tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Legacy Education Inc

LGCY
Thêm vào danh sách theo dõi
10.300USD
-0.160-1.53%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
130.92MVốn hóa
15.44P/E TTM

LGCY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Legacy Education Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-16.80%764.36K
60.17%1.06M
-66.84%1.06M
393.94%3.01M
461.91%918.70K
-72.99%659.05K
557.27%3.19M
---1.02M
---253.85K
--2.44M
--484.62K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
7.52%3.03M
46.01%2.04M
4.60%2.19M
27.63%1.23M
57.05%2.82M
8.46%1.40M
95.47%2.09M
--961.34K
--1.79M
--1.29M
--1.07M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
19.75%155.75K
63.94%173.51K
52.62%123.83K
65.43%124.67K
91.25%130.07K
65.89%105.84K
40.23%81.14K
--75.36K
--68.01K
--63.80K
--57.86K
Thuế hoãn lại
----
----
----
168.83%502.45K
----
----
----
---730.00K
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-68.86%601.41K
-33.24%784.06K
46.13%910.93K
-180.68%-647.01K
303.21%1.93M
131.54%1.17M
40.82%623.35K
--801.97K
--479.05K
--507.21K
--442.64K
Thay đổi trong vốn lưu động
23.49%-3.03M
3.55%-1.95M
-655.20%-2.17M
184.38%1.80M
-52.62%-3.96M
-448.64%-2.02M
135.93%390.02K
---2.13M
---2.59M
--579.47K
---1.09M
-Thay đổi các khoản phải thu
61.94%-1.72M
28.13%-1.34M
-3712.42%-2.97M
226.76%3.16M
-225.57%-4.53M
-251.61%-1.87M
104.21%82.19K
---2.49M
---1.39M
---531.99K
---1.95M
-Thay đổi chi phí trả trước
-887.14%-341.30K
222.61%46.60K
-282.49%-795.74K
74.82%-46.52K
-80.68%-34.58K
-190.81%-38.01K
0.32%-208.04K
---184.78K
---19.14K
--41.85K
---208.70K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
120.65%147.59K
-781.31%-1.42M
-25.62%365.15K
-27.06%1.07M
-22.35%-714.58K
-1.91%208.21K
163.34%490.94K
--1.47M
---584.03K
--212.25K
--186.43K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-110.31%-6.00K
108.94%5.56K
252.09%51.91K
93.63%-16.17K
1365.36%58.25K
-357.22%-62.23K
-181.65%-34.13K
---253.89K
--3.98K
--24.20K
--41.80K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-75.30%331.33K
41.00%-69.60K
-67.29%394.73K
-79.40%-2.90M
630.58%1.34M
-134.56%-117.97K
499.79%1.21M
---1.61M
--183.64K
--341.36K
--201.18K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-16.80%764.36K
60.17%1.06M
-66.84%1.06M
393.94%3.01M
461.91%918.70K
-72.99%659.05K
557.27%3.19M
---1.02M
---253.85K
--2.44M
--484.62K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-22.82%248.59K
182.34%542.87K
4.61%246.68K
514.52%94.16K
439.33%322.07K
12.26%192.28K
32.93%235.82K
--15.32K
--59.72K
--171.28K
--177.39K
Chi phí vốn
-22.82%248.59K
182.34%542.87K
4.61%246.68K
514.52%94.16K
439.33%322.07K
12.26%192.28K
32.93%235.82K
--15.32K
--59.72K
--171.28K
--177.39K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-22.82%248.59K
182.34%542.87K
4.61%246.68K
514.52%94.16K
439.33%322.07K
12.26%192.28K
32.93%235.82K
--15.32K
--59.72K
--171.28K
--177.39K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
--0.00
--0.00
---6.13M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
22.82%-248.59K
91.42%-542.87K
-4.61%-246.68K
-514.52%-94.16K
-439.33%-322.07K
-3593.02%-6.33M
-32.93%-235.82K
---15.32K
---59.72K
---171.28K
---177.39K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
177.48%107.97K
-103.97%-41.47K
-106.61%-539.93K
3163.03%78.28K
-333.90%-139.36K
1200.61%1.04M
4069.90%8.17M
--2.40K
--59.58K
---94.80K
---205.72K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
86.12%-10.79K
-269.66%-111.09K
-693.71%-705.82K
-3518.90%-191.42K
-237.81%-77.70K
68.30%-30.05K
56.77%-88.93K
--5.60K
--56.38K
---94.80K
---205.72K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
--0.00
---89.50K
--1.04M
--8.22M
----
----
----
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
326.50%118.75K
85.36%69.63K
319.77%165.90K
--269.70K
--27.84K
--37.56K
--39.52K
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
---3.20K
--3.20K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
177.48%107.97K
-103.97%-41.47K
-106.61%-539.93K
3163.03%78.28K
-333.90%-139.36K
1200.61%1.04M
4069.90%8.17M
--2.40K
--59.58K
---94.80K
---205.72K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
24.82%21.06M
-4.22%20.59M
95.80%20.32M
51.84%17.33M
44.61%16.87M
126.45%21.49M
10.51%10.38M
--11.41M
--11.67M
--9.49M
--9.39M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
36.40%623.74K
110.19%471.24K
-97.57%269.73K
388.73%2.99M
280.04%457.27K
-312.61%-4.62M
10852.08%11.12M
---1.04M
---253.98K
--2.17M
--101.50K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
25.13%21.68M
24.82%21.06M
-4.22%20.59M
95.80%20.32M
51.84%17.33M
44.61%16.87M
126.45%21.49M
--10.38M
--11.41M
--11.67M
--9.49M
Dòng tiền tự do
-13.55%515.77K
9.84%512.70K
-72.55%809.66K
380.52%2.91M
290.27%596.63K
-79.43%466.77K
860.03%2.95M
---1.04M
---313.56K
--2.27M
--307.23K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Legacy Education Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Legacy Education Inc đã tạo ra 7.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Legacy Education Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Legacy Education Inc đã tăng 371.14% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Legacy Education Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Legacy Education Inc đã chi 844.32K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Legacy Education Inc đã thay đổi như thế nào?

Legacy Education Inc đã sử dụng 9.15M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LGCY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Legacy Education Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 6.92M, phản ánh sự thay đổi 465.18% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.