tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Legacy Education Inc

LGCY
Thêm vào danh sách theo dõi
10.300USD
-0.160-1.53%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
130.92MVốn hóa
15.44P/E TTM

LGCY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Legacy Education Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
25.13%21.68M
24.82%21.06M
-4.22%20.59M
95.80%20.32M
51.84%17.33M
--16.87M
--21.49M
--10.38M
--11.41M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
25.13%21.68M
24.82%21.06M
-4.22%20.59M
95.80%20.32M
51.84%17.33M
--16.87M
--21.49M
--10.38M
--11.41M
Các khoản phải thu
19.15%19.81M
35.89%18.63M
46.05%18.10M
16.50%15.35M
72.02%16.63M
--13.71M
--12.40M
--13.18M
--9.67M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
21.19%19.19M
32.82%18.00M
43.81%17.63M
15.44%15.05M
66.20%15.83M
--13.55M
--12.26M
--13.04M
--9.53M
-Các khoản phải thu khác
-21.44%626.28K
300.41%628.35K
240.34%479.51K
114.65%302.42K
465.84%797.23K
--156.93K
--140.89K
--140.89K
--140.89K
Chi phí trả trước
87.68%2.47M
66.22%2.13M
126.17%2.18M
34.01%1.38M
55.52%1.32M
--1.28M
--963.50K
--1.03M
--847.54K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
---37.72K
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
24.65%43.97M
31.25%41.82M
17.26%40.87M
50.70%37.05M
60.88%35.27M
--31.86M
--34.85M
--24.59M
--21.93M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-4.92%17.78M
5.96%17.82M
82.61%18.07M
278.71%18.58M
257.01%18.70M
--16.82M
--9.90M
--4.91M
--5.24M
-Tài sản cố định
-1.98%20.16M
8.07%20.06M
74.51%20.16M
217.15%20.55M
204.74%20.57M
--18.57M
--11.55M
--6.48M
--6.75M
-Khấu hao lũy kế
27.49%2.38M
28.36%2.24M
26.04%2.09M
25.42%1.98M
23.62%1.87M
--1.75M
--1.66M
--1.58M
--1.51M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
4.33%10.69M
4.06%10.70M
244.74%10.28M
258.88%10.71M
243.20%10.25M
--10.28M
--2.98M
--2.98M
--2.99M
Tài sản dài hạn khác
-35.04%910.22K
-35.65%901.63K
-31.89%901.63K
-31.64%898.68K
187.62%1.40M
--1.40M
--1.32M
--1.31M
--487.14K
Tổng tài sản dài hạn
-1.05%31.49M
3.61%31.30M
98.50%31.22M
203.74%32.15M
219.52%31.82M
--30.21M
--15.73M
--10.59M
--9.96M
Tổng tài sản
12.46%75.46M
17.80%73.12M
42.53%72.09M
96.76%69.21M
110.43%67.10M
--62.07M
--50.58M
--35.17M
--31.89M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-91.34%4.75K
-79.81%4.75K
-91.95%3.20K
-86.79%3.20K
56.32%54.81K
--23.52K
--39.74K
--24.20K
--35.06K
Chi phí trích trước
-2.17%2.69M
-26.70%2.58M
33.40%3.58M
51.82%3.54M
63.64%2.75M
--3.52M
--2.68M
--2.33M
--1.68M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-30.75%678.33K
-36.95%678.47K
14.73%777.75K
45.17%989.34K
42.66%979.51K
--1.08M
--677.89K
--681.50K
--686.60K
-Nợ ngắn hạn
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
--50.00K
--50.00K
--50.00K
--50.00K
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.75%69.56K
11.75%67.67K
11.75%65.81K
11.75%63.99K
11.75%62.24K
--60.56K
--58.89K
--57.26K
--55.70K
Nợ phải trả hoãn lại
-5.24%5.61M
15.28%5.28M
41.10%5.35M
91.68%4.96M
40.59%5.92M
--4.58M
--3.79M
--2.59M
--4.21M
Nợ ngắn hạn khác
-6.03%5.62M
14.79%5.29M
39.72%5.35M
90.03%4.96M
40.72%5.98M
--4.60M
--3.83M
--2.61M
--4.25M
Tổng nợ ngắn hạn
-1.76%13.09M
8.63%14.05M
31.89%14.97M
31.67%13.78M
38.64%13.32M
--12.93M
--11.35M
--10.47M
--9.61M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-10.98%12.78M
2.69%12.92M
104.76%13.38M
586.92%14.23M
483.16%14.35M
--12.58M
--6.54M
--2.07M
--2.46M
-Nợ dài hạn
-65.64%36.71K
-59.86%49.45K
-53.36%64.91K
288.55%481.26K
47.82%106.85K
--123.20K
--139.17K
--123.86K
--72.28K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-10.57%12.74M
3.30%12.87M
108.20%13.32M
605.90%13.75M
496.34%14.24M
--12.46M
--6.40M
--1.95M
--2.39M
Nợ dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.94%16.00
--46.00
--89.00
--905.00
--26.94K
Tổng nợ dài hạn
-11.35%12.85M
2.12%12.99M
101.58%13.46M
528.59%14.38M
437.50%14.50M
--12.72M
--6.67M
--2.29M
--2.70M
Tổng các khoản nợ
-6.76%25.94M
5.40%27.04M
57.70%28.42M
120.81%28.16M
126.06%27.82M
--25.66M
--18.02M
--12.75M
--12.31M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.56%28.50M
5.19%28.09M
14.35%27.72M
68.48%27.29M
86.87%26.75M
--26.70M
--24.24M
--16.20M
--14.31M
Lợi nhuận giữ lại
67.72%21.02M
85.18%17.99M
91.78%15.94M
121.06%13.76M
137.99%12.53M
--9.71M
--8.31M
--6.22M
--5.27M
Vốn dự trữ
6.56%28.49M
5.19%28.07M
14.36%27.71M
68.50%27.27M
87.02%26.73M
--26.69M
--24.23M
--16.19M
--14.29M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.07%49.52M
26.53%46.07M
34.13%43.67M
83.07%41.04M
100.61%39.28M
--36.41M
--32.56M
--22.42M
--19.58M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LGCY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Legacy Education Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Legacy Education Inc có 21.68M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Legacy Education Inc là bao nhiêu?

Legacy Education Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 28.16M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 13.78M nợ ngắn hạ và 14.38M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Legacy Education Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Legacy Education Inc là 69.21M, bao gồm 37.05M tài sản ngắn hạn và 32.15M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Legacy Education Inc là bao nhiêu?

Legacy Education Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 41.04M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.