tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Comstock Inc

LODE
Thêm vào danh sách theo dõi
2.560USD
-0.120-4.48%
Đóng cửa 09-23 16:00(ET)
194.53MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 18:30 (ET)2.560USD-0.015-0.58%

Tình hình tài chính của LODE

Theo dõi tình hình tài chính của Comstock Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
194.53M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-2.73
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.94
Doanh thu
1.55M
Lợi nhuận ròng
-53.32M
ROE
-40.16%
ROA
-26.38%

Ngày công bố lợi nhuận của Comstock Inc

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
-0.34/-0.12
Doanh thu / Dự báo
272.82K/1.38M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-25.87%-0.34
62.05%-0.14
75.58%-0.26
61.17%-0.31
55.73%-0.27
36.40%-0.37
-252.85%-1.06
-170.29%-0.80
-11.77%-0.60
1.55%-0.59
128.45%0.69
--1.13
---0.54
---0.60
---2.43
---3.57
----
----
----
----
Doanh thu
-19.65%272.82K
-60.11%313.46K
-76.59%374.36K
-90.28%54.08K
-21.91%339.55K
84.48%785.82K
257.20%1.60M
-26.86%556.38K
1130.92%434.82K
1285.21%425.95K
1355.78%447.65K
1808.96%760.72K
-33.25%35.33K
-43.71%30.75K
-92.24%30.75K
-89.01%39.85K
-3.11%52.92K
12.63%54.63K
614.42%396.33K
633.87%362.71K
Lợi nhuận ròng
-225.39%-25.47M
-3.18%-9.38M
41.86%-13.27M
13.89%-12.89M
9.34%-7.83M
-31.77%-9.09M
-387.59%-22.82M
-221.05%-14.97M
-57.88%-8.63M
-21.74%-6.90M
138.37%7.93M
341.21%12.36M
60.28%-5.47M
11.13%-5.67M
-21.94%-20.68M
46.01%-5.13M
-117.80%-13.77M
-177.90%-6.38M
-397.13%-16.96M
-154.79%-9.49M
Biên lợi nhuận ròng
-304.97%-9335.10%
-158.67%-2993.54%
-149.83%-3568.17%
-784.32%-23832.42%
-15.84%-2305.12%
28.75%-1157.26%
-180.21%-1428.25%
-249.20%-2695.01%
87.23%-1989.83%
91.21%-1624.21%
102.63%1780.71%
--1806.33%
---15582.70%
---18477.21%
---67595.43%
---17606.96%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-114.70%-702.59%
-782.93%-535.24%
-1138.34%-506.29%
-2749.02%-2649.02%
-427.24%-327.24%
-160.62%-60.62%
-51.24%48.76%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.30%5.64%
-76.32%5.51%
-28.04%7.08%
-44.41%6.30%
48.37%14.96%
107.77%23.27%
-2.07%9.83%
60.92%11.33%
-69.77%10.08%
-60.57%11.20%
-51.60%10.04%
--7.04%
--33.35%
--28.40%
--20.74%
--16.13%
----
----
----
----
Doanh thu
-19.65%272.82K
-60.11%313.46K
-76.59%374.36K
-90.28%54.08K
-21.91%339.55K
84.48%785.82K
257.20%1.60M
-26.86%556.38K
1130.92%434.82K
1285.21%425.95K
1355.78%447.65K
1808.96%760.72K
-33.25%35.33K
-43.71%30.75K
-92.24%30.75K
-89.01%39.85K
-3.11%52.92K
12.63%54.63K
614.42%396.33K
633.87%362.71K
Lợi nhuận hoạt động
-51.95%-11.95M
-46.94%-10.34M
20.52%-13.23M
-111.40%-9.77M
-41.41%-7.87M
-51.39%-7.04M
-289.73%-16.64M
-3.86%-4.62M
6.21%-5.56M
11.53%-4.65M
31.18%-4.27M
-11.85%-4.45M
-1.51%-5.93M
-19.77%-5.26M
-83.92%-6.21M
-131.38%-3.98M
-241.79%-5.84M
-1203.21%-4.39M
-116.30%-3.37M
-16.09%-1.72M
Lợi nhuận ròng
-225.39%-25.47M
-3.18%-9.38M
41.86%-13.27M
13.89%-12.89M
9.34%-7.83M
-31.77%-9.09M
-387.59%-22.82M
-221.05%-14.97M
-57.88%-8.63M
-21.74%-6.90M
138.37%7.93M
341.21%12.36M
60.28%-5.47M
11.13%-5.67M
-21.94%-20.68M
46.01%-5.13M
-117.80%-13.77M
-177.90%-6.38M
-397.13%-16.96M
-154.79%-9.49M
Tài sản ngắn hạn
152.83%58.13M
390.32%76.97M
64.50%20.66M
17.54%35.13M
-18.96%22.99M
-28.97%15.70M
-45.83%12.56M
-2.78%29.89M
-31.01%28.37M
-37.77%22.10M
-24.65%23.18M
278.51%30.74M
270.85%41.12M
248.69%35.51M
122.49%30.77M
-77.10%8.12M
-67.40%11.09M
-74.78%10.18M
-33.63%13.83M
36.52%35.47M
Tổng nợ ngắn hạn
18.39%18.19M
98.06%17.07M
23.59%10.02M
13.13%13.81M
15.87%15.36M
-41.72%8.62M
-45.34%8.11M
4.65%12.21M
-70.11%13.26M
-63.87%14.79M
-53.08%14.84M
-63.91%11.66M
43.36%44.35M
85.37%40.94M
32.28%31.63M
677.08%32.32M
1666.16%30.94M
1771.60%22.09M
395.46%23.91M
-34.76%4.16M
Tổng tài sản
30.59%193.55M
95.94%218.13M
85.75%169.60M
70.01%176.29M
41.76%148.22M
6.12%111.33M
-14.24%91.31M
9.56%103.69M
-0.41%104.56M
-0.08%104.91M
6.41%106.47M
-18.76%94.65M
-10.90%104.98M
-8.80%104.99M
-21.19%100.05M
8.47%116.50M
52.32%117.83M
64.28%115.12M
194.40%126.95M
122.97%107.40M
Tổng các khoản nợ
-6.16%52.88M
12.75%58.38M
86.12%58.70M
53.29%54.60M
90.93%56.36M
67.54%51.78M
11.89%31.54M
43.75%35.62M
-45.23%29.52M
-39.01%30.91M
-35.48%28.19M
-42.57%24.78M
27.14%53.89M
52.33%50.67M
28.56%43.69M
350.87%43.15M
497.38%42.39M
416.94%33.26M
199.57%33.98M
-26.27%9.57M
Tổng vốn chủ sở hữu
53.13%140.67M
168.28%159.75M
85.55%110.90M
78.77%121.69M
22.42%91.86M
-19.53%59.55M
-23.64%59.77M
-2.57%68.07M
46.87%75.04M
36.23%74.00M
38.88%78.28M
-4.75%69.87M
-32.27%51.09M
-33.64%54.32M
-39.37%56.36M
-25.02%73.35M
7.37%75.44M
28.62%81.85M
192.55%92.97M
178.01%97.83M
Thu nhập hoạt động ròng
-109.70%-10.10M
-17.34%-5.82M
-36.43%-5.90M
-129.92%-8.71M
-140.81%-4.82M
-29.55%-4.96M
-77.15%-4.32M
15.95%-3.79M
29.29%-2.00M
0.49%-3.83M
-1061.25%-2.44M
-11.76%-4.51M
26.60%-2.83M
0.31%-3.85M
110.14%253.97K
-142.53%-4.03M
-244.27%-3.85M
-74.93%-3.86M
-84.80%-2.50M
18.06%-1.66M
Đầu tư ròng
-472.30%-11.46M
-700.10%-14.53M
-2933.51%-10.88M
-231.02%-7.28M
2.04%-2.00M
30.67%-1.82M
113.58%383.94K
-179.79%-2.20M
50.93%-2.04M
-133.30%-2.62M
26.25%-2.83M
764.10%2.76M
-661.12%-4.17M
3576.96%7.87M
22.60%-3.83M
89.80%-414.96K
119.38%742.42K
93.03%-226.28K
-247.85%-4.95M
-626.76%-4.07M
Tài chính thuần
-100.01%-2.27K
479.28%56.37M
-42.84%2.02M
302.36%29.11M
482.42%21.50M
210.71%9.73M
-37.09%3.53M
100.72%7.23M
677.27%3.69M
100.07%3.13M
13.53%5.61M
186.58%3.60M
-90.88%474.93K
268.91%1.57M
-50.31%4.94M
-67.73%1.26M
5700.75%5.21M
-96.81%424.33K
902.28%9.95M
18.19%3.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tổng doanh thu đạt 1.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.02M.

Tài sản ngắn hạn của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tài sản ngắn hạn là 20.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.50.

Tổng tài sản của Comstock Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Comstock Inc là 169.60M, bao gồm 20.66M tài sản ngắn hạn và 148.95M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tổng nghĩa vụ của Comstock Inc là 58.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Comstock Inc là 110.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.55.

Thu nhập hoạt động thuần của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Comstock Inc là -37.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.42.

Giá trị đầu tư ròng của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, giá trị đầu tư ròng của Comstock Inc là -21.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -239.20.

Giá trị huy động vốn ròng của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, giá trị huy động vốn ròng của Comstock Inc là 62.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 254.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.44.

Thu nhập ròng của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, lợi nhuận ròng là -43.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.21.

Biên lợi nhuận ròng của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, biên lợi nhuận ròng là -2778.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.91.

Biên lợi nhuận gộp của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, biên lợi nhuận gộp là -316.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3066.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -51.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -33.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Comstock Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Comstock Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -37.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.42.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.