tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lennar Corp

LEN
Thêm vào danh sách theo dõi
82.130USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
19.78BVốn hóa
11.81P/E TTM

Tình hình tài chính của LEN

Theo dõi tình hình tài chính của Lennar Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lennar Corp

Mới phát hành
Th06 11, 2026
EPS / Dự báo
--/1.24
Doanh thu / Dự báo
--/8.02B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
34.19B
-3.54%
EPS(YoY)
7.98
-44.22%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-31.24%1.24
-52.59%0.93
-52.55%1.93
-46.25%2.29
-47.49%1.81
-23.85%1.96
-15.65%4.06
10.05%4.26
14.46%3.45
24.75%2.57
5.75%4.82
--3.87
--3.01
--2.06
--4.55
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.22%7.94B
-13.26%6.62B
-5.82%9.37B
-6.43%8.81B
-4.43%8.38B
4.36%7.63B
-9.31%9.95B
7.86%9.42B
8.95%8.77B
12.67%7.31B
7.80%10.97B
-2.29%8.73B
-3.75%8.05B
4.63%6.49B
20.64%10.17B
28.71%8.93B
29.99%8.36B
16.49%6.20B
23.55%8.43B
18.25%6.94B
Lợi nhuận ròng
-36.39%299.70M
-55.89%227.05M
-55.20%486.50M
-49.15%585.72M
-50.07%471.17M
-27.75%514.71M
-19.32%1.09B
5.11%1.15B
9.95%943.61M
20.77%712.43M
2.83%1.35B
-24.51%1.10B
-34.16%858.19M
18.40%589.91M
11.10%1.31B
4.42%1.45B
58.89%1.30B
-49.63%498.25M
34.97%1.18B
111.08%1.39B
Biên lợi nhuận ròng
-32.52%3.88%
-49.11%3.53%
-51.93%5.32%
-46.01%6.81%
-47.52%5.75%
-29.63%6.93%
-11.30%11.06%
-1.45%12.61%
0.44%10.96%
6.61%9.84%
-5.63%12.47%
--12.79%
--10.91%
--9.23%
--13.21%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-23.72%7.71%
-42.48%6.73%
-43.41%9.20%
-32.58%10.75%
-38.04%10.10%
-23.07%11.70%
-16.75%16.26%
-15.62%15.95%
-5.25%16.30%
-1.88%15.20%
-3.49%19.52%
--18.91%
--17.21%
--15.49%
--20.23%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
45.70%17.84%
53.46%15.83%
68.27%17.06%
61.18%15.45%
29.63%12.24%
-8.58%10.31%
-20.18%10.14%
-19.87%9.58%
-30.75%9.44%
-20.98%11.28%
-22.16%12.70%
--11.96%
--13.64%
--14.28%
--16.32%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-5.22%7.94B
-13.26%6.62B
-5.82%9.37B
-6.43%8.81B
-4.43%8.38B
4.36%7.63B
-9.31%9.95B
7.86%9.42B
8.95%8.77B
12.67%7.31B
7.80%10.97B
-2.29%8.73B
-3.75%8.05B
4.63%6.49B
20.64%10.17B
28.71%8.93B
29.99%8.36B
16.49%6.20B
23.55%8.43B
18.25%6.94B
Lợi nhuận hoạt động
-34.49%459.23M
-63.25%278.92M
-61.78%570.84M
-45.08%735.53M
-46.92%701.05M
-24.33%759.00M
-23.57%1.49B
-14.25%1.34B
7.14%1.32B
12.96%1.00B
-0.64%1.95B
-21.71%1.56B
-35.69%1.23B
-22.12%887.91M
4.15%1.97B
43.53%1.99B
58.34%1.92B
21.91%1.14B
55.93%1.89B
45.19%1.39B
Lợi nhuận ròng
-36.39%299.70M
-55.89%227.05M
-55.20%486.50M
-49.15%585.72M
-50.07%471.17M
-27.75%514.71M
-19.32%1.09B
5.11%1.15B
9.95%943.61M
20.77%712.43M
2.83%1.35B
-24.51%1.10B
-34.16%858.19M
18.40%589.91M
11.10%1.31B
4.42%1.45B
58.89%1.30B
-49.63%498.25M
34.97%1.18B
111.08%1.39B
Tài sản ngắn hạn
2.58%23.30B
-2.70%22.87B
-22.97%23.54B
-22.09%22.99B
-20.81%22.71B
-18.53%23.50B
4.99%30.56B
5.69%29.51B
4.46%28.68B
5.93%28.85B
3.30%29.11B
6.99%27.92B
9.63%27.46B
16.33%27.23B
20.82%28.18B
13.23%26.10B
12.33%25.04B
9.52%23.41B
11.28%23.32B
10.53%23.05B
Tổng nợ ngắn hạn
-0.87%4.80B
-10.40%4.90B
0.11%5.41B
-9.42%4.65B
-2.24%4.84B
7.90%5.46B
29.39%5.40B
16.63%5.13B
20.47%4.95B
34.75%5.06B
4.85%4.18B
36.89%4.40B
16.04%4.11B
28.08%3.76B
38.69%3.98B
20.23%3.21B
57.87%3.54B
45.64%2.93B
40.00%2.87B
51.34%2.67B
Tổng tài sản
-1.96%33.70B
-5.08%33.21B
-16.66%34.43B
-12.24%34.88B
-11.10%34.37B
-10.18%34.99B
5.30%41.31B
6.15%39.74B
4.91%38.67B
6.50%38.95B
3.29%39.23B
5.94%37.44B
7.44%36.86B
12.07%36.57B
14.38%37.98B
7.93%35.34B
9.87%34.31B
6.82%32.64B
10.93%33.21B
11.70%32.74B
Tổng các khoản nợ
2.52%11.94B
-7.76%11.18B
-7.54%12.29B
-0.46%12.13B
-0.08%11.64B
-0.45%12.12B
6.06%13.29B
4.58%12.18B
-0.38%11.65B
1.29%12.17B
-8.82%12.53B
-4.61%11.65B
-6.55%11.70B
1.95%12.02B
12.55%13.74B
2.07%12.21B
8.64%12.52B
2.20%11.79B
3.17%12.21B
-0.58%11.96B
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.25%21.77B
-3.65%22.03B
-20.99%22.14B
-17.44%22.75B
-15.86%22.73B
-14.60%22.87B
4.94%28.02B
6.86%27.56B
7.37%27.02B
9.05%26.78B
10.15%26.70B
11.51%25.79B
15.47%25.16B
17.79%24.56B
15.45%24.24B
11.30%23.13B
10.60%21.79B
9.62%20.85B
16.01%21.00B
20.25%20.78B
Thu nhập hoạt động ròng
74.03%-284.38M
-49.98%-433.50M
80.55%1.76B
-119.36%-158.61M
-552.94%-1.10B
-178.57%-289.04M
-62.36%974.50M
-13.93%819.25M
-63.40%241.76M
-62.39%367.87M
-4.61%2.59B
90.81%951.87M
429.05%660.47M
1454.27%978.21M
122.40%2.71B
-16.05%498.84M
-62.47%124.84M
-118.74%-72.23M
-5.68%1.22B
-62.53%594.23M
Đầu tư ròng
-109.87%-15.92M
334.44%93.36M
136.53%45.93M
-107.40%-7.25M
227.21%161.39M
114.53%21.49M
-102.74%-125.73M
384.83%97.96M
-186.92%-126.87M
-306.86%-147.91M
-2059.43%-62.02M
48.44%-34.39M
1.25%-44.22M
-81.85%-36.35M
-87.87%3.17M
17.75%-66.70M
-203.46%-44.78M
78.58%-19.99M
304.76%26.08M
13.20%-81.10M
Tài chính thuần
145.20%79.27M
48.67%-1.10B
258.11%268.32M
184.15%443.84M
87.95%-175.37M
-39.57%-2.13B
-111.41%-169.71M
52.45%-527.45M
-153.23%-1.45B
-3.10%-1.53B
-114.67%-80.28M
-155.46%-1.11B
-334.52%-574.57M
-17.93%-1.48B
149.61%547.06M
10.30%-434.22M
29.72%-132.23M
-99.76%-1.26B
-89.95%-1.10B
47.23%-484.09M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tổng doanh thu đạt 34.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.44B.

Tài sản ngắn hạn của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tài sản ngắn hạn là 23.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.10.

Tổng nghĩa vụ của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tổng nghĩa vụ của Lennar Corp là 12.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lennar Corp là 22.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lennar Corp là 2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.28.

Giá trị đầu tư ròng của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, giá trị đầu tư ròng của Lennar Corp là 221.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 173.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lennar Corp là -1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.60.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 7.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.22.

Thu nhập ròng của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, lợi nhuận ròng là 2.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.14.

Biên lợi nhuận ròng của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, biên lợi nhuận ròng là 6.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.91.

Biên lợi nhuận gộp của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, biên lợi nhuận gộp là 11.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.67.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lennar Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lennar Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.