tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co

LND
Thêm vào danh sách theo dõi
3.750USD
+0.050+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
385.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LND

Theo dõi tình hình tài chính của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co

Mới phát hành
Th05 8, 2026
EPS / Dự báo
-0.03/--
Doanh thu / Dự báo
28.79M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
160.96M
17.72%
EPS(YoY)
0.26
-37.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1342.27%-0.03
114.43%0.00
-167.51%-0.12
-72.91%0.11
96.82%0.00
-163.92%-0.03
199.27%0.18
-18.56%0.42
-816.66%-0.06
51.01%-0.01
-23.56%0.06
--0.51
---0.01
---0.02
--0.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.31%28.79M
37.41%36.24M
-1.13%56.63M
2.73%41.96M
25.77%30.09M
-11.00%26.37M
2.69%57.28M
-21.26%40.85M
-37.45%23.92M
-1.66%29.63M
-3.83%55.78M
-22.48%51.87M
11.54%38.24M
-39.83%30.13M
-12.43%57.99M
50.33%66.91M
93.82%34.29M
126.51%50.08M
68.80%66.23M
56.43%44.51M
Lợi nhuận ròng
-1405.61%-2.90M
114.09%476.26K
-170.01%-12.01M
-72.77%11.24M
96.74%-192.92K
-188.47%-3.38M
178.84%17.16M
-15.51%41.29M
-796.66%-5.92M
52.69%-1.17M
-24.63%6.15M
723.25%48.86M
-104.14%-660.42K
-104.35%-2.48M
-56.79%8.17M
-76.10%5.94M
-39.33%15.94M
1404.66%56.92M
41.46%18.90M
307.39%24.84M
Biên lợi nhuận ròng
-1470.59%-10.09%
110.25%1.31%
-170.81%-21.22%
-73.49%26.79%
97.40%-0.64%
-224.11%-12.82%
171.53%29.96%
7.31%101.08%
-1333.51%-24.76%
51.89%-3.95%
-21.63%11.03%
--94.20%
---1.73%
---8.22%
--14.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3478.57%2.58%
-34.57%12.63%
-52.79%3.50%
-373.06%-4.50%
-98.73%0.07%
359.95%19.30%
-17.12%7.42%
135.27%1.65%
20.99%5.68%
-508.31%-7.43%
53.73%8.95%
---4.67%
--4.69%
--1.82%
--5.82%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
12.08%37.79%
11.67%35.42%
13.06%34.70%
18.01%34.18%
5.79%33.71%
-0.66%31.72%
22.94%30.69%
16.51%28.96%
16.75%31.87%
21.75%31.93%
29.65%24.96%
--24.86%
--27.29%
--26.22%
--19.25%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.31%28.79M
37.41%36.24M
-1.13%56.63M
2.73%41.96M
25.77%30.09M
-11.00%26.37M
2.69%57.28M
-21.26%40.85M
-37.45%23.92M
-1.66%29.63M
-3.83%55.78M
-22.48%51.87M
11.54%38.24M
-39.83%30.13M
-12.43%57.99M
50.33%66.91M
93.82%34.29M
126.51%50.08M
68.80%66.23M
56.43%44.51M
Lợi nhuận hoạt động
-20.28%-6.22M
-2223.37%-1.26M
-49.24%-1.33M
-56.31%-7.88M
-17.29%-5.17M
99.27%-54.08K
34.92%-892.54K
53.83%-5.04M
-23.57%-4.41M
-77.80%-7.43M
-225.39%-1.37M
2.60%-10.92M
35.65%-3.57M
-152.09%-4.18M
89.21%-421.46K
38.72%-11.21M
48.06%-5.54M
4297.65%8.02M
-2627.94%-3.91M
-242.16%-18.29M
Lợi nhuận ròng
-1405.61%-2.90M
114.09%476.26K
-170.01%-12.01M
-72.77%11.24M
96.74%-192.92K
-188.47%-3.38M
178.84%17.16M
-15.51%41.29M
-796.66%-5.92M
52.69%-1.17M
-24.63%6.15M
723.25%48.86M
-104.14%-660.42K
-104.35%-2.48M
-56.79%8.17M
-76.10%5.94M
-39.33%15.94M
1404.66%56.92M
41.46%18.90M
307.39%24.84M
Tài sản ngắn hạn
10.08%243.78M
7.96%203.85M
9.21%222.14M
10.83%216.07M
-7.57%221.45M
-14.41%188.83M
-21.84%203.40M
-28.25%194.95M
-12.25%239.59M
-10.07%220.62M
-7.80%260.23M
-10.35%271.69M
-21.73%273.03M
-27.62%245.31M
-16.98%282.23M
-11.39%303.07M
50.16%348.81M
148.29%338.91M
190.69%339.93M
196.49%342.03M
Tổng nợ ngắn hạn
18.33%165.38M
13.64%126.73M
31.27%132.81M
29.15%120.75M
19.12%139.76M
13.84%111.52M
-8.87%101.17M
-26.51%93.50M
-3.14%117.32M
-20.40%97.96M
-1.40%111.02M
37.78%127.22M
70.57%121.13M
10.42%123.07M
-9.81%112.59M
-28.10%92.34M
-50.85%71.02M
18.71%111.46M
64.49%124.85M
78.76%128.43M
Tổng tài sản
10.60%776.06M
4.41%708.45M
5.35%715.14M
10.12%703.87M
6.91%701.66M
2.72%678.56M
-4.48%678.81M
-9.49%639.21M
-1.81%656.33M
1.98%660.60M
4.99%710.67M
10.66%706.26M
-1.82%668.41M
-6.12%647.79M
8.27%676.87M
-4.14%638.21M
24.65%680.77M
70.55%690.05M
65.33%625.19M
81.37%665.80M
Tổng các khoản nợ
13.58%361.54M
5.07%314.31M
15.33%321.95M
20.43%304.38M
17.10%318.31M
13.80%299.16M
12.25%279.16M
-4.24%252.74M
4.68%271.83M
3.75%262.89M
5.92%248.69M
22.51%263.92M
30.15%259.69M
13.16%253.39M
7.73%234.78M
-10.95%215.43M
-7.40%199.53M
17.12%223.93M
31.70%217.93M
46.00%241.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
8.13%414.52M
3.89%394.14M
-1.62%393.19M
3.37%399.49M
-0.30%383.35M
-4.61%379.40M
-13.49%399.66M
-12.63%386.47M
-5.93%384.49M
0.84%397.71M
4.50%461.98M
4.63%442.34M
-15.07%408.72M
-15.39%394.40M
8.55%442.09M
-0.26%422.78M
45.55%481.24M
118.41%466.12M
91.49%407.26M
110.47%423.87M
Thu nhập hoạt động ròng
40.15%-19.74M
73.22%-55.07M
108.87%3.04M
-37.29%11.72M
-1536.85%-32.99M
41.74%-205.64M
-128.74%-34.26M
-87.58%18.68M
102.86%2.30M
-601.95%-352.94M
549.32%119.20M
20.05%150.44M
74.88%-80.16M
177.29%70.31M
-119.44%-26.53M
1332.32%125.31M
-73.29%-319.10M
1.23%-90.98M
141.83%136.44M
161.93%8.75M
Đầu tư ròng
110.36%2.72M
-86.89%9.06M
79.22%-8.53M
73.23%-19.91M
-905.71%-26.24M
-51.32%69.15M
79.62%-41.04M
-645.77%-74.38M
117.36%3.26M
335.70%142.07M
-844.52%-201.41M
88.02%-9.97M
-44761.90%-18.76M
-288.83%-60.27M
216.73%27.05M
-761.72%-83.26M
100.02%42.00K
312.24%31.92M
-106.66%-23.18M
-353.26%-9.66M
Tài chính thuần
-74.59%24.04M
82.88%11.78M
-68.31%19.71M
393.31%22.81M
389.54%94.62M
-89.65%6.44M
45.22%62.21M
-77.82%4.62M
-30.23%19.33M
141.22%62.21M
--42.84M
110.97%20.85M
378.03%27.70M
35.34%-150.94M
-100.00%0.00
-127.95%-190.01M
-99.00%5.79M
-577.52%-233.45M
130.68%18.12M
531.54%679.93M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tổng doanh thu đạt 160.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 136.73M.

Tài sản ngắn hạn của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tài sản ngắn hạn là 216.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.83.

Tổng tài sản của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là 703.87M, bao gồm 216.07M tài sản ngắn hạn và 487.80M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tổng nghĩa vụ của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là 304.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tổng vốn chủ sở hữu của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là 399.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.37.

Thu nhập hoạt động thuần của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là -14.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.05.

Giá trị đầu tư ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, giá trị đầu tư ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là -19.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 85.00.

Giá trị huy động vốn ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, giá trị huy động vốn ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là 52.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.10.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.37.

Thu nhập ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, lợi nhuận ròng là 25.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.06.

Biên lợi nhuận ròng của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, biên lợi nhuận ròng là 15.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.53.

Biên lợi nhuận gộp của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, biên lợi nhuận gộp là 4.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.70.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.89.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của BrasilAgro Brazilian Agricultural Real Estate Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -14.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.