Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lionsgate Studios Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lionsgate Studios Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tổng doanh thu
47.67%776.60M
-15.26%906.50M
1.47%724.30M
-42.32%475.10M
-10.62%525.90M
21.54%1.07B
3.24%713.80M
4.28%823.70M
-5.86%588.40M
6.86%880.10M
-22.68%691.40M
--789.90M
--625.00M
--823.60M
--894.20M
Doanh thu
47.67%776.60M
-15.26%906.50M
1.47%724.30M
-42.32%475.10M
-10.62%525.90M
21.54%1.07B
3.24%713.80M
4.28%823.70M
-5.86%588.40M
6.86%880.10M
-22.68%691.40M
--789.90M
--625.00M
--823.60M
--894.20M
Chi phí doanh thu
46.01%501.40M
-31.93%521.50M
-6.42%431.70M
-50.79%302.20M
-5.16%343.40M
35.86%766.10M
6.05%461.30M
27.27%614.10M
-1.07%362.10M
7.94%563.90M
-33.24%435.00M
--482.50M
--366.00M
--522.40M
--651.60M
Chi phí hoạt động
40.70%748.10M
-17.45%777.10M
9.12%679.90M
-40.91%494.90M
-2.96%530.60M
22.55%941.40M
-2.18%623.10M
23.67%837.60M
-6.39%546.80M
-2.05%768.20M
-20.65%637.00M
--677.30M
--584.10M
--784.30M
--802.80M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
17.70%269.30M
-41.47%347.30M
-20.10%271.50M
-60.82%192.60M
-2.68%228.80M
46.81%593.40M
8.04%339.80M
27.23%491.60M
-8.98%235.10M
12.78%404.20M
-32.45%314.50M
--386.40M
--258.30M
--358.40M
--465.60M
Lợi nhuận hoạt động
591.38%28.50M
0.86%129.40M
-51.05%44.40M
-42.45%-19.80M
-111.30%-4.70M
14.66%128.30M
66.73%90.70M
-112.34%-13.90M
1.71%41.60M
184.73%111.90M
-40.48%54.40M
--112.60M
--40.90M
--39.30M
--91.40M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
9.09%4.80M
79.41%6.10M
29.03%4.00M
3.03%3.40M
-13.73%4.40M
-72.36%3.40M
72.22%3.10M
13.79%3.30M
131.82%5.10M
720.00%12.30M
12.50%1.80M
--2.90M
--2.20M
--1.50M
--1.60M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-17.18%56.90M
-5.77%58.80M
11.11%65.00M
6.83%67.30M
17.24%68.70M
-4.59%62.40M
5.41%58.50M
21.86%63.00M
17.43%58.60M
45.98%65.40M
24.16%55.50M
--51.70M
--49.90M
--44.80M
--44.70M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-85.23%1.30M
--1.70M
--0.00
--0.00
--8.80M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
-57.89%800.00K
-89.86%4.40M
---1.70M
----
--1.90M
--43.40M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
216.67%4.90M
-167.11%-5.10M
-1800.00%-1.90M
-233.33%-1.20M
-240.00%-4.20M
80.95%7.60M
-105.56%-100.00K
400.00%900.00K
1100.00%3.00M
--4.20M
--1.80M
---300.00K
---300.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
50.00%-2.90M
65.50%-11.80M
79.71%-8.40M
-28.04%-27.40M
74.44%-6.90M
63.46%-34.20M
12.47%-41.40M
41.53%-21.40M
-592.31%-27.00M
-1276.47%-93.60M
-1531.03%-47.30M
---36.60M
---3.90M
---6.80M
---2.90M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
121.76%3.70M
128.79%1.90M
-175.25%-7.60M
123.19%3.20M
-1114.29%-17.00M
-15.79%-6.60M
1783.33%10.10M
-39.39%-13.80M
63.16%-1.40M
-42.50%-5.70M
93.33%-600.00K
---9.90M
---3.80M
---4.00M
---9.00M
Thu nhập trước thuế
74.79%-21.50M
202.06%73.40M
-425.00%-37.70M
-0.83%-109.80M
-116.50%-85.30M
166.21%24.30M
130.05%11.60M
-725.86%-108.90M
-166.22%-39.40M
-178.03%-36.70M
-148.37%-38.60M
--17.40M
---14.80M
---13.20M
--79.80M
Thuế thu nhập
21.88%7.80M
8.33%1.30M
109.38%6.70M
-64.71%1.80M
28.00%6.40M
-93.14%1.20M
-49.21%3.20M
34.21%5.10M
-24.24%5.00M
92.31%17.50M
53.66%6.30M
--3.80M
--6.60M
--9.10M
--4.10M
Doanh thu sau thuế
68.05%-29.30M
212.12%72.10M
-628.57%-44.40M
2.11%-111.60M
-106.53%-91.70M
142.62%23.10M
118.71%8.40M
-938.24%-114.00M
-107.48%-44.40M
-143.05%-54.20M
-159.31%-44.90M
--13.60M
---21.40M
---22.30M
--75.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
68.05%-29.30M
212.12%72.10M
-628.57%-44.40M
2.11%-111.60M
-106.53%-91.70M
142.62%23.10M
118.71%8.40M
-938.24%-114.00M
-107.48%-44.40M
-143.05%-54.20M
-159.31%-44.90M
--13.60M
---21.40M
---22.30M
--75.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
100.00%0.00
--0.00
----
---1.60M
---14.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
---224.80M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-121.74%-500.00K
150.00%1.90M
-10.00%1.80M
150.00%300.00K
355.56%2.30M
47.22%-3.80M
154.05%2.00M
62.50%-600.00K
0.00%-900.00K
-453.85%-7.20M
-164.29%-3.70M
---1.60M
---900.00K
---1.30M
---1.40M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
73.55%-28.80M
160.97%70.20M
-821.88%-46.20M
-0.09%-113.50M
-150.34%-108.90M
157.23%26.90M
115.53%6.40M
-846.05%-113.40M
-112.20%-43.50M
-123.81%-47.00M
-153.44%-41.20M
--15.20M
---20.50M
---21.00M
--77.10M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
73.55%-28.80M
160.97%70.20M
-821.88%-46.20M
-0.09%-113.50M
-150.34%-108.90M
157.23%26.90M
115.53%6.40M
-846.05%-113.40M
-112.20%-43.50M
-123.81%-47.00M
-153.44%-41.20M
--15.20M
---20.50M
---21.00M
--77.10M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
75.30%-0.10
159.71%0.24
-818.58%-0.16
0.09%-0.39
-165.40%-0.40
157.27%0.09
115.53%0.02
-846.06%-0.39
-112.21%-0.15
-123.82%-0.16
-153.44%-0.14
--0.05
---0.07
---0.07
--0.27
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
75.30%-0.10
159.71%0.24
-818.58%-0.16
0.09%-0.39
-165.40%-0.40
157.27%0.09
115.53%0.02
-846.06%-0.39
-112.21%-0.15
-123.82%-0.16
-153.44%-0.14
--0.05
---0.07
---0.07
--0.27
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lionsgate Studios Corp trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LION?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Lionsgate Studios Corp vào cuối năm là bao nhiêu?
Lionsgate Studios Corp báo cáo doanh thu là 2.63B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.58B của năm trước.
Doanh thu mà Lionsgate Studios Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Lionsgate Studios Corp báo cáo doanh thu là 776.60M cho quý gần nhất, tăng 47.67% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Lionsgate Studios Corp cho cả năm là bao nhiêu?
Lionsgate Studios Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -198.30M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Lionsgate Studios Corp trong quý trước là bao nhiêu?
Lionsgate Studios Corp báo cáo lợi nhuận ròng là -28.80M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lionsgate Studios Corp là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Lionsgate Studios Corp là 246.60M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.