tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

L3Harris Technologies Inc

LHX
Thêm vào danh sách theo dõi
245.540USD
-2.830-1.14%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
45.69BVốn hóa
26.50P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:39 (ET)246.400USD+1.020+0.42%

Tình hình tài chính của LHX

Theo dõi tình hình tài chính của L3Harris Technologies Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
45.69B
Cổ tức TTM
4.85
P/E TTM
26.50
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
9.26
Doanh thu
21.86B
Lợi nhuận ròng
1.50B
ROE
8.93%
ROA
4.19%

Ngày công bố lợi nhuận của L3Harris Technologies Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
3.15/2.80
Doanh thu / Dự báo
5.88B/5.81B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
28.50%3.15
33.85%2.74
-32.60%1.61
17.04%2.47
26.94%2.45
37.34%2.05
185.96%2.38
4.27%2.11
4.59%1.93
-16.83%1.49
-61.82%0.83
--2.02
--1.84
--1.79
--2.18
--3.36
----
----
----
----
Doanh thu
8.39%5.88B
11.93%5.74B
2.26%5.65B
6.93%5.66B
2.40%5.43B
-1.52%5.13B
3.43%5.52B
7.67%5.29B
12.91%5.30B
16.55%5.21B
16.64%5.34B
15.76%4.92B
13.49%4.69B
8.97%4.47B
5.24%4.58B
0.40%4.25B
-11.42%4.13B
-10.16%4.10B
-6.65%4.35B
-5.24%4.23B
Lợi nhuận ròng
27.95%586.00M
32.64%512.00M
-33.77%300.00M
15.50%462.00M
25.14%458.00M
36.40%386.00M
186.71%453.00M
4.44%400.00M
4.87%366.00M
-17.01%283.00M
-62.02%158.00M
227.67%383.00M
-25.90%349.00M
-28.21%341.00M
-14.05%416.00M
-162.37%-300.00M
14.04%471.00M
1.50%475.00M
150.78%484.00M
12.91%481.00M
Biên lợi nhuận ròng
20.87%10.20%
18.51%8.91%
-35.67%5.31%
6.94%8.16%
21.87%8.44%
37.52%7.52%
249.91%8.26%
-1.78%7.63%
-7.40%6.93%
-27.87%5.47%
-74.10%2.36%
--7.77%
--7.48%
--7.58%
--9.11%
--5.16%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.80%25.54%
-7.21%24.41%
1.22%25.60%
-1.54%26.40%
-4.14%24.60%
1.69%26.31%
-3.86%25.29%
0.83%26.81%
-1.03%25.67%
-0.81%25.87%
-4.56%26.31%
--26.59%
--25.93%
--26.08%
--27.57%
--29.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-12.71%25.62%
-7.60%27.45%
-7.38%26.98%
-6.32%28.87%
-7.75%29.35%
-9.39%29.70%
-7.47%29.13%
-3.70%30.82%
27.69%31.81%
28.86%32.78%
49.82%31.48%
--32.01%
--24.91%
--25.44%
--21.01%
--21.07%
----
----
----
----
Doanh thu
8.39%5.88B
11.93%5.74B
2.26%5.65B
6.93%5.66B
2.40%5.43B
-1.52%5.13B
3.43%5.52B
7.67%5.29B
12.91%5.30B
16.55%5.21B
16.64%5.34B
15.76%4.92B
13.49%4.69B
8.97%4.47B
5.24%4.58B
0.40%4.25B
-11.42%4.13B
-10.16%4.10B
-6.65%4.35B
-5.24%4.23B
Lợi nhuận hoạt động
13.48%707.00M
12.63%669.00M
92.97%1.21B
11.19%656.00M
6.86%623.00M
8.99%594.00M
3.64%626.00M
3.87%590.00M
18.02%583.00M
19.52%545.00M
17.74%604.00M
20.08%568.00M
-3.14%494.00M
-11.97%456.00M
-7.57%513.00M
-13.84%473.00M
-6.59%510.00M
-9.76%518.00M
1.28%555.00M
10.69%549.00M
Lợi nhuận ròng
27.95%586.00M
32.64%512.00M
-33.77%300.00M
15.50%462.00M
25.14%458.00M
36.40%386.00M
186.71%453.00M
4.44%400.00M
4.87%366.00M
-17.01%283.00M
-62.02%158.00M
227.67%383.00M
-25.90%349.00M
-28.21%341.00M
-14.05%416.00M
-162.37%-300.00M
14.04%471.00M
1.50%475.00M
150.78%484.00M
12.91%481.00M
Tài sản ngắn hạn
32.53%10.08B
17.09%8.89B
4.56%8.59B
-8.54%7.59B
-5.46%7.61B
-8.11%7.60B
2.02%8.22B
10.68%8.30B
17.47%8.05B
18.09%8.27B
19.26%8.05B
16.64%7.50B
10.70%6.85B
12.02%7.00B
6.21%6.75B
-2.94%6.43B
-18.46%6.19B
-17.10%6.25B
-4.62%6.36B
3.64%6.63B
Tổng nợ ngắn hạn
16.32%8.52B
15.47%8.60B
-5.33%7.23B
-16.74%6.64B
-18.47%7.32B
-11.71%7.45B
-4.64%7.63B
-6.00%7.97B
42.35%8.98B
37.16%8.44B
38.57%8.00B
44.92%8.48B
29.18%6.31B
29.85%6.15B
26.92%5.78B
35.71%5.85B
9.41%4.88B
11.96%4.74B
7.33%4.55B
-7.57%4.31B
Tổng tài sản
4.12%42.94B
0.32%41.38B
-1.92%41.20B
-2.09%41.01B
-1.00%41.24B
-1.36%41.25B
0.75%42.00B
-0.96%41.89B
17.80%41.66B
17.77%41.82B
24.35%41.69B
26.70%42.29B
3.59%35.36B
3.09%35.51B
-3.41%33.52B
-4.67%33.38B
-5.34%34.14B
-5.86%34.44B
-6.09%34.71B
-5.73%35.02B
Tổng các khoản nợ
0.57%22.09B
-1.89%21.70B
-3.84%21.56B
-5.89%21.48B
-3.48%21.96B
-4.19%22.12B
-1.91%22.42B
-3.18%22.83B
35.19%22.75B
35.01%23.09B
53.41%22.86B
57.79%23.58B
12.60%16.83B
13.40%17.10B
-3.18%14.90B
-3.13%14.94B
-7.09%14.95B
-6.39%15.08B
-4.52%15.39B
-1.80%15.42B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.15%20.85B
2.88%19.68B
0.29%19.64B
2.47%19.53B
1.98%19.28B
2.14%19.13B
3.98%19.58B
1.85%19.06B
2.01%18.90B
1.75%18.73B
1.10%18.83B
1.50%18.72B
-3.43%18.53B
-4.95%18.41B
-3.60%18.62B
-5.89%18.44B
-3.93%19.19B
-5.45%19.37B
-7.30%19.32B
-8.61%19.59B
Thu nhập hoạt động ròng
37.34%879.00M
-126.19%-95.00M
73.78%1.96B
-30.00%546.00M
-15.12%640.00M
59.62%-42.00M
43.09%1.13B
43.65%780.00M
82.13%754.00M
-129.71%-104.00M
0.90%789.00M
-7.65%543.00M
-44.73%414.00M
797.44%350.00M
-4.87%782.00M
21.49%588.00M
4.03%749.00M
-94.10%39.00M
17.77%822.00M
-36.06%484.00M
Đầu tư ròng
-46.15%-114.00M
-113.04%-97.00M
-16.07%-130.00M
-38.71%-129.00M
-234.48%-78.00M
741.38%744.00M
-34.94%-112.00M
98.09%-93.00M
323.08%58.00M
94.34%-116.00M
-33.87%-83.00M
-7159.70%-4.86B
54.39%-26.00M
-3100.00%-2.05B
-933.33%-62.00M
-172.04%-67.00M
-104.17%-57.00M
-4.92%-64.00M
87.23%-6.00M
297.87%93.00M
Tài chính thuần
127.38%167.00M
64.72%-284.00M
-20.98%-1.11B
21.02%-560.00M
18.01%-610.00M
-659.03%-805.00M
-38.64%-915.00M
-115.90%-709.00M
-31.22%-744.00M
-89.42%144.00M
-71.43%-660.00M
1237.76%4.46B
14.22%-567.00M
365.30%1.36B
61.50%-385.00M
73.44%-392.00M
36.26%-661.00M
43.00%-513.00M
-35.32%-1.00B
-10.89%-1.48B

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tổng doanh thu đạt 21.86B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.32B.

Tài sản ngắn hạn của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tài sản ngắn hạn là 8.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.56.

Tổng tài sản của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của L3Harris Technologies Inc là 41.20B, bao gồm 8.59B tài sản ngắn hạn và 32.60B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tổng nghĩa vụ của L3Harris Technologies Inc là 21.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.84.

Tổng vốn chủ sở hữu của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tổng vốn chủ sở hữu của L3Harris Technologies Inc là 19.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Thu nhập hoạt động thuần của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của L3Harris Technologies Inc là 3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.44.

Giá trị đầu tư ròng của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, giá trị đầu tư ròng của L3Harris Technologies Inc là 1.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12170.00.

Giá trị huy động vốn ròng của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, giá trị huy động vốn ròng của L3Harris Technologies Inc là -3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 8.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.29.

Thu nhập ròng của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, lợi nhuận ròng là 1.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.92.

Biên lợi nhuận ròng của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.59.

Biên lợi nhuận gộp của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, biên lợi nhuận gộp là 25.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.69.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.85.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của L3Harris Technologies Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của L3Harris Technologies Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 3.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.