tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

loanDepot Inc

LDI
Thêm vào danh sách theo dõi
0.835USD
+0.003+0.36%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
194.23MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)0.835USD-0.002-0.24%

LDI Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của loanDepot Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-43.93%229.13M
-25.32%277.42M
-20.01%337.23M
-4.95%459.16M
-23.36%408.62M
-38.46%371.48M
-36.19%421.58M
-32.65%483.05M
-25.86%533.15M
-24.36%603.66M
-23.53%660.71M
-37.31%717.20M
-24.70%719.07M
44.03%798.12M
105.91%863.96M
125.81%1.14B
127.75%954.93M
-12.11%554.13M
47.62%419.57M
-20.53%506.61M
--419.28M
--630.46M
--284.22M
--637.51M
Tiền mặt bị hạn chế
1.78%70.72M
7.44%79.77M
-39.62%63.79M
-30.21%66.71M
-29.15%69.48M
-0.13%74.25M
24.07%105.64M
-16.71%95.59M
59.98%98.06M
-17.47%74.35M
-26.94%85.15M
-28.68%114.77M
-68.51%61.29M
-41.39%90.08M
-42.02%116.55M
64.54%160.93M
-10.48%194.65M
26.62%153.70M
-1.68%201.03M
38.95%97.81M
--217.44M
--121.39M
--204.47M
--70.39M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
6.63%91.44M
6.31%88.11M
5.27%85.81M
-3.81%82.72M
-3.84%85.75M
-11.43%82.87M
-18.69%81.51M
-21.34%85.99M
-23.59%89.18M
-24.69%93.57M
-22.03%100.24M
-21.03%109.32M
-27.00%116.72M
-22.81%124.24M
-19.61%128.56M
-14.32%138.42M
0.68%159.89M
4.37%160.95M
5.60%159.91M
21.75%161.56M
--158.81M
--154.21M
--151.44M
--132.70M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-1.18%42.19M
-1.19%42.32M
-1.19%42.44M
--42.57M
--42.70M
--42.83M
--42.95M
Tổng tài sản
7.86%6.70B
12.93%7.25B
8.10%6.86B
-2.69%6.24B
4.48%6.21B
3.61%6.42B
3.14%6.34B
5.58%6.42B
-4.20%5.94B
0.04%6.19B
-6.94%6.15B
-17.62%6.08B
-32.54%6.20B
-41.82%6.19B
-44.04%6.61B
-42.13%7.38B
-29.80%9.20B
-19.99%10.64B
8.44%11.81B
47.37%12.75B
--13.10B
--13.30B
--10.89B
--8.65B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
11.50%3.15B
20.64%3.70B
7.69%3.25B
-8.27%2.92B
-8.43%2.82B
-4.14%3.07B
12.24%3.02B
22.84%3.18B
4.68%3.08B
14.43%3.20B
-13.12%2.69B
-20.93%2.59B
-42.01%2.95B
-53.79%2.79B
-60.30%3.10B
-60.71%3.28B
-41.53%5.08B
-27.23%6.05B
41.78%7.80B
85.88%8.34B
--8.69B
--8.31B
--5.50B
--4.49B
-Nợ ngắn hạn
1.34%2.44B
21.43%3.02B
22.10%2.90B
-7.13%2.38B
8.96%2.41B
20.33%2.49B
22.09%2.38B
35.19%2.57B
8.16%2.21B
13.07%2.07B
-9.30%1.95B
-24.97%1.90B
-52.03%2.05B
-68.48%1.83B
-71.21%2.15B
-69.20%2.53B
-49.81%4.27B
-30.12%5.81B
--7.46B
--8.21B
--8.50B
--8.31B
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.30M
--13.68M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-13.59%1.43B
-0.14%1.44B
26.46%1.75B
15.94%1.56B
49.30%1.65B
21.64%1.44B
-9.56%1.38B
-11.40%1.34B
-17.56%1.10B
-11.47%1.19B
14.31%1.53B
-1.52%1.51B
-16.88%1.34B
-21.52%1.34B
4.35%1.34B
19.76%1.54B
25.72%1.61B
30.82%1.71B
-28.30%1.28B
53.56%1.28B
--1.28B
--1.31B
--1.79B
--835.94M
-Nợ dài hạn
-13.59%1.43B
-0.14%1.44B
26.46%1.75B
15.94%1.56B
49.30%1.65B
21.64%1.44B
-9.56%1.38B
-11.40%1.34B
-17.56%1.10B
-11.47%1.19B
14.31%1.53B
-1.52%1.51B
-16.88%1.34B
-21.52%1.34B
4.35%1.34B
19.76%1.54B
25.72%1.61B
30.82%1.71B
-28.30%1.28B
53.56%1.28B
--1.28B
--1.31B
--1.79B
--835.94M
Tổng các khoản nợ
10.29%6.36B
16.17%6.91B
10.87%6.47B
-0.24%5.81B
7.57%5.77B
7.05%5.95B
7.18%5.84B
9.72%5.83B
-0.78%5.36B
3.86%5.56B
-4.25%5.45B
-15.72%5.31B
-32.26%5.41B
-41.40%5.35B
-44.14%5.69B
-43.20%6.30B
-30.77%7.98B
-20.78%9.13B
10.25%10.18B
58.04%11.09B
--11.53B
--11.52B
--9.24B
--7.02B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.80%889.33M
3.46%885.73M
4.11%878.55M
3.91%880.73M
6.16%882.26M
3.83%856.13M
2.74%843.86M
3.46%847.56M
2.23%831.03M
2.74%824.57M
4.11%821.38M
5.25%819.25M
6.55%812.94M
22.23%802.57M
39.54%788.92M
37.58%778.41M
35.52%762.95M
16.87%656.58M
--565.38M
335.68%565.79M
--562.97M
--561.80M
----
--129.86M
Lợi nhuận giữ lại
-11.70%-656.24M
-13.63%-651.75M
-11.58%-614.40M
-14.50%-592.38M
-13.37%-587.52M
-18.01%-573.59M
-21.90%-550.62M
-21.87%-517.37M
-26.94%-518.21M
-26.30%-486.05M
-32.02%-451.71M
-59.85%-424.51M
-98.90%-408.22M
-398.82%-384.84M
-1080.76%-342.14M
-1390.36%-265.57M
-357.90%-205.24M
-281.91%-77.15M
---28.98M
-101.19%-17.82M
---44.82M
--42.41M
----
--1.50B
Vốn dự trữ
0.80%888.98M
3.46%885.38M
4.11%878.20M
3.91%880.39M
6.17%881.92M
3.83%855.80M
2.74%843.52M
3.46%847.23M
2.23%830.71M
2.74%824.25M
4.12%821.05M
5.25%818.93M
6.55%812.61M
22.24%802.25M
39.56%788.60M
37.60%778.10M
35.54%762.63M
16.88%656.27M
--565.07M
2103.38%565.48M
--562.66M
--561.49M
----
--25.66M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
41.92%32.06M
41.63%29.71M
45.70%29.64M
54.14%28.98M
29.16%22.59M
24.00%20.98M
23.33%20.34M
20.57%18.80M
14.12%17.49M
22.11%16.92M
24.18%16.49M
17.91%15.59M
17.09%15.32M
6.44%13.85M
3.35%13.28M
2.97%13.22M
--13.09M
--13.02M
--12.85M
--12.84M
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-20.90%132.01M
-35.96%133.03M
-35.18%151.50M
-38.02%173.94M
-41.15%166.89M
-34.21%207.73M
-33.47%233.72M
-28.00%280.66M
-30.48%283.61M
-27.80%315.74M
-28.01%351.30M
-32.66%389.79M
-39.04%407.95M
-53.71%437.29M
-55.87%487.97M
-48.45%578.87M
-36.30%669.24M
-19.23%944.75M
-33.25%1.11B
--1.12B
--1.05B
--1.17B
--1.66B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-24.14%333.05M
-28.13%337.30M
-23.81%386.01M
-26.81%433.31M
-24.16%439.05M
-26.37%469.30M
-28.09%506.61M
-23.00%592.05M
-27.39%578.94M
-24.23%637.34M
-23.55%704.48M
-28.70%768.93M
-34.31%797.34M
-44.34%841.16M
-43.45%921.47M
-34.96%1.08B
-22.63%1.21B
-14.81%1.51B
-1.65%1.63B
1.51%1.66B
--1.57B
--1.77B
--1.66B
--1.63B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LDI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

loanDepot Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, loanDepot Inc có 229.13M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của loanDepot Inc là bao nhiêu?

loanDepot Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 386.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.