tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Limbach Holdings Inc

LMB
Thêm vào danh sách theo dõi
71.700USD
+1.800+2.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
854.74MVốn hóa
25.13P/E TTM

Tình hình tài chính của LMB

Theo dõi tình hình tài chính của Limbach Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Limbach Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.72
Doanh thu / Dự báo
--/177.25M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
646.80M
24.68%
EPS(YoY)
3.37
22.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-58.36%0.37
21.17%1.06
13.85%0.76
26.18%0.67
31.59%0.89
83.03%0.87
1.20%0.66
5.88%0.53
137.91%0.68
30.42%0.48
--0.66
--0.50
--0.29
--0.37
--0.29
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.32%138.86M
30.09%186.87M
37.83%184.58M
16.37%142.24M
11.88%133.11M
0.67%143.65M
4.81%133.92M
-2.12%122.23M
-1.68%118.98M
-0.55%142.69M
4.42%127.77M
7.55%124.88M
5.39%121.01M
13.15%143.48M
-5.28%122.36M
-4.05%116.12M
1.30%114.82M
-2.75%126.81M
-21.16%129.18M
-10.48%121.02M
Lợi nhuận ròng
-57.12%4.38M
24.97%12.30M
17.42%8.79M
30.17%7.76M
34.64%10.21M
87.50%9.84M
4.06%7.48M
12.09%5.96M
153.46%7.59M
37.84%5.25M
97.53%7.19M
514.32%5.32M
297.43%2.99M
-10.99%3.81M
-8.66%3.64M
18.31%866.00K
33.57%-1.52M
1005.43%4.28M
57.86%3.99M
-75.16%732.00K
Biên lợi nhuận ròng
-58.89%3.15%
-3.93%6.58%
-14.81%4.76%
11.86%5.46%
20.35%7.67%
86.25%6.85%
-0.72%5.59%
14.51%4.88%
157.79%6.38%
38.61%3.68%
--5.63%
--4.26%
--2.47%
--2.65%
--0.85%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-19.16%21.17%
-15.95%24.48%
-12.96%22.91%
0.73%26.76%
3.74%26.19%
27.95%29.13%
8.63%26.32%
17.95%26.57%
18.19%25.24%
13.23%22.76%
--24.23%
--22.53%
--21.36%
--20.10%
--17.93%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
86.45%15.03%
22.30%9.33%
111.01%15.04%
31.07%9.57%
6.50%8.06%
4.12%7.63%
-7.22%7.13%
-10.91%7.30%
-29.27%7.57%
-30.57%7.33%
--7.68%
--8.20%
--10.70%
--10.56%
--11.82%
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.32%138.86M
30.09%186.87M
37.83%184.58M
16.37%142.24M
11.88%133.11M
0.67%143.65M
4.81%133.92M
-2.12%122.23M
-1.68%118.98M
-0.55%142.69M
4.42%127.77M
7.55%124.88M
5.39%121.01M
13.15%143.48M
-5.28%122.36M
-4.05%116.12M
1.30%114.82M
-2.75%126.81M
-21.16%129.18M
-10.48%121.02M
Lợi nhuận hoạt động
-84.62%1.28M
22.64%17.71M
21.37%13.96M
22.97%11.44M
16.53%8.34M
92.12%14.44M
15.11%11.50M
20.57%9.30M
49.25%7.16M
6.19%7.52M
72.82%9.99M
245.76%7.71M
704.54%4.79M
7.54%7.08M
-4.84%5.78M
64.77%2.23M
-3865.00%-793.00K
158.42%6.58M
-13.44%6.07M
-78.54%1.35M
Lợi nhuận ròng
-57.12%4.38M
24.97%12.30M
17.42%8.79M
30.17%7.76M
34.64%10.21M
87.50%9.84M
4.06%7.48M
12.09%5.96M
153.46%7.59M
37.84%5.25M
97.53%7.19M
514.32%5.32M
297.43%2.99M
-10.99%3.81M
-8.66%3.64M
18.31%866.00K
33.57%-1.52M
1005.43%4.28M
57.86%3.99M
-75.16%732.00K
Tài sản ngắn hạn
-6.23%191.76M
-11.48%195.05M
-0.15%216.82M
-2.02%208.97M
2.55%204.50M
1.54%220.33M
1.35%217.14M
7.07%213.29M
-6.05%199.42M
-3.98%217.00M
2.35%214.25M
-1.35%199.21M
1.08%212.26M
17.15%225.99M
-0.17%209.33M
1.10%201.93M
7.22%210.00M
-3.27%192.91M
-11.79%209.68M
-3.83%199.73M
Tổng nợ ngắn hạn
-14.70%112.38M
-10.56%135.09M
9.42%151.23M
-5.46%123.45M
5.91%131.74M
4.06%151.04M
1.22%138.21M
2.60%130.58M
-12.70%124.39M
-8.76%145.15M
-6.50%136.54M
-10.45%127.27M
0.64%142.50M
22.62%159.09M
2.06%146.03M
3.04%142.12M
5.26%141.59M
-13.67%129.74M
-23.48%143.08M
-16.33%137.92M
Tổng tài sản
12.07%376.97M
8.24%381.13M
26.11%409.12M
12.84%342.98M
16.32%336.37M
15.66%352.13M
13.75%324.42M
13.65%303.94M
3.07%289.18M
3.36%304.44M
1.59%285.20M
-1.33%267.43M
-0.15%280.57M
10.11%294.56M
5.67%280.75M
4.94%271.05M
9.56%281.00M
2.04%267.51M
-11.67%265.68M
-4.34%258.29M
Tổng các khoản nợ
3.08%180.64M
-6.63%185.47M
24.88%227.56M
0.86%172.45M
7.08%175.24M
8.24%198.64M
6.52%182.22M
5.69%170.98M
-9.75%163.66M
-7.83%183.52M
-8.94%171.07M
-11.47%161.77M
-6.59%181.33M
10.82%199.11M
2.83%187.88M
1.45%182.73M
8.04%194.13M
-13.79%179.67M
-26.23%182.70M
-18.05%180.13M
Tổng vốn chủ sở hữu
21.85%196.34M
27.47%195.66M
27.68%181.56M
28.26%170.53M
28.36%161.13M
26.94%153.49M
24.59%142.20M
25.84%132.96M
26.49%125.53M
26.69%120.92M
22.89%114.13M
19.64%105.66M
14.23%99.24M
8.66%95.44M
11.93%92.87M
12.99%88.31M
13.12%86.87M
63.47%87.84M
56.18%82.97M
55.70%78.16M
Thu nhập hoạt động ròng
-448.51%-7.81M
45.83%28.13M
170.15%13.33M
-87.88%2.00M
156.82%2.24M
38.71%19.29M
-71.26%4.93M
-2.49%16.50M
-142.11%-3.94M
12.21%13.91M
65.71%17.17M
8.60%16.93M
415.89%9.37M
266.30%12.39M
32.35%10.36M
315.44%15.59M
82.94%-2.96M
-262.49%-7.45M
-38.71%7.83M
-138.19%-7.23M
Đầu tư ròng
94.44%-107.00K
101.28%319.00K
-426.28%-65.75M
93.03%-227.00K
2.58%-1.93M
-128.79%-24.84M
-149.43%-12.49M
-709.70%-3.25M
-140.39%-1.98M
-5022.17%-10.86M
-501000.00%-5.01M
-161.04%-402.00K
-532.31%-822.00K
98.89%-212.00K
100.78%1.00K
-6.21%-154.00K
-2700.00%-130.00K
-6976.21%-19.04M
71.99%-128.00K
-12.40%-145.00K
Tài chính thuần
272.41%12.34M
-3870.65%-26.92M
2973.24%23.30M
52.71%-924.00K
-26.12%-7.16M
1.31%-678.00K
-31.87%-811.00K
83.74%-1.95M
-79.05%-5.67M
85.06%-687.00K
60.88%-615.00K
13.33%-12.02M
-147.40%-3.17M
-160.03%-4.60M
24.82%-1.57M
-555.96%-13.87M
-46.13%6.69M
532.82%7.66M
-35.43%-2.09M
-211.34%-2.11M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 646.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 518.78M.

Tài sản ngắn hạn của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 195.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.48.

Tổng tài sản của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Limbach Holdings Inc là 381.13M, bao gồm 195.05M tài sản ngắn hạn và 186.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Limbach Holdings Inc là 185.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Limbach Holdings Inc là 195.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Limbach Holdings Inc là 51.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Giá trị đầu tư ròng của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Limbach Holdings Inc là -67.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -58.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Limbach Holdings Inc là -11.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.90.

Thu nhập ròng của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 39.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.52.

Biên lợi nhuận ròng của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 6.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.48.

Biên lợi nhuận gộp của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 24.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.52.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 22.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.29.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Limbach Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Limbach Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 51.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.