tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lineage Cell Therapeutics Inc

LCTX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.080USD
-0.020-1.80%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
269.24MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LCTX

Theo dõi tình hình tài chính của Lineage Cell Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lineage Cell Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.03
Doanh thu / Dự báo
--/1.53M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
14.56M
53.24%
EPS(YoY)
-0.28
-197.00%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-7.26%-0.02
126.34%0.00
-709.77%-0.13
-337.27%-0.13
48.81%-0.02
50.04%-0.01
60.48%-0.02
0.46%-0.03
-39.18%-0.04
27.02%-0.03
---0.04
---0.03
---0.03
---0.04
---0.12
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.85%1.73M
130.40%6.61M
-2.59%3.68M
96.38%2.77M
4.02%1.50M
37.36%2.87M
203.29%3.78M
-56.34%1.41M
-39.48%1.44M
9.03%2.09M
-58.44%1.25M
-29.17%3.23M
-54.44%2.39M
63.96%1.92M
32.07%3.00M
789.26%4.55M
1239.39%5.24M
229.01%1.17M
297.55%2.27M
32.64%512.00K
Lợi nhuận ròng
-16.26%-4.81M
126.00%851.00K
-881.58%-29.78M
-428.89%-30.46M
36.73%-4.14M
31.46%-3.27M
57.33%-3.03M
-10.15%-5.76M
-49.63%-6.54M
24.85%-4.78M
-17.15%-7.11M
22.68%-5.23M
38.31%-4.37M
78.08%-6.35M
22.42%-6.07M
-41.25%-6.76M
-400.49%-7.09M
-1526.67%-28.99M
-0.81%-7.82M
26.59%-4.79M
Biên lợi nhuận ròng
-0.65%-277.62%
111.91%13.50%
-917.80%-808.26%
-167.83%-1098.16%
39.26%-275.83%
49.81%-113.32%
86.18%-79.41%
-154.14%-410.01%
-146.05%-454.16%
32.04%-225.77%
---574.48%
---161.33%
---184.58%
---332.22%
---156.33%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.46%100.00%
4.62%99.00%
0.88%99.86%
1.77%98.59%
4.71%97.60%
7.85%94.63%
14.53%98.99%
0.85%96.88%
-1.89%93.21%
-7.32%87.74%
--86.44%
--96.06%
--95.01%
--94.67%
--95.10%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-48.51%0.05%
-43.12%0.06%
-33.25%0.09%
-2.67%0.11%
-18.85%0.10%
-23.88%0.11%
-3.12%0.14%
-25.84%0.11%
-27.41%0.12%
45.88%0.14%
--0.14%
--0.15%
--0.16%
--0.10%
--0.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.85%1.73M
130.40%6.61M
-2.59%3.68M
96.38%2.77M
4.02%1.50M
37.36%2.87M
203.29%3.78M
-56.34%1.41M
-39.48%1.44M
9.03%2.09M
-58.44%1.25M
-29.17%3.23M
-54.44%2.39M
63.96%1.92M
32.07%3.00M
789.26%4.55M
1239.39%5.24M
229.01%1.17M
297.55%2.27M
32.64%512.00K
Lợi nhuận hoạt động
-16.73%-7.59M
-28.14%-6.55M
1.41%-3.79M
15.80%-4.94M
2.34%-6.50M
19.68%-5.11M
42.73%-3.84M
-16.78%-5.87M
-0.29%-6.66M
4.17%-6.36M
-27.69%-6.71M
-18.66%-5.02M
-3.85%-6.64M
76.49%-6.64M
23.26%-5.25M
40.20%-4.23M
9.28%-6.40M
-380.07%-28.24M
-1.75%-6.84M
-10.59%-7.08M
Lợi nhuận ròng
-16.26%-4.81M
126.00%851.00K
-881.58%-29.78M
-428.89%-30.46M
36.73%-4.14M
31.46%-3.27M
57.33%-3.03M
-10.15%-5.76M
-49.63%-6.54M
24.85%-4.78M
-17.15%-7.11M
22.68%-5.23M
38.31%-4.37M
78.08%-6.35M
22.42%-6.07M
-41.25%-6.76M
-400.49%-7.09M
-1526.67%-28.99M
-0.81%-7.82M
26.59%-4.79M
Tài sản ngắn hạn
12.36%56.16M
16.00%59.16M
22.85%42.26M
8.55%43.84M
9.34%49.98M
32.66%51.00M
-20.88%34.40M
-16.71%40.39M
-7.93%45.72M
-35.93%38.44M
-36.53%43.48M
-34.49%48.49M
-39.35%49.66M
-46.21%60.00M
0.24%68.51M
3.42%74.03M
26.69%81.87M
153.53%111.55M
72.00%68.34M
54.93%71.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-37.75%8.15M
-18.67%11.37M
-32.33%9.38M
-29.58%10.76M
-22.50%13.09M
-22.18%13.98M
-12.70%13.86M
-4.84%15.28M
-1.94%16.89M
-5.38%17.96M
-30.16%15.88M
-36.02%16.05M
-29.96%17.23M
-59.71%18.98M
158.66%22.74M
270.73%25.09M
271.44%24.59M
506.46%47.12M
13.42%8.79M
-9.99%6.77M
Tổng tài sản
-1.99%109.53M
-0.56%112.58M
-7.20%89.64M
-11.68%90.80M
3.01%111.75M
12.08%113.22M
-9.00%96.59M
-7.96%102.80M
-4.17%108.48M
-18.31%101.02M
-19.06%106.15M
-17.83%111.69M
-21.67%113.20M
-29.15%123.66M
-0.05%131.15M
0.87%135.92M
12.97%144.52M
61.69%174.54M
27.28%131.21M
20.23%134.75M
Tổng các khoản nợ
66.69%56.84M
91.23%69.24M
116.49%68.84M
21.60%43.69M
-9.06%34.10M
-7.15%36.21M
-19.48%31.80M
-11.14%35.93M
-15.16%37.49M
-24.61%39.00M
-26.31%39.49M
-25.71%40.43M
-25.48%44.19M
-38.16%51.73M
361.11%53.59M
387.97%54.42M
422.12%59.30M
552.37%83.65M
-9.94%11.62M
-22.48%11.15M
Tổng vốn chủ sở hữu
-32.14%52.70M
-43.72%43.35M
-67.90%20.80M
-29.55%47.11M
9.39%77.66M
24.17%77.01M
-2.80%64.79M
-6.15%66.88M
2.86%70.99M
-13.78%62.02M
-14.05%66.66M
-12.57%71.26M
-19.01%69.02M
-20.86%71.94M
-35.15%77.55M
-34.06%81.50M
-26.90%85.22M
-4.45%90.90M
32.61%119.59M
26.52%123.60M
Thu nhập hoạt động ròng
-65.33%-8.08M
23.13%-4.88M
37.52%-3.62M
-7.01%-5.54M
15.51%-4.89M
-5.43%-6.35M
-14.89%-5.79M
17.42%-5.18M
48.56%-5.78M
27.51%-6.02M
8.08%-5.04M
11.24%-6.27M
-151.32%-11.24M
-41.38%-8.30M
-13.04%-5.48M
-30.39%-7.06M
395.04%21.90M
-4.11%-5.87M
-0.02%-4.85M
-27.77%-5.42M
Đầu tư ròng
-222.23%-2.33M
-681.94%-15.33M
-100.31%-12.00K
99.84%-14.00K
5107.89%1.90M
-72.95%2.63M
83.22%3.89M
-145.89%-8.79M
-100.25%-38.00K
290.94%9.74M
105.19%2.12M
19851.55%19.16M
33634.78%15.43M
-3394.52%-5.10M
-60067.65%-40.91M
15.65%-97.00K
-100.46%-46.00K
-116.19%-146.00K
-138.20%-68.00K
-101.72%-115.00K
Tài chính thuần
10.25%5.56M
-6.23%20.38M
61233.33%1.83M
-392.38%-307.00K
-64.03%5.04M
167284.62%21.73M
-100.37%-3.00K
-98.13%105.00K
1402000.00%14.02M
-110.66%-13.00K
-16.29%807.00K
16954.55%5.63M
-99.81%1.00K
-87.21%122.00K
-74.08%964.00K
-99.71%33.00K
-97.55%513.00K
-80.18%954.00K
-84.86%3.72M
2145.33%11.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 14.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.50M.

Tài sản ngắn hạn của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 59.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.00.

Tổng tài sản của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lineage Cell Therapeutics Inc là 112.58M, bao gồm 59.16M tài sản ngắn hạn và 53.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Lineage Cell Therapeutics Inc là 69.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lineage Cell Therapeutics Inc là 43.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lineage Cell Therapeutics Inc là -21.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.40.

Giá trị đầu tư ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là -13.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -483.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là 26.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -197.00.

Thu nhập ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -63.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -241.41.

Biên lợi nhuận ròng của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -435.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.54.

Biên lợi nhuận gộp của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 99.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -103.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -293.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -56.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -223.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lineage Cell Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lineage Cell Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.