tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lifestance Health Group Inc

LFST
Thêm vào danh sách theo dõi
10.480USD
-0.260-2.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.06BVốn hóa
174.78P/E TTM

LFST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Lifestance Health Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Lifestance Health Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
21.17%403.48M
17.43%382.19M
16.34%363.81M
10.56%345.31M
10.83%332.97M
15.99%325.48M
18.95%312.72M
20.32%312.33M
18.94%300.44M
22.34%280.60M
20.84%262.89M
23.89%259.58M
24.37%252.59M
20.72%229.36M
25.15%217.56M
30.51%209.53M
41.89%203.09M
60.85%190.00M
70.46%173.84M
91.11%160.55M
95.79%143.13M
--118.12M
--101.98M
--84.01M
--73.11M
Doanh thu
21.17%403.48M
17.43%382.19M
16.34%363.81M
10.56%345.31M
10.83%332.97M
15.99%325.48M
18.95%312.72M
20.32%312.33M
18.94%300.44M
22.34%280.60M
20.84%262.89M
23.89%259.58M
24.37%252.59M
20.72%229.36M
25.15%217.56M
30.51%209.53M
41.89%203.09M
60.85%190.00M
70.46%173.84M
91.11%160.55M
95.79%143.13M
--118.12M
--101.98M
--84.01M
--73.11M
Chi phí hoạt động
15.14%381.12M
12.38%363.94M
13.95%355.87M
6.02%346.73M
4.80%331.02M
6.74%323.86M
7.90%312.31M
9.71%327.04M
10.69%315.87M
11.06%303.41M
13.61%289.46M
10.76%298.10M
7.22%285.38M
-10.43%273.19M
-14.39%254.79M
43.85%269.15M
85.63%266.15M
166.88%305.02M
199.73%297.61M
131.42%187.10M
112.51%143.38M
--114.29M
--99.29M
--80.85M
--67.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-3.18%13.32M
-8.43%13.43M
-10.31%13.56M
-24.70%14.01M
-39.04%13.76M
-33.96%14.67M
-22.97%15.12M
-4.76%18.60M
18.33%22.56M
17.63%22.22M
9.71%19.62M
16.65%19.53M
21.58%19.07M
22.99%18.89M
29.81%17.88M
31.07%16.74M
28.26%15.68M
35.09%15.36M
26.28%13.78M
93.78%12.77M
462.21%12.23M
--11.37M
--10.91M
--6.59M
--2.17M
Chi phí hoạt động khác
20.03%267.47M
18.68%255.73M
16.41%246.70M
10.31%235.35M
8.98%222.83M
14.13%215.48M
52.35%211.93M
20.54%213.37M
12.36%204.47M
14.38%188.80M
-11.13%139.11M
18.25%177.01M
22.22%181.97M
19.51%165.07M
28.53%156.53M
67.46%149.70M
50.19%148.89M
166.28%138.12M
76.89%121.78M
53.01%89.39M
91.99%99.13M
---208.38M
--68.85M
--58.42M
--51.63M
Lợi nhuận hoạt động
1046.41%22.36M
1023.89%18.25M
1849.63%7.93M
90.33%-1.42M
112.64%1.95M
107.12%1.62M
101.53%407.00K
61.81%-14.71M
52.93%-15.43M
47.98%-22.80M
28.65%-26.56M
35.39%-38.52M
48.01%-32.79M
61.89%-43.83M
69.92%-37.23M
-124.53%-59.62M
-25224.10%-63.06M
-3102.40%-115.02M
-4699.48%-123.77M
-940.85%-26.55M
-104.42%-249.00K
--3.83M
--2.69M
--3.16M
--5.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-41.65%1.79M
-69.40%2.88M
-48.01%2.81M
-50.20%2.90M
-47.94%3.07M
69.85%9.40M
-1.17%5.41M
13.75%5.82M
15.93%5.90M
7.11%5.53M
30.75%5.48M
-28.23%5.12M
47.98%5.09M
43.39%5.17M
19.58%4.19M
-18.70%7.13M
-60.14%3.44M
-49.47%3.60M
-45.44%3.50M
27.12%8.77M
413.81%8.63M
--7.13M
--6.42M
--6.90M
--1.68M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-26.96%-438.00K
69.89%-162.00K
-34.68%-501.00K
31.01%-1.44M
-146.12%-345.00K
94.56%-538.00K
99.19%-372.00K
75.04%-2.08M
340.51%748.00K
-116.47%-9.90M
-9122.09%-45.93M
-693.71%-8.33M
87.59%-311.00K
-13547.06%-4.57M
74.17%-498.00K
97.17%-1.05M
-1.33%-2.51M
100.92%34.00K
-224.58%-1.93M
-14.06%-37.14M
-312.85%-2.47M
---3.69M
---594.00K
---32.56M
---599.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-18100.00%-182.00K
97.88%-6.00K
-1100.00%-24.00K
-2200.00%-92.00K
98.65%-1.00K
-573.81%-283.00K
-100.00%-2.00K
83.33%-4.00K
-64.44%-74.00K
43.24%-42.00K
99.31%-1.00K
---24.00K
---45.00K
-208.33%-74.00K
---144.00K
----
----
-120.87%-24.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--115.00K
--0.00
--6.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18100.00%-182.00K
97.88%-6.00K
-1100.00%-24.00K
-2200.00%-92.00K
98.65%-1.00K
-573.81%-283.00K
-100.00%-2.00K
83.33%-4.00K
-64.44%-74.00K
43.24%-42.00K
99.31%-1.00K
---24.00K
---45.00K
-208.33%-74.00K
---144.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
87.82%-24.00K
100.00%0.00
-3666.67%-1.36M
---89.00K
---197.00K
---44.00K
---36.00K
--0.00
Thu nhập trước thuế
1444.22%19.76M
271.28%15.20M
184.95%4.57M
73.73%-5.94M
92.91%-1.47M
76.83%-8.88M
93.10%-5.38M
56.51%-22.62M
45.83%-20.73M
28.67%-38.32M
-84.73%-77.97M
23.28%-52.02M
44.53%-38.28M
54.72%-53.72M
67.33%-42.21M
8.15%-67.80M
-503.02%-69.00M
-1578.76%-118.64M
-2857.94%-129.20M
-103.18%-73.82M
-440.97%-11.44M
---7.07M
---4.37M
---36.33M
--3.36M
Thuế thu nhập
353.19%5.52M
300.40%3.54M
507.83%3.50M
-427.90%-2.15M
-700.28%-2.18M
-126.55%-1.76M
103.51%575.00K
110.03%656.00K
108.99%363.00K
194.09%6.64M
-276.41%-16.39M
-808.78%-6.54M
39.53%-4.04M
33.45%-7.06M
50.26%-4.35M
124.37%923.00K
-141.80%-6.68M
-572.24%-10.61M
-714.80%-8.75M
13.75%-3.79M
-492.75%-2.76M
---1.58M
---1.07M
---4.39M
--703.00K
Doanh thu sau thuế
1908.89%14.24M
264.06%11.67M
118.08%1.08M
83.71%-3.79M
103.36%709.00K
84.18%-7.11M
90.33%-5.96M
48.82%-23.28M
38.39%-21.10M
3.64%-44.96M
-62.69%-61.58M
33.83%-45.48M
45.06%-34.24M
56.81%-46.66M
68.57%-37.85M
1.86%-68.73M
-617.90%-62.33M
-1868.12%-108.03M
-3556.71%-120.45M
-119.26%-70.03M
-427.25%-8.68M
---5.49M
---3.29M
---31.94M
--2.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1908.89%14.24M
264.06%11.67M
118.08%1.08M
83.71%-3.79M
103.36%709.00K
84.18%-7.11M
90.33%-5.96M
48.82%-23.28M
38.39%-21.10M
3.64%-44.96M
-62.69%-61.58M
33.83%-45.48M
45.06%-34.24M
56.81%-46.66M
68.57%-37.85M
1.86%-68.73M
-617.90%-62.33M
-1868.12%-108.03M
-3556.71%-120.45M
-119.26%-70.03M
-427.25%-8.68M
---5.49M
---3.29M
---31.94M
--2.65M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1908.89%14.24M
264.06%11.67M
118.08%1.08M
83.71%-3.79M
103.36%709.00K
84.18%-7.11M
90.33%-5.96M
48.82%-23.28M
38.39%-21.10M
3.64%-44.96M
-62.69%-61.58M
33.83%-45.48M
45.06%-34.24M
56.81%-46.66M
68.57%-37.85M
1.86%-68.73M
-37.19%-62.33M
-1868.12%-108.03M
-3556.71%-120.45M
77.02%-70.03M
-2157.61%-45.43M
---5.49M
---3.29M
---304.74M
--2.21M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
8158.43%36.75M
--0.00
--0.00
--272.80M
--445.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1908.89%14.24M
264.06%11.67M
118.08%1.08M
83.71%-3.79M
103.36%709.00K
84.18%-7.11M
90.33%-5.96M
48.82%-23.28M
38.39%-21.10M
3.64%-44.96M
-62.69%-61.58M
33.83%-45.48M
45.06%-34.24M
56.81%-46.66M
68.57%-37.85M
1.86%-68.73M
-37.19%-62.33M
-1868.12%-108.03M
-3556.71%-120.45M
77.02%-70.03M
-2157.61%-45.43M
---5.49M
---3.29M
---304.74M
--2.21M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1888.11%0.04
261.32%0.03
117.75%0.00
84.03%-0.01
103.30%0.00
84.49%-0.02
90.53%-0.02
51.01%-0.06
40.91%-0.06
7.31%-0.12
-56.15%-0.17
35.54%-0.13
46.59%-0.09
58.34%-0.13
69.81%-0.11
13.02%-0.19
-46.11%-0.18
-2023.96%-0.31
-3876.98%-0.35
72.61%-0.22
-2157.36%-0.12
---0.01
---0.01
---0.82
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
1891.71%0.04
253.18%0.03
117.69%0.00
84.03%-0.01
103.23%0.00
84.49%-0.02
90.53%-0.02
51.01%-0.06
40.91%-0.06
7.31%-0.12
-56.15%-0.17
35.54%-0.13
46.59%-0.09
58.34%-0.13
69.81%-0.11
13.02%-0.19
-46.11%-0.18
-2023.96%-0.31
-3876.98%-0.35
72.61%-0.22
-2157.36%-0.12
---0.01
---0.01
---0.82
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Lifestance Health Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LFST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Lifestance Health Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Lifestance Health Group Inc báo cáo doanh thu là 1.42B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.25B của năm trước.

Doanh thu mà Lifestance Health Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Lifestance Health Group Inc báo cáo doanh thu là 403.48M cho quý gần nhất, tăng 21.17% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Lifestance Health Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Lifestance Health Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 9.66M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Lifestance Health Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Lifestance Health Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 14.24M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Lifestance Health Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Lifestance Health Group Inc là 26.71M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.