tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Loma Negra Compania Industrial Argentina SA

LOMA
Thêm vào danh sách theo dõi
11.480USD
-0.350-2.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.42BVốn hóa
70.62P/E TTM

Tình hình tài chính của LOMA

Theo dõi tình hình tài chính của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.00
Doanh thu / Dự báo
--/101.84M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
682.19M
-10.72%
EPS(YoY)
0.16
-88.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-83.77%0.04
-128.61%-0.05
-66.53%0.17
--0.28
-6.31%0.19
204.24%0.29
121.53%0.52
----
126.57%0.20
--0.09
--0.24
--0.34
---0.77
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.70%188.44M
-18.11%157.33M
12.36%154.80M
--213.40M
-19.33%192.13M
-30.15%153.78M
-34.90%137.77M
----
-5.00%238.16M
2.55%220.16M
16.62%211.63M
-38.50%325.53M
-25.27%250.69M
-13.86%214.68M
-21.55%181.47M
76.42%529.36M
49.63%335.46M
72.71%249.23M
45.84%231.31M
20.58%300.06M
-0.03%224.19M
Lợi nhuận ròng
-83.77%5.23M
-128.61%-6.37M
-66.53%20.37M
--32.21M
-6.31%22.25M
204.28%33.48M
121.48%60.88M
----
126.48%23.75M
-47.97%11.00M
-7.69%27.49M
-40.20%40.20M
-413.48%-89.69M
198.06%21.15M
-34.78%29.78M
-5.79%67.22M
-78.67%28.61M
-1284.89%-21.56M
129.15%45.66M
132.84%71.36M
9796.34%134.15M
Biên lợi nhuận ròng
-82.39%2.63%
-135.05%-4.10%
-70.50%13.02%
--14.96%
15.79%11.71%
352.99%21.74%
244.08%44.15%
----
128.04%10.11%
--4.80%
--12.83%
--12.55%
---36.06%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-25.78%23.12%
-23.22%17.33%
4.58%26.44%
--31.15%
-2.96%22.57%
13.87%26.99%
-7.91%25.28%
----
9.21%23.25%
--23.70%
--27.45%
--26.72%
--21.29%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
28.49%15.88%
48.33%21.66%
-32.83%12.91%
--12.36%
-37.24%14.60%
-22.94%17.66%
14.69%19.22%
----
66.37%23.27%
--22.92%
--16.76%
--10.76%
--13.99%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.70%188.44M
-18.11%157.33M
12.36%154.80M
--213.40M
-19.33%192.13M
-30.15%153.78M
-34.90%137.77M
----
-5.00%238.16M
2.55%220.16M
16.62%211.63M
-38.50%325.53M
-25.27%250.69M
-13.86%214.68M
-21.55%181.47M
76.42%529.36M
49.63%335.46M
72.71%249.23M
45.84%231.31M
20.58%300.06M
-0.03%224.19M
Lợi nhuận hoạt động
-52.72%19.10M
-52.16%12.00M
23.76%21.61M
--40.40M
-26.04%25.08M
-14.98%26.01M
-53.19%17.46M
----
10.83%33.90M
-21.83%30.60M
-10.73%37.30M
-54.06%56.38M
-47.42%30.59M
-25.15%39.15M
-33.44%41.78M
56.83%122.72M
35.84%58.18M
178.73%52.30M
95.86%62.77M
64.52%78.25M
6.28%42.83M
Lợi nhuận ròng
-83.77%5.23M
-128.61%-6.37M
-66.53%20.37M
--32.21M
-6.31%22.25M
204.28%33.48M
121.48%60.88M
----
126.48%23.75M
-47.97%11.00M
-7.69%27.49M
-40.20%40.20M
-413.48%-89.69M
198.06%21.15M
-34.78%29.78M
-5.79%67.22M
-78.67%28.61M
-1284.89%-21.56M
129.15%45.66M
132.84%71.36M
9796.34%134.15M
Tài sản ngắn hạn
14.18%303.08M
31.23%336.45M
27.91%300.30M
--265.43M
-4.75%256.39M
-14.97%254.72M
-20.23%234.77M
----
28.01%269.17M
5.77%299.57M
46.30%294.31M
-37.16%227.95M
19.54%210.27M
71.14%283.23M
5.49%201.16M
43.56%362.72M
-0.21%175.90M
-12.42%165.50M
-3.40%190.69M
22.31%252.66M
-2.60%176.28M
Tổng nợ ngắn hạn
-18.87%210.96M
36.65%272.24M
68.89%332.43M
--260.02M
-27.49%199.22M
-23.98%208.77M
12.43%196.83M
----
12.18%274.75M
59.60%274.62M
19.82%175.07M
-25.15%236.21M
54.28%244.91M
8.62%172.07M
-25.65%146.10M
15.05%315.57M
-24.95%158.74M
-38.20%158.42M
-28.03%196.51M
-23.10%274.30M
-19.78%211.51M
Tổng tài sản
-4.34%1.31B
0.44%1.34B
27.39%1.45B
--1.37B
10.96%1.33B
1.97%1.27B
-8.53%1.14B
----
5.15%1.20B
4.30%1.24B
14.25%1.24B
-42.29%1.15B
20.21%1.14B
32.62%1.19B
23.04%1.09B
56.18%1.99B
13.34%951.01M
-6.01%899.25M
-11.41%883.07M
0.68%1.27B
-6.80%839.05M
Tổng các khoản nợ
-4.03%573.25M
5.22%627.11M
12.16%624.17M
--597.29M
-3.33%595.98M
-12.44%589.52M
2.89%556.49M
----
25.68%616.50M
65.68%673.31M
77.19%540.85M
-19.82%491.94M
61.41%490.54M
37.02%406.38M
1.57%305.25M
33.73%613.54M
-10.26%303.91M
-36.83%296.59M
-38.98%300.52M
-23.29%458.77M
-25.74%338.65M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.58%734.78M
-3.43%712.60M
42.02%822.31M
--770.02M
26.01%737.92M
18.98%678.76M
-17.34%579.01M
----
-10.27%585.59M
-27.43%570.50M
-10.34%700.47M
-52.31%656.03M
0.85%652.63M
30.45%786.17M
34.11%781.27M
68.81%1.38B
29.32%647.10M
23.67%602.66M
15.51%582.54M
22.17%814.86M
12.66%500.40M
Thu nhập hoạt động ròng
-24.49%32.65M
-73.04%14.18M
80.24%-6.24M
--43.24M
156.06%52.59M
-117.17%-3.62M
-435.15%-31.57M
----
-73.20%20.54M
9.79%21.10M
-53.77%9.42M
-40.38%72.84M
-32.91%76.63M
211.28%19.22M
-57.83%20.38M
68.75%122.17M
374.26%114.22M
-84.99%6.17M
377.32%48.32M
115.32%72.40M
-190.55%-41.65M
Đầu tư ròng
175.75%19.15M
-115.95%-47.94M
-4.95%-10.74M
---25.28M
-12.43%-22.20M
-35.21%-20.60M
-11.65%-10.24M
----
-825.44%-19.74M
-44.91%-15.23M
-60.30%-9.17M
68.15%-19.99M
106.35%2.72M
63.40%-10.51M
87.57%-5.72M
-98.77%-62.78M
-135.53%-42.89M
7.48%-28.72M
50.96%-46.02M
57.86%-31.58M
227.42%120.71M
Tài chính thuần
-233.81%-74.06M
456.41%67.37M
-53.84%19.18M
---22.19M
-201.77%-18.90M
-14.55%21.05M
-47.93%41.55M
----
94.87%-6.26M
-54.48%24.64M
464.28%79.79M
26.49%-46.55M
-134.19%-122.03M
236.40%54.12M
-139.02%-21.90M
4.64%-63.33M
70.62%-52.11M
-3422.46%-39.68M
-108.35%-9.16M
-274.03%-66.41M
-658.83%-177.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tổng doanh thu đạt 682.19M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 764.13M.

Tài sản ngắn hạn của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tài sản ngắn hạn là 303.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.18.

Tổng tài sản của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là 1.31B, bao gồm 303.08M tài sản ngắn hạn và 1.00B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tổng nghĩa vụ của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là 573.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.03.

Tổng vốn chủ sở hữu của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tổng vốn chủ sở hữu của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là 734.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.58.

Thu nhập hoạt động thuần của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là 68.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.87.

Giá trị đầu tư ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, giá trị đầu tư ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là -53.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, giá trị huy động vốn ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là 47.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 224.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.72.

Thu nhập ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, lợi nhuận ròng là 18.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.71.

Biên lợi nhuận ròng của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, biên lợi nhuận ròng là 2.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -87.75.

Biên lợi nhuận gộp của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, biên lợi nhuận gộp là 21.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.43.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.18.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Loma Negra Compania Industrial Argentina SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 68.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.87.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.