tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Centrus Energy Corp

LEU
Thêm vào danh sách theo dõi
185.530USD
+11.640+6.69%
Đóng cửa 09-08 16:00ET
3.70BVốn hóa
57.35P/E TTM

Tình hình tài chính của LEU

Theo dõi tình hình tài chính của Centrus Energy Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Centrus Energy Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.85/0.75
Doanh thu / Dự báo
176.10M/149.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
448.70M
1.52%
EPS(YoY)
4.33
-3.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-48.23%0.85
-68.42%0.51
-70.60%0.94
169.93%0.21
-13.65%1.63
517.65%1.60
-11.77%3.21
-157.08%-0.30
125.70%1.89
-179.05%-0.38
169.25%3.64
--0.53
--0.84
--0.49
--1.35
--2.12
----
----
----
----
Doanh thu
13.98%176.10M
4.92%76.70M
-3.56%146.20M
29.81%74.90M
-18.25%154.50M
67.28%73.10M
46.33%151.60M
12.48%57.70M
92.07%189.00M
-34.68%43.70M
-17.91%103.60M
54.52%51.30M
-0.71%98.40M
89.52%66.90M
41.80%126.20M
-63.64%33.20M
58.81%99.10M
-36.51%35.30M
-4.20%89.00M
171.73%91.30M
Lợi nhuận ròng
-41.87%16.80M
-63.24%10.00M
-66.85%17.80M
178.00%3.90M
-5.56%28.90M
545.90%27.20M
-4.62%53.70M
-160.98%-5.00M
140.94%30.60M
-184.72%-6.10M
184.34%56.30M
234.43%8.20M
-66.04%12.70M
1900.00%7.20M
-76.76%19.80M
-114.73%-6.10M
243.12%37.40M
81.82%-400.00K
423.95%85.20M
565.17%41.40M
Biên lợi nhuận ròng
-49.00%9.54%
-64.96%13.04%
-65.63%12.18%
160.09%5.21%
15.53%18.71%
366.56%37.21%
-34.82%35.42%
-154.21%-8.67%
25.44%16.19%
-229.70%-13.96%
221.98%54.34%
--15.98%
--12.91%
--10.76%
--16.88%
--18.44%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.16%26.92%
-10.99%38.72%
-43.07%22.23%
-164.00%-7.21%
87.22%32.49%
494.08%43.50%
-15.19%39.05%
-41.63%11.27%
-35.07%17.35%
-77.63%7.32%
27.42%46.04%
--19.30%
--26.73%
--32.74%
--36.13%
--37.77%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
42.32%46.52%
36.96%48.44%
-0.37%49.62%
87.20%54.07%
27.14%32.69%
55.75%35.37%
149.73%49.81%
9.28%28.88%
13.38%25.71%
-9.04%22.71%
-6.50%19.94%
--26.43%
--22.68%
--24.96%
--21.33%
--23.88%
----
----
----
----
Doanh thu
13.98%176.10M
4.92%76.70M
-3.56%146.20M
29.81%74.90M
-18.25%154.50M
67.28%73.10M
46.33%151.60M
12.48%57.70M
92.07%189.00M
-34.68%43.70M
-17.91%103.60M
54.52%51.30M
-0.71%98.40M
89.52%66.90M
41.80%126.20M
-63.64%33.20M
58.81%99.10M
-36.51%35.30M
-4.20%89.00M
171.73%91.30M
Lợi nhuận hoạt động
-68.96%10.40M
-96.10%800.00K
-71.81%12.80M
-118.42%-16.60M
58.77%33.50M
293.40%20.50M
25.76%45.40M
-181.48%-7.60M
46.53%21.10M
-229.27%-10.60M
15.34%36.10M
78.91%-2.70M
-68.07%14.40M
341.18%8.20M
44.24%31.30M
-133.51%-12.80M
501.33%45.10M
-477.78%-3.40M
2.84%21.70M
529.21%38.20M
Lợi nhuận ròng
-41.87%16.80M
-63.24%10.00M
-66.85%17.80M
178.00%3.90M
-5.56%28.90M
545.90%27.20M
-4.62%53.70M
-160.98%-5.00M
140.94%30.60M
-184.72%-6.10M
184.34%56.30M
234.43%8.20M
-66.04%12.70M
1900.00%7.20M
-76.76%19.80M
-114.73%-6.10M
243.12%37.40M
81.82%-400.00K
423.95%85.20M
565.17%41.40M
Tài sản ngắn hạn
85.28%2.32B
87.73%2.30B
132.82%2.36B
318.77%2.16B
111.07%1.25B
86.25%1.22B
48.12%1.02B
-2.82%516.90M
-9.69%592.50M
13.78%656.50M
16.74%685.40M
4.52%531.90M
56.33%656.10M
36.37%577.00M
26.01%587.10M
22.86%508.90M
-1.46%419.70M
4.19%423.10M
14.73%465.90M
7.22%414.20M
Tổng nợ ngắn hạn
-10.93%429.50M
-30.55%401.30M
21.91%422.80M
97.60%626.20M
23.80%482.20M
26.93%577.80M
-26.39%346.80M
-6.05%316.90M
-15.12%389.50M
18.36%455.20M
4.88%471.10M
-15.23%337.30M
54.62%458.90M
9.11%384.60M
14.21%449.20M
18.71%397.90M
-15.22%296.80M
4.01%352.50M
7.43%393.30M
6.14%335.20M
Tổng tài sản
92.50%2.53B
88.05%2.43B
123.70%2.45B
279.85%2.24B
96.77%1.31B
72.52%1.29B
37.33%1.09B
-8.33%591.00M
-12.31%668.20M
8.85%750.00M
12.86%796.20M
4.29%644.70M
44.13%762.00M
28.16%689.00M
23.25%705.50M
26.89%618.20M
5.61%528.70M
11.14%537.60M
17.71%572.40M
4.06%487.20M
Tổng các khoản nợ
76.37%1.69B
53.52%1.66B
80.34%1.68B
265.68%1.88B
61.54%955.70M
50.80%1.08B
22.01%932.00M
-23.04%514.60M
-25.54%591.60M
-2.36%716.20M
-2.01%763.90M
-6.93%668.70M
27.41%794.50M
9.38%733.50M
9.14%779.60M
0.31%718.50M
-19.22%623.60M
-12.74%670.60M
-11.48%714.30M
-3.70%716.30M
Tổng vốn chủ sở hữu
135.42%845.40M
262.41%775.20M
374.04%765.10M
375.26%363.10M
368.80%359.10M
532.84%213.90M
399.69%161.40M
418.33%76.40M
335.69%76.60M
175.96%33.80M
143.59%32.30M
76.07%-24.00M
65.75%-32.50M
66.54%-44.50M
47.78%-74.10M
56.22%-100.30M
65.03%-94.90M
53.30%-133.00M
55.74%-141.90M
16.87%-229.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-65.15%18.40M
-196.16%-35.10M
-183.59%-48.40M
130.42%10.10M
654.29%52.80M
588.68%36.50M
223.46%57.90M
-38.33%-33.20M
-71.89%7.00M
154.64%5.30M
-67.86%17.90M
-213.74%-24.00M
157.11%24.90M
23.02%-9.70M
13.21%55.70M
1104.76%21.10M
-482.46%-43.60M
-48.24%-12.60M
-20.52%49.20M
-115.44%-2.10M
Đầu tư ròng
-1888.89%-71.60M
-1004.76%-23.20M
-1271.43%-9.60M
-340.00%-4.40M
-300.00%-3.60M
-40.00%-2.10M
-40.00%-700.00K
-150.00%-1.00M
-125.00%-900.00K
-400.00%-1.50M
-400.00%-500.00K
-300.00%-400.00K
0.00%-400.00K
-200.00%-300.00K
80.00%-100.00K
---100.00K
-33.33%-400.00K
75.00%-100.00K
0.00%-500.00K
100.00%0.00
Tài chính thuần
-52.05%53.80M
99.43%-300.00K
-8.63%383.50M
55742.86%781.80M
867.24%112.20M
-1295.45%-52.60M
--419.70M
133.33%1.40M
1550.00%11.60M
-76.72%4.40M
-100.00%0.00
14.29%-4.20M
---800.00K
690.63%18.90M
113.19%3.80M
-68.97%-4.90M
-100.00%0.00
-115.84%-3.20M
53.70%-28.80M
-114.01%-2.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tổng doanh thu đạt 448.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 442.00M.

Tài sản ngắn hạn của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tài sản ngắn hạn là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 132.82.

Tổng tài sản của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Centrus Energy Corp là 2.45B, bao gồm 2.36B tài sản ngắn hạn và 82.30M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tổng nghĩa vụ của Centrus Energy Corp là 1.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.34.

Tổng vốn chủ sở hữu của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Centrus Energy Corp là 765.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 374.04.

Thu nhập hoạt động thuần của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Centrus Energy Corp là 50.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93.

Giá trị đầu tư ròng của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, giá trị đầu tư ròng của Centrus Energy Corp là -19.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -380.49.

Giá trị huy động vốn ròng của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, giá trị huy động vốn ròng của Centrus Energy Corp là 1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 180.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.52.

Thu nhập ròng của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, lợi nhuận ròng là 77.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.28.

Biên lợi nhuận ròng của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, biên lợi nhuận ròng là 17.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.70.

Biên lợi nhuận gộp của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, biên lợi nhuận gộp là 24.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.67.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 49.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.78.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Centrus Energy Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Centrus Energy Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 50.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.