tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Locafy Ltd

LCFY
Thêm vào danh sách theo dõi
2.615USD
+0.035+1.35%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.70MVốn hóa
LỗP/E TTM

LCFY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Locafy Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-162.62%-255.71K
-424.39%-240.22K
2.92%-227.72K
-30.56%-372.80K
58.78%-291.04K
-81.49%113.35K
-0.93%-234.58K
---285.54K
---706.13K
--612.49K
---232.42K
Các mục phi tiền mặt khác
---1.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-162.62%-255.71K
-424.39%-240.22K
2.92%-227.72K
-30.56%-372.80K
58.78%-291.04K
-81.49%113.35K
-0.93%-234.58K
---285.54K
---706.13K
--612.49K
---232.42K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
673.75%122.17K
-184.56%-272.31K
-92.36%36.93K
-128.86%-202.96K
-27.02%355.38K
-53.66%492.94K
237.42%483.42K
--703.27K
--486.95K
--1.06M
--143.27K
Chi phí vốn
673.75%122.17K
----
-92.36%36.93K
----
-27.02%355.38K
-53.66%492.94K
237.42%483.42K
--703.27K
--486.95K
--1.06M
--143.27K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--17.82K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
560.88%104.35K
-184.56%-272.31K
-92.36%36.93K
-128.86%-202.96K
-27.02%355.38K
-53.66%492.94K
237.42%483.42K
--703.27K
--486.95K
--1.06M
--143.27K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-0.40%-169.84K
---412.98K
---395.60K
-1934.68%-733.87K
----
--0.00
----
--40.00K
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-57.89%-292.01K
56.32%-140.67K
10.53%-432.53K
19.96%-530.91K
27.02%-355.38K
53.66%-492.94K
-237.42%-483.42K
---663.27K
---486.95K
---1.06M
---143.27K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
59.92%1.21M
-158.71%-57.83K
259.74%1.78M
1780.70%1.05M
416.01%761.09K
-94.77%150.77K
4687.63%493.90K
---62.70K
---240.84K
--2.88M
---10.77K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-174.01%-80.61K
-202.84%-57.83K
-145.88%-68.80K
-149.37%-41.84K
24.15%-31.23K
-166.41%-29.23K
-159.90%-27.98K
---16.78K
---41.18K
---10.97K
---10.77K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
64.51%1.36M
-100.00%0.00
241.45%1.94M
--1.17M
--821.81K
-93.86%202.30K
--567.63K
----
--0.00
--3.30M
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-71.17%-67.79K
100.00%0.00
-102.45%-92.62K
-62.54%-74.64K
85.23%-29.49K
94.47%-22.31K
---45.75K
---45.92K
---199.67K
---403.37K
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
59.92%1.21M
-158.71%-57.83K
259.74%1.78M
1780.70%1.05M
416.01%761.09K
-94.77%150.77K
4687.63%493.90K
---62.70K
---240.84K
--2.88M
---10.77K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-14.64%317.21K
165.62%840.90K
19.94%869.07K
-76.91%409.38K
-91.31%275.88K
-20.72%484.59K
-27.92%724.58K
--1.77M
--3.17M
--611.27K
--1.01M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
44.25%677.14K
-231.57%-452.11K
557.46%1.10M
115.15%158.91K
109.53%133.50K
-108.14%-208.72K
39.08%-239.99K
---1.05M
---1.40M
--2.56M
---393.92K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
224.38%9.93K
-201.95%-13.39K
-17.43%-18.66K
123.88%8.85K
-41.82%18.84K
-84.90%20.11K
-113.03%-15.89K
---37.05K
--32.37K
--133.17K
---7.46K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
18.23%994.35K
115.72%388.80K
305.90%1.97M
-21.57%568.29K
-76.91%409.38K
-91.31%275.88K
-20.72%484.59K
--724.58K
--1.77M
--3.17M
--611.27K
Dòng tiền tự do
-233.93%-377.88K
3.13%-240.22K
63.14%-264.65K
62.30%-372.80K
45.82%-646.42K
15.88%-379.59K
-91.11%-718.00K
---988.81K
---1.19M
---451.23K
---375.69K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Locafy Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Locafy Ltd đã tạo ra -450.25K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Locafy Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Locafy Ltd đã tăng 38.07% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Locafy Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Locafy Ltd đã chi 164.47K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Locafy Ltd đã thay đổi như thế nào?

Locafy Ltd đã sử dụng 1.89M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LCFY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Locafy Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -614.72K, phản ánh sự thay đổi 71.31% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.