tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Li Bang International Corporation Inc

LBGJ
Thêm vào danh sách theo dõi
0.018USD
-0.000-1.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.34KVốn hóa
LỗP/E TTM

LBGJ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Li Bang International Corporation Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
506.72%933.83K
543.70%1.09M
102.47%153.91K
--170.00K
-55.81%76.02K
64.08%172.03K
--85.79K
--104.84K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
506.72%933.83K
543.70%1.09M
102.47%153.91K
--170.00K
-55.81%76.02K
64.08%172.03K
--85.79K
--104.84K
Các khoản phải thu
6.83%13.31M
26.46%16.20M
4.93%12.46M
--12.81M
29.31%11.87M
48.12%9.18M
--8.67M
--6.20M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-0.05%12.28M
-3.85%11.66M
3.47%12.29M
--12.13M
34.02%11.87M
78.26%8.86M
--7.75M
--4.97M
-Khoản vay phải thu
497.36%1.03M
566.26%4.54M
--172.35K
--681.05K
-100.00%0.00
-34.54%15.20K
--0.00
--23.22K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
-74.48%307.87K
--924.91K
--1.21M
Hàng tồn kho
-13.52%1.51M
-13.66%1.73M
13.17%1.75M
--2.00M
-27.77%1.55M
-46.65%2.14M
--2.77M
--4.01M
Chi phí trả trước
8.47%1.38M
-26.02%1.19M
-4.03%1.27M
--1.62M
53.44%1.33M
116.79%865.56K
--2.39M
--399.26K
Tài sản ngắn hạn khác
3387.09%2.80M
-30.69%96.13K
-82.74%80.29K
--138.70K
--465.11K
--0.00
----
--0.00
Tổng tài sản ngắn hạn
26.86%19.94M
21.37%20.31M
2.80%15.72M
--16.74M
23.69%15.29M
15.34%12.36M
--13.93M
--10.72M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-5.66%2.63M
-11.35%2.69M
-9.74%2.79M
--3.03M
-15.23%3.09M
-10.92%3.65M
--4.03M
--4.09M
-Tài sản cố định
1.94%6.89M
-1.04%6.73M
2.22%6.75M
--6.80M
-4.88%6.61M
-0.72%6.95M
--7.23M
--7.00M
-Khấu hao lũy kế
7.30%4.25M
7.27%4.04M
12.73%3.96M
--3.76M
6.57%3.52M
13.67%3.30M
--3.20M
--2.90M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.22%522.56K
-4.18%527.85K
-1.36%539.92K
--550.85K
-9.57%547.35K
-6.22%605.27K
--645.54K
--645.40K
Nợ dài hạn
--3.52M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước dài hạn
-100.00%0.00
-1.47%1.39M
1.39%1.40M
--1.41M
-7.12%1.38M
--1.49M
----
----
Tài sản dài hạn khác
-73.80%705.94K
-14.18%2.10M
14.85%2.69M
--2.45M
4.43%2.35M
694.03%2.25M
--385.13K
--282.93K
Tổng tài sản dài hạn
-15.67%7.89M
-12.23%8.49M
-6.97%9.36M
--9.67M
25.55%10.06M
30.98%8.02M
--6.05M
--6.12M
Tổng tài sản
10.98%27.83M
9.07%28.80M
-1.08%25.08M
--26.41M
24.42%25.35M
21.03%20.38M
--19.97M
--16.84M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
----
----
----
----
----
----
--941.07K
----
-Các khoản phải trả khác
37.60%295.47K
35.11%308.19K
-10.04%214.73K
--228.10K
-45.82%238.71K
-26.40%440.55K
--774.78K
--598.54K
Chi phí trích trước
-6.16%878.81K
-3.71%1.32M
9.68%936.54K
--1.37M
27.59%853.89K
105.46%669.26K
--814.88K
--325.73K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
9.39%7.50M
-95.80%425.95K
-29.16%6.86M
--10.15M
47.37%9.68M
86.45%6.57M
--4.42M
--3.52M
-Nợ ngắn hạn
9.39%7.50M
-95.80%425.95K
-29.16%6.86M
--10.15M
47.37%9.68M
86.45%6.57M
--4.42M
--3.52M
Nợ ngắn hạn khác
-2.68%1.22M
-28.21%1.48M
-2.03%1.26M
--2.06M
1.84%1.28M
-60.11%1.26M
--2.15M
--3.16M
Tổng nợ ngắn hạn
-0.42%16.95M
-50.43%10.95M
-12.76%17.02M
--22.09M
29.83%19.51M
34.27%15.02M
--14.44M
--11.19M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-19.26%3.07M
8143.77%10.16M
1179.32%3.81M
--123.19K
--297.55K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-19.26%3.07M
8143.77%10.16M
1179.32%3.81M
--123.19K
--297.55K
--0.00
----
----
Nợ dài hạn khác
--3.07M
----
----
----
----
--0.00
----
----
Tổng nợ dài hạn
-19.26%3.07M
8143.77%10.16M
1179.32%3.81M
--123.19K
--297.55K
--0.00
----
----
Tổng các khoản nợ
-3.86%20.02M
-4.99%21.11M
5.15%20.82M
--22.22M
31.81%19.80M
34.27%15.02M
--14.44M
--11.19M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
205.28%6.83M
205.39%6.84M
0.00%2.24M
--2.24M
0.00%2.24M
0.08%2.24M
--2.24M
--2.24M
Lợi nhuận giữ lại
-43.33%1.33M
-46.01%1.21M
-36.96%2.34M
--2.25M
19.94%3.71M
-2.92%3.09M
--2.99M
--3.19M
Vốn dự trữ
205.43%6.83M
205.54%6.83M
0.00%2.24M
--2.24M
0.00%2.24M
0.00%2.24M
--2.24M
--2.24M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-7.80%-279.10K
-24.43%-293.42K
23.75%-258.91K
---235.81K
-511.45%-339.56K
-70.88%82.53K
--365.58K
--283.39K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-2.80%-63.58K
-2.23%-62.19K
-6.10%-61.85K
---60.84K
2.80%-58.29K
-1.15%-59.97K
---61.61K
---59.29K
Tổng vốn chủ sở hữu
83.65%7.81M
83.66%7.69M
-23.32%4.25M
--4.19M
3.67%5.55M
-5.22%5.35M
--5.53M
--5.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LBGJ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Li Bang International Corporation Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Li Bang International Corporation Inc có 933.83K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Li Bang International Corporation Inc là bao nhiêu?

Li Bang International Corporation Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 20.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 16.95M nợ ngắn hạ và 3.07M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Li Bang International Corporation Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Li Bang International Corporation Inc là 27.83M, bao gồm 19.94M tài sản ngắn hạn và 7.89M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Li Bang International Corporation Inc là bao nhiêu?

Li Bang International Corporation Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.81M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.