tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lichen China Ltd

LICN
Thêm vào danh sách theo dõi
1.100USD
+0.010+0.92%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

LICN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lichen China Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-33.97%22.57M
3.31%26.71M
81.73%34.19M
--25.86M
--18.81M
34.16%22.60M
63.81%20.16M
--16.84M
--12.30M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-33.97%22.57M
3.31%26.71M
81.73%34.19M
--25.86M
--18.81M
34.16%22.60M
63.81%20.16M
--16.84M
--12.30M
Các khoản phải thu
-27.70%2.13M
-4.48%4.26M
8.69%2.95M
--4.46M
--2.72M
-18.71%3.54M
-11.17%3.92M
--4.36M
--4.41M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-51.85%1.42M
-20.39%3.55M
8.69%2.95M
--4.46M
--2.72M
-10.07%3.54M
2.40%3.92M
--3.94M
--3.83M
-Các khoản phải thu khác
--713.00K
--710.00K
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--419.00K
--585.00K
Hàng tồn kho
-100.00%0.00
-22.99%67.00K
-57.81%54.00K
--87.00K
--128.00K
-15.33%127.00K
-3.98%193.00K
--150.00K
--201.00K
Chi phí trả trước
-70.44%3.54M
-70.24%2.89M
47.33%11.98M
--9.72M
--8.13M
-60.66%996.00K
-74.72%355.00K
--2.53M
--1.40M
Tài sản ngắn hạn khác
--75.00K
--74.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-42.40%28.32M
-15.25%34.01M
65.08%49.17M
--40.13M
--29.79M
14.15%27.27M
34.39%24.62M
--23.89M
--18.32M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-48.62%7.31M
-6.78%13.75M
-1.74%14.23M
--14.76M
--14.49M
-9.62%13.50M
-10.34%13.91M
--14.94M
--15.52M
-Tài sản cố định
-45.48%10.28M
-1.63%18.71M
2.54%18.86M
--19.02M
--18.39M
-5.95%17.09M
-6.69%17.29M
--18.17M
--18.53M
-Khấu hao lũy kế
-35.83%2.97M
16.18%4.96M
18.43%4.63M
--4.27M
--3.91M
10.98%3.59M
12.12%3.38M
--3.23M
--3.01M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
202.06%13.96M
157.23%15.51M
19.25%4.62M
--6.03M
--3.88M
16.91%4.52M
22.61%5.81M
--3.87M
--4.74M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
--7.94M
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
260.15%16.42M
254.68%16.43M
-43.28%4.56M
--4.63M
--8.04M
394.40%1.24M
-34.01%194.00K
--250.00K
--294.00K
Tổng tài sản dài hạn
66.05%38.88M
80.33%45.83M
-11.31%23.42M
--25.41M
--26.40M
1.07%19.26M
-3.09%19.91M
--19.05M
--20.55M
Tổng tài sản
-7.42%67.21M
21.81%79.84M
29.19%72.59M
--65.55M
--56.19M
8.34%46.52M
14.58%44.54M
--42.94M
--38.87M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
2.27%90.00K
1054.55%1.02M
-27.87%88.00K
--88.00K
--122.00K
1558.49%1.76M
3670.59%1.92M
--106.00K
--51.00K
Chi phí trích trước
38.39%1.86M
20.67%1.48M
12.47%1.34M
--1.22M
--1.20M
-66.64%1.02M
-64.45%1.05M
--3.06M
--2.97M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--345.00K
--341.00K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--345.00K
--341.00K
Nợ phải trả hoãn lại
-82.33%150.00K
-32.69%696.00K
-7.72%849.00K
--1.03M
--920.00K
-9.98%1.15M
14.44%1.05M
--1.27M
--914.00K
Nợ ngắn hạn khác
-74.39%240.00K
52.58%1.71M
-10.08%937.00K
--1.12M
--1.04M
110.59%2.90M
207.67%2.97M
--1.38M
--965.00K
Tổng nợ ngắn hạn
-0.79%2.78M
4.38%4.27M
-0.99%2.80M
--4.09M
--2.83M
-14.38%5.23M
-7.02%5.43M
--6.11M
--5.84M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2100.00%176.00K
-85.29%5.00K
-90.70%8.00K
--34.00K
--86.00K
--184.00K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
2100.00%176.00K
-85.29%5.00K
-90.70%8.00K
--34.00K
--86.00K
--184.00K
----
----
----
Nợ dài hạn khác
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
2100.00%176.00K
-85.29%5.00K
-90.70%8.00K
--34.00K
--86.00K
--184.00K
----
----
----
Tổng các khoản nợ
5.20%2.96M
3.64%4.28M
-3.64%2.81M
--4.13M
--2.92M
-11.37%5.42M
-7.02%5.43M
--6.11M
--5.84M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
45.14%33.63M
123.98%33.36M
55.57%23.17M
--14.89M
--14.89M
0.00%1.49M
0.00%1.49M
--1.49M
--1.49M
Lợi nhuận giữ lại
-32.06%34.46M
-12.29%43.82M
18.03%50.73M
--49.96M
--42.98M
23.13%41.62M
26.21%38.13M
--33.80M
--30.21M
Vốn dự trữ
45.13%33.62M
123.96%33.35M
55.56%23.17M
--14.89M
--14.89M
0.00%1.49M
0.00%1.49M
--1.49M
--1.49M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
6.59%-3.84M
-16.43%-4.00M
10.49%-4.11M
---3.43M
---4.60M
-229.79%-2.00M
-139.12%-518.00K
--1.54M
--1.32M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
----
--2.38M
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-7.93%64.25M
23.03%75.56M
30.98%69.78M
--61.42M
--53.28M
11.61%41.11M
18.40%39.10M
--36.83M
--33.03M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LICN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lichen China Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lichen China Ltd có 22.57M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lichen China Ltd là bao nhiêu?

Lichen China Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 5.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.68M nợ ngắn hạ và 343.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lichen China Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lichen China Ltd là 75.57M, bao gồm 36.17M tài sản ngắn hạn và 39.41M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lichen China Ltd là bao nhiêu?

Lichen China Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 70.55M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.