tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lockheed Martin Corp

LMT
Thêm vào danh sách theo dõi
570.000USD
+1.410+0.25%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
130.53BVốn hóa
27.50P/E TTM

Tình hình tài chính của LMT

Theo dõi tình hình tài chính của Lockheed Martin Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lockheed Martin Corp

Mới phát hành
Th07 23, 2026
EPS / Dự báo
7.98/7.11
Doanh thu / Dự báo
20.06B/19.34B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.05B
5.64%
EPS(YoY)
21.56
-3.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
444.54%7.98
-11.38%6.47
160.88%5.82
2.16%6.98
-78.68%1.46
13.79%7.30
-70.75%2.23
1.17%6.83
3.30%6.87
-3.21%6.42
2.46%7.63
--6.75
--6.65
--6.63
--7.45
--14.36
----
----
----
----
Doanh thu
10.51%20.06B
0.32%18.02B
9.12%20.32B
8.80%18.61B
0.18%18.16B
4.47%17.96B
-1.34%18.62B
1.34%17.10B
8.56%18.12B
13.68%17.20B
-0.62%18.87B
1.78%16.88B
8.07%16.69B
1.08%15.13B
7.12%18.99B
3.46%16.58B
-9.30%15.45B
-7.96%14.96B
4.09%17.73B
-2.83%16.03B
Lợi nhuận ròng
436.84%1.84B
-13.08%1.49B
155.03%1.34B
-0.25%1.62B
-79.16%342.00M
10.81%1.71B
-71.76%527.00M
-3.62%1.62B
-2.38%1.64B
-8.53%1.54B
-2.41%1.87B
-5.29%1.68B
444.01%1.68B
-2.54%1.69B
-6.69%1.91B
189.58%1.78B
-82.98%309.00M
-5.66%1.73B
14.34%2.05B
-63.84%614.00M
Biên lợi nhuận ròng
385.79%9.15%
-13.36%8.26%
133.71%6.61%
-8.31%8.70%
-79.20%1.88%
6.07%9.53%
-71.38%2.83%
-4.90%9.49%
-10.08%9.06%
-19.53%8.99%
-1.80%9.89%
--9.98%
--10.07%
--11.17%
--10.07%
--8.13%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
176.67%12.19%
-10.83%11.53%
208.39%11.43%
-2.75%12.04%
-63.98%4.41%
11.57%12.93%
-70.70%3.71%
2.00%12.38%
-2.29%12.23%
-14.31%11.59%
-0.01%12.65%
--12.13%
--12.52%
--13.53%
--12.65%
--12.74%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-10.52%32.89%
-2.49%34.94%
-0.50%36.26%
5.78%36.81%
5.12%36.76%
1.41%35.83%
9.50%36.45%
13.40%34.80%
13.55%34.96%
23.70%35.33%
13.21%33.28%
--30.69%
--30.79%
--28.56%
--29.40%
--22.06%
----
----
----
----
Doanh thu
10.51%20.06B
0.32%18.02B
9.12%20.32B
8.80%18.61B
0.18%18.16B
4.47%17.96B
-1.34%18.62B
1.34%17.10B
8.56%18.12B
13.68%17.20B
-0.62%18.87B
1.78%16.88B
8.07%16.69B
1.08%15.13B
7.12%18.99B
3.46%16.58B
-9.30%15.45B
-7.96%14.96B
4.09%17.73B
-2.83%16.03B
Lợi nhuận hoạt động
-17.20%2.48B
1.31%2.40B
266.88%2.35B
11.68%2.39B
33.96%2.99B
16.90%2.37B
-72.71%640.00M
4.80%2.14B
4.68%2.23B
-0.39%2.03B
-2.01%2.35B
-5.42%2.04B
8.76%2.13B
5.38%2.04B
-2.53%2.39B
-5.88%2.16B
-10.45%1.96B
-12.85%1.93B
6.00%2.46B
6.85%2.29B
Lợi nhuận ròng
436.84%1.84B
-13.08%1.49B
155.03%1.34B
-0.25%1.62B
-79.16%342.00M
10.81%1.71B
-71.76%527.00M
-3.62%1.62B
-2.38%1.64B
-8.53%1.54B
-2.41%1.87B
-5.29%1.68B
444.01%1.68B
-2.54%1.69B
-6.69%1.91B
189.58%1.78B
-82.98%309.00M
-5.66%1.73B
14.34%2.05B
-63.84%614.00M
Tài sản ngắn hạn
18.40%28.40B
10.00%25.08B
16.08%25.36B
11.74%25.94B
4.45%23.99B
-0.68%22.80B
6.47%21.85B
-0.48%23.21B
-4.65%22.97B
3.68%22.96B
-2.24%20.52B
11.27%23.32B
14.85%24.09B
8.60%22.14B
5.93%20.99B
-1.86%20.96B
1.45%20.97B
0.68%20.39B
2.26%19.82B
5.26%21.36B
Tổng nợ ngắn hạn
-2.24%23.81B
4.26%22.09B
20.16%23.34B
28.99%22.97B
31.69%24.35B
19.71%21.19B
14.66%19.42B
3.59%17.81B
4.46%18.49B
4.22%17.70B
6.61%16.94B
5.18%17.19B
7.43%17.70B
5.83%16.98B
13.50%15.89B
8.79%16.35B
8.12%16.48B
9.04%16.05B
0.46%14.00B
-1.15%15.03B
Tổng tài sản
6.08%62.45B
4.53%59.24B
7.59%59.84B
8.57%60.28B
6.89%58.87B
3.10%56.67B
6.03%55.62B
-2.02%55.52B
-3.34%55.08B
0.62%54.96B
-0.80%52.46B
8.91%56.67B
10.09%56.98B
6.04%54.62B
3.95%52.88B
0.36%52.03B
-0.65%51.76B
0.14%51.51B
0.32%50.87B
2.11%51.84B
Tổng các khoản nợ
0.27%53.68B
3.53%51.75B
7.78%53.12B
11.95%54.09B
9.48%53.54B
3.46%49.99B
8.03%49.28B
1.96%48.32B
2.44%48.90B
7.42%48.31B
4.60%45.62B
18.29%47.39B
18.38%47.74B
8.36%44.98B
9.27%43.61B
-5.09%40.06B
-11.51%40.33B
-7.97%41.51B
-10.65%39.91B
-7.81%42.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
64.38%8.77B
12.06%7.49B
6.13%6.72B
-14.15%6.18B
-13.62%5.33B
0.50%6.68B
-7.34%6.33B
-22.36%7.20B
-33.17%6.17B
-31.06%6.65B
-26.24%6.83B
-22.50%9.27B
-19.17%9.24B
-3.56%9.65B
-15.45%9.27B
24.24%11.97B
75.07%11.43B
57.93%10.00B
81.50%10.96B
93.16%9.63B
Thu nhập hoạt động ròng
1509.45%3.23B
-84.39%220.00M
214.66%3.22B
52.91%3.73B
-89.29%201.00M
-13.82%1.41B
-56.74%1.02B
-15.67%2.44B
70.55%1.88B
4.54%1.64B
22.67%2.37B
-7.72%2.89B
-17.36%1.10B
10.92%1.56B
-54.83%1.93B
61.74%3.13B
4.97%1.33B
-19.34%1.41B
136.19%4.27B
3.03%1.94B
Đầu tư ròng
51.19%-349.00M
-25.81%-541.00M
38.78%-513.00M
-51.90%-319.00M
-92.20%-715.00M
-15.59%-430.00M
-19.20%-838.00M
47.24%-210.00M
-11.38%-372.00M
-43.63%-372.00M
13.00%-703.00M
0.00%-398.00M
-0.60%-334.00M
-3.19%-259.00M
-49.08%-808.00M
-73.04%-398.00M
-50.91%-332.00M
-48.52%-251.00M
45.42%-542.00M
40.26%-230.00M
Tài chính thuần
-24825.00%-989.00M
-14.89%-1.91B
-140.91%-2.06B
23.00%-1.23B
100.23%4.00M
-2051.76%-1.66B
77.38%-853.00M
38.81%-1.60B
-479.23%-1.77B
106.02%85.00M
-275.97%-3.77B
-25.72%-2.62B
142.19%467.00M
50.97%-1.41B
64.79%-1.00B
-20.58%-2.08B
10.44%-1.11B
-59.47%-2.88B
-129.94%-2.85B
-125.49%-1.73B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tổng doanh thu đạt 75.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.04B.

Tài sản ngắn hạn của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tài sản ngắn hạn là 25.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.08.

Tổng tài sản của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lockheed Martin Corp là 59.84B, bao gồm 25.36B tài sản ngắn hạn và 34.48B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tổng nghĩa vụ của Lockheed Martin Corp là 53.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lockheed Martin Corp là 6.72B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lockheed Martin Corp là 9.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.18.

Giá trị đầu tư ròng của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, giá trị đầu tư ròng của Lockheed Martin Corp là -1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.32.

Giá trị huy động vốn ròng của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lockheed Martin Corp là -4.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.40.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 21.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.72.

Thu nhập ròng của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, lợi nhuận ròng là 5.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.98.

Biên lợi nhuận ròng của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.00.

Biên lợi nhuận gộp của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, biên lợi nhuận gộp là 10.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.68.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 36.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.50.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 76.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.16.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.99.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lockheed Martin Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lockheed Martin Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.18.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.