-8.69M
26.59%-8.89M
36.89%-9.09M
-61.88%-16.73M
-10.04%-12.54M
Lợi nhuận ròng
-1.13%-29.61M
-116.83%-62.50M
-207.84%-47.71M
-21.06%-26.18M
-99.82%-29.28M
-121.84%-28.82M
-71.00%-15.50M
-158.51%-21.63M
-124.55%-14.65M
-37.86%-12.99M
-8.94%-9.06M
3.47%-8.37M
27.03%-6.53M
-3.19%-9.43M
50.49%-8.32M
31.26%-8.67M
26.02%-8.94M
35.69%-9.13M
-63.57%-16.80M
-11.29%-12.61M
Tài sản ngắn hạn
23.86%204.98M
-27.28%142.02M
-14.08%183.22M
-37.02%145.56M
-28.35%165.49M
116.58%195.30M
116.55%213.26M
117.07%231.13M
103.55%230.95M
-25.31%90.17M
-22.53%98.48M
87.65%106.48M
74.89%113.46M
67.22%120.74M
56.46%127.13M
-23.36%56.74M
-24.67%64.88M
-26.29%72.20M
-24.64%81.25M
-37.84%74.04M
Tổng nợ ngắn hạn
115.76%47.76M
166.03%64.80M
177.04%45.12M
25.97%26.65M
72.37%22.13M
156.22%24.36M
148.32%16.29M
190.79%21.16M
60.31%12.84M
-11.20%9.51M
-30.38%6.56M
-5.75%7.28M
-9.73%8.01M
21.02%10.71M
-8.60%9.42M
0.36%7.72M
5.95%8.87M
-1.62%8.85M
99.03%10.31M
15.74%7.69M
Tổng tài sản
22.53%208.51M
-27.16%145.84M
-14.46%187.35M
-36.76%149.99M
-31.44%170.18M
108.71%200.22M
110.69%219.02M
112.29%237.16M
108.74%248.21M
-24.11%95.94M
-21.85%103.95M
77.74%111.72M
66.95%118.91M
60.68%126.41M
51.26%133.01M
-22.34%62.85M
-23.43%71.22M
-24.85%78.67M
-22.83%87.94M
-35.49%80.93M
Tổng các khoản nợ
94.87%50.48M
138.47%67.76M
134.29%48.31M
16.99%30.13M
49.21%25.90M
99.88%28.41M
83.46%20.62M
118.55%25.76M
37.07%17.36M
-8.30%14.21M
-21.69%11.24M
-7.89%11.79M
-10.28%12.67M
8.76%15.50M
-9.56%14.35M
-4.55%12.80M
-0.82%14.12M
-4.94%14.25M
40.25%15.87M
3.82%13.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.54%158.03M
-54.55%78.08M
-29.92%139.04M
-43.31%119.85M
-37.50%144.27M
110.24%171.81M
114.00%198.40M
111.55%211.40M
117.28%230.84M
-26.31%81.72M
-21.87%92.71M
99.64%99.93M
86.05%106.24M
72.17%110.90M
64.66%118.66M
-25.87%50.06M
-27.52%57.10M
-28.18%64.41M
-29.79%72.07M
-40.00%67.53M
Thu nhập hoạt động ròng
-68.10%-44.61M
-76.61%-38.53M
-17.14%-28.75M
-38.55%-19.38M
-154.92%-26.54M
-133.49%-21.82M
-166.80%-24.55M
-89.93%-13.99M
-37.88%-10.41M
-40.03%-9.34M
-56.52%-9.20M
1.62%-7.37M
-0.24%-7.55M
15.74%-6.67M
51.82%-5.88M
30.57%-7.49M
32.78%-7.53M
19.67%-7.92M
-8.71%-12.20M
34.67%-10.78M
Đầu tư ròng
100.72%29.00M
77.11%34.00M
21.07%33.02M
129.68%18.84M
121.13%14.45M
830.20%19.20M
158.74%27.27M
-545.38%-63.49M
-174.11%-68.36M
94.97%-2.63M
-1272.04%-46.43M
72.16%-9.84M
--92.25M
-904.84%-52.23M
50.17%-3.38M
-283.89%-35.34M
-100.00%0.00
127.56%6.49M
-84787.50%-6.79M
-14.39%19.22M
Tài chính thuần
--108.11M
-658.33%-201.00K
217523.33%65.29M
100.00%0.00
-100.00%0.00
--36.00K
0.00%30.00K
---334.00K
--162.15M
100.00%0.00
-99.96%30.00K
----
--0.00
---316.00K
280.05%75.57M
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
14829.63%19.89M
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 142.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.28.

Tổng tài sản của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Larimar Therapeutics Inc là 145.84M, bao gồm 142.02M tài sản ngắn hạn và 3.82M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Larimar Therapeutics Inc là 67.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 138.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Larimar Therapeutics Inc là 78.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Larimar Therapeutics Inc là -172.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.79.

Giá trị đầu tư ròng của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Larimar Therapeutics Inc là 100.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Larimar Therapeutics Inc là 65.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.60.

Thu nhập ròng của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -165.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -132.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -95.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.90.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Larimar Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Larimar Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -172.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -89.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.