tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Limoneira Co

LMNR
Thêm vào danh sách theo dõi
12.970USD
-0.300-2.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
235.17MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LMNR

Theo dõi tình hình tài chính của Limoneira Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Limoneira Co

Mới phát hành
Th06 9, 2026
EPS / Dự báo
-1.19/-0.21
Doanh thu / Dự báo
23.93M/21.42M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
159.72M
-16.60%
EPS(YoY)
-0.92
-330.72%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-510.87%-1.19
-196.62%-0.53
-316.63%-0.49
-115.07%-0.05
-153.78%-0.20
14.57%-0.18
40.91%-0.12
588.10%0.36
468.09%0.36
-123.85%-0.21
-26.56%-0.20
---0.07
---0.10
--0.88
---0.16
----
----
----
----
----
Doanh thu
-31.87%23.93M
-46.93%18.20M
-2.37%42.82M
-25.00%47.48M
-21.27%35.12M
-13.66%34.30M
5.86%43.86M
20.59%63.30M
-7.21%44.61M
4.83%39.73M
4.48%41.43M
-10.91%52.50M
2.82%48.07M
-3.50%37.90M
18.40%39.66M
19.95%58.92M
3.59%46.75M
2.61%39.27M
12.50%33.49M
-8.28%49.13M
Lợi nhuận ròng
-514.28%-21.42M
-198.59%-9.55M
-319.21%-8.82M
-115.15%-980.00K
-154.14%-3.49M
13.77%-3.20M
40.46%-2.10M
591.86%6.47M
470.39%6.44M
-123.93%-3.71M
-26.64%-3.53M
-118.33%-1.31M
-222.46%-1.74M
332.96%15.51M
44.01%-2.79M
101.21%7.17M
-20.67%1.42M
-52.98%-6.66M
34.05%-4.98M
64.51%3.56M
Biên lợi nhuận ròng
-873.78%-93.30%
-471.45%-51.16%
-380.35%-21.03%
-119.65%-1.93%
-165.20%-9.58%
3.27%-8.95%
48.72%-4.38%
512.38%9.82%
533.38%14.70%
-122.58%-9.25%
-22.44%-8.54%
---2.38%
---3.39%
--40.99%
---6.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-114.82%-1.02%
-2938.24%-32.33%
-331.79%-13.89%
-65.16%9.15%
11.49%6.85%
25.18%-1.06%
188.92%5.99%
198.42%26.25%
-66.71%6.14%
88.23%-1.42%
-45.95%-6.74%
--8.80%
--18.46%
---12.08%
---4.62%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
72.05%32.72%
53.13%29.75%
72.04%23.74%
61.15%21.62%
0.93%19.02%
9.97%19.43%
-0.89%13.80%
-0.06%13.42%
41.40%18.84%
34.16%17.67%
-51.96%13.92%
--13.42%
--13.32%
--13.17%
--28.98%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-31.87%23.93M
-46.93%18.20M
-2.37%42.82M
-25.00%47.48M
-21.27%35.12M
-13.66%34.30M
5.86%43.86M
20.59%63.30M
-7.21%44.61M
4.83%39.73M
4.48%41.43M
-10.91%52.50M
2.82%48.07M
-3.50%37.90M
18.40%39.66M
19.95%58.92M
3.59%46.75M
2.61%39.27M
12.50%33.49M
-8.28%49.13M
Lợi nhuận hoạt động
-36.73%-4.55M
-53.19%-10.48M
-251.84%-10.71M
-106.40%-615.00K
2.49%-3.33M
13.53%-6.84M
66.68%-3.04M
240275.00%9.61M
-219.01%-3.41M
42.92%-7.91M
-33.90%-9.14M
-100.04%-4.00K
-5.66%2.87M
-43.71%-13.86M
-8.40%-6.82M
231.25%11.33M
3.54%3.04M
-70.98%-9.64M
30.23%-6.29M
88.59%3.42M
Lợi nhuận ròng
-514.28%-21.42M
-198.59%-9.55M
-319.21%-8.82M
-115.15%-980.00K
-154.14%-3.49M
13.77%-3.20M
40.46%-2.10M
591.86%6.47M
470.39%6.44M
-123.93%-3.71M
-26.64%-3.53M
-118.33%-1.31M
-222.46%-1.74M
332.96%15.51M
44.01%-2.79M
101.21%7.17M
-20.67%1.42M
-52.98%-6.66M
34.05%-4.98M
64.51%3.56M
Tài sản ngắn hạn
38.72%41.39M
-8.71%25.99M
56.63%40.48M
30.53%46.31M
-14.34%29.83M
-0.45%28.47M
-14.49%25.85M
-17.56%35.48M
-23.18%34.83M
-31.73%28.60M
-19.48%30.23M
1.45%43.04M
8.07%45.34M
-5.26%41.89M
-10.82%37.53M
13.03%42.42M
-4.82%41.95M
3.41%44.22M
-1.01%42.09M
-33.01%37.53M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.49%24.68M
-17.77%22.38M
-13.54%30.09M
-32.50%25.79M
-23.97%28.53M
-12.07%27.22M
4.33%34.80M
2.46%38.21M
-2.20%37.52M
-20.05%30.95M
-15.06%33.36M
-2.01%37.30M
1.48%38.37M
11.87%38.72M
11.18%39.27M
13.14%38.06M
12.03%37.81M
15.66%34.61M
12.28%35.32M
6.63%33.64M
Tổng tài sản
-0.94%293.85M
2.04%307.53M
4.12%311.14M
-2.41%299.91M
-7.93%296.63M
0.60%301.37M
-0.80%298.81M
-1.71%307.31M
1.85%322.19M
-6.71%299.58M
-18.26%301.21M
-20.54%312.67M
-19.05%316.33M
-18.48%321.13M
-6.06%368.52M
1.35%393.50M
-0.98%390.74M
0.54%393.92M
0.69%392.28M
-3.39%388.27M
Tổng các khoản nợ
26.12%130.12M
21.98%126.88M
24.90%120.30M
7.07%108.81M
-15.73%103.17M
-0.54%104.02M
-4.37%96.31M
-4.56%101.62M
13.70%122.42M
-5.15%104.58M
-42.99%100.71M
-45.95%106.47M
-46.15%107.67M
-45.55%110.26M
-8.48%176.65M
6.79%197.00M
4.84%199.96M
6.99%202.51M
5.46%193.03M
0.51%184.47M
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.37%163.73M
-8.46%180.65M
-5.76%190.84M
-7.09%191.10M
-3.15%193.46M
1.21%197.35M
1.00%202.50M
-0.25%205.69M
-4.26%199.76M
-7.53%195.00M
4.50%200.50M
4.94%206.20M
9.37%208.65M
10.16%210.87M
-3.70%191.86M
-3.58%196.50M
-6.43%190.79M
-5.49%191.41M
-3.55%199.25M
-6.67%203.79M
Thu nhập hoạt động ròng
-150.03%-4.47M
9.08%-11.74M
-85.70%942.00K
-112.08%-2.97M
395.24%8.93M
-25.71%-12.91M
300.70%6.59M
319.49%24.56M
-210.08%-3.02M
51.53%-10.27M
-183.92%-3.28M
-51.53%5.86M
-60.77%2.75M
-159.62%-21.19M
154.34%3.91M
-0.66%12.08M
8.85%7.00M
-355.98%-8.16M
-9446.75%-7.20M
176.09%12.16M
Đầu tư ròng
99.67%-10.00K
2.49%-3.40M
-239.19%-8.49M
10.97%-3.35M
-135.28%-3.01M
-113.06%-3.49M
-40.54%-2.50M
-22.85%-3.76M
65.27%-1.28M
-101.65%-1.64M
-107.20%-1.78M
36.95%-3.06M
-1337.58%-3.69M
13493.24%99.11M
1726.23%24.73M
-51.17%-4.86M
115.51%298.00K
79.33%-740.00K
-142.34%-1.52M
-228.73%-3.21M
Tài chính thuần
177.33%3.85M
4.94%15.26M
418.29%6.95M
130.00%6.34M
-195.85%-4.99M
64.93%14.54M
4.13%-2.18M
-1192.78%-21.12M
407.57%5.20M
113.29%8.81M
92.07%-2.28M
77.11%-1.63M
75.70%-1.69M
-814.20%-66.32M
-444.04%-28.70M
26.52%-7.14M
-45.70%-6.96M
38.91%9.29M
302.60%8.34M
-150.24%-9.72M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tổng doanh thu đạt 159.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 191.50M.

Tài sản ngắn hạn của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tài sản ngắn hạn là 40.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.63.

Tổng tài sản của Limoneira Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Limoneira Co là 311.14M, bao gồm 40.48M tài sản ngắn hạn và 270.65M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tổng nghĩa vụ của Limoneira Co là 120.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tổng vốn chủ sở hữu của Limoneira Co là 190.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.76.

Thu nhập hoạt động thuần của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Limoneira Co là -21.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -351.61.

Giá trị đầu tư ròng của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, giá trị đầu tư ròng của Limoneira Co là -18.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.71.

Giá trị huy động vốn ròng của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, giá trị huy động vốn ròng của Limoneira Co là 22.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 345.81.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -330.72.

Thu nhập ròng của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, lợi nhuận ròng là -16.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -332.27.

Biên lợi nhuận ròng của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, biên lợi nhuận ròng là -10.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -373.35.

Biên lợi nhuận gộp của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, biên lợi nhuận gộp là 0.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -97.56.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 23.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 72.04.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -9.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -344.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -5.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -324.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Limoneira Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limoneira Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -351.61.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.