tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Luminar Technologies Inc

LAZR
Thêm vào danh sách theo dõi
47.780USD
+3.360+7.56%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.75BVốn hóa
LỗP/E TTM

LAZR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Luminar Technologies Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Luminar Technologies Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
-43.32%12.74M
21.02%18.75M
-4.97%15.63M
-9.93%18.89M
1.67%22.48M
-8.64%15.49M
1.57%16.45M
44.52%20.97M
98.76%22.11M
32.65%16.96M
63.08%16.20M
111.66%14.51M
-9.87%11.13M
60.25%12.79M
57.43%9.93M
29.02%6.86M
407.57%12.34M
--7.98M
84.26%6.31M
37.22%5.31M
-58.06%2.43M
--3.42M
--3.87M
--5.80M
Doanh thu
-43.32%12.74M
21.02%18.75M
-4.97%15.63M
-9.93%18.89M
1.67%22.48M
-8.64%15.49M
1.57%16.45M
44.52%20.97M
98.76%22.11M
32.65%16.96M
63.08%16.20M
111.66%14.51M
-9.87%11.13M
60.25%12.79M
57.43%9.93M
29.02%6.86M
407.57%12.34M
--7.98M
84.26%6.31M
37.22%5.31M
-58.06%2.43M
--3.42M
--3.87M
--5.80M
Chi phí doanh thu
523.18%62.35M
-9.13%26.83M
-6.87%28.06M
-14.12%26.99M
-77.10%10.01M
-15.93%29.52M
-12.74%30.13M
7.86%31.42M
57.56%43.69M
23.18%35.12M
22.92%34.53M
74.93%29.13M
39.76%27.73M
164.92%28.51M
257.72%28.09M
118.01%16.65M
194.20%19.84M
--10.76M
5.52%7.85M
98.78%7.64M
-7.74%6.74M
--7.44M
--3.84M
--7.31M
Chi phí hoạt động
9.98%96.73M
-31.92%82.66M
-60.89%53.93M
-37.92%91.09M
-43.34%87.95M
-16.77%121.42M
-13.85%137.91M
-6.18%146.74M
2.25%155.22M
14.21%145.89M
41.71%160.09M
75.37%156.40M
82.22%151.80M
63.51%127.74M
123.66%112.97M
158.08%89.19M
153.78%83.31M
--78.12M
117.02%50.51M
84.73%34.56M
40.01%32.83M
--23.27M
--18.71M
--23.45M
Chi phí R&D
-47.96%24.71M
-30.29%35.27M
-40.28%39.33M
-43.49%38.29M
-24.33%47.48M
-19.62%50.59M
-2.42%65.85M
-1.89%67.75M
-3.36%62.74M
35.91%62.94M
64.83%67.48M
108.56%69.05M
123.51%64.92M
78.86%46.31M
105.60%40.94M
136.32%33.11M
179.77%29.05M
--25.89M
105.12%19.91M
66.63%14.01M
8.21%10.38M
--9.71M
--8.41M
--9.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-22.83%4.01M
-26.46%4.20M
-31.89%4.36M
-45.52%4.41M
-27.33%5.20M
-52.14%5.71M
39.13%6.40M
170.00%8.10M
226.46%7.16M
552.02%11.93M
164.52%4.60M
272.67%3.00M
14.05%2.19M
101.54%1.83M
134.37%1.74M
8.49%805.00K
226.87%1.92M
--908.00K
21.04%742.00K
18.15%742.00K
-2.65%588.00K
--613.00K
--628.00K
--604.00K
Chi phí hoạt động khác
---50.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-28.29%-83.98M
39.67%-63.91M
68.47%-38.30M
42.59%-72.21M
50.82%-65.46M
17.84%-105.93M
15.59%-121.46M
11.36%-125.77M
5.38%-133.10M
-12.16%-128.93M
-39.65%-143.89M
-72.35%-141.90M
-98.24%-140.68M
-63.88%-114.95M
-133.12%-103.04M
-181.53%-82.33M
-133.47%-70.96M
---70.14M
-122.68%-44.20M
-97.13%-29.24M
-72.23%-30.39M
---19.85M
---14.84M
---17.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-76.19%491.00K
-60.07%961.00K
-49.62%1.27M
-48.48%1.77M
-75.27%2.06M
91.03%2.41M
56.95%2.52M
80.05%3.43M
490.58%8.34M
-14.29%1.26M
166.17%1.60M
23.78%1.91M
-17.86%1.41M
173.74%1.47M
18.00%603.00K
360.78%1.54M
--1.72M
--537.00K
1360.00%511.00K
251.58%334.00K
----
--35.00K
--95.00K
--244.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-10.61%11.27M
38.55%12.34M
344.50%12.26M
346.90%12.32M
136.54%12.61M
220.55%8.91M
116.58%2.76M
65.59%2.76M
165.62%5.33M
4.47%2.78M
-59.56%1.27M
-49.24%1.67M
71.83%2.01M
611.23%2.66M
993.06%3.15M
1540.00%3.28M
-4.73%1.17M
--374.00K
-41.10%288.00K
-62.41%200.00K
157.02%1.23M
--489.00K
--532.00K
--477.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-471.39%-2.91M
-606.25%-162.00K
451.92%3.44M
70.28%-774.00K
--783.00K
--32.00K
--624.00K
---2.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
--196.00K
--236.00K
---33.00K
--114.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-363.05%-79.13M
-107.44%-10.42M
328.66%23.09M
16.28%2.99M
219.56%30.08M
5797.85%139.96M
-38942.31%-10.10M
344.12%2.57M
-631.61%-25.16M
292.77%2.37M
-99.75%26.00K
72.67%-1.05M
6.50%-3.44M
-107.18%-1.23M
43.89%10.33M
91.78%-3.86M
98.58%-3.68M
--17.14M
239.95%7.18M
-15086.73%-46.93M
-281241.30%-258.83M
---5.13M
---309.00K
---92.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
--3.56M
----
----
----
----
----
----
----
--8.24M
---5.97M
--1.79M
---4.07M
----
----
----
----
----
----
----
----
1267.86%383.00K
----
----
--28.00K
Thu nhập trước thuế
-291.63%-176.80M
-411.56%-85.87M
82.66%-22.75M
35.63%-80.54M
69.29%-45.15M
120.56%27.56M
7.46%-131.17M
14.75%-125.13M
-1.59%-147.01M
-14.20%-134.04M
-48.81%-141.75M
-66.92%-146.77M
-95.84%-144.71M
-123.13%-117.38M
-158.63%-95.25M
-15.81%-87.93M
74.53%-73.89M
---52.60M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
-1516.53%-290.07M
---25.43M
---15.58M
---17.94M
Thuế thu nhập
107.15%66.00K
-115.82%-25.00K
126.50%150.00K
-74.96%147.00K
-166.36%-923.00K
-46.62%158.00K
-6388.89%-566.00K
--587.00K
1212.26%1.39M
69.14%296.00K
169.23%9.00K
-100.00%0.00
--106.00K
113.84%175.00K
---13.00K
--404.00K
--0.00
---1.26M
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-299.95%-176.87M
-413.27%-85.84M
82.47%-22.90M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.53%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
-1516.53%-290.07M
---25.43M
---15.58M
---17.94M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-299.95%-176.87M
-413.27%-85.84M
82.47%-22.90M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.53%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
-1516.53%-290.07M
---25.43M
---15.58M
---17.94M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---46.35M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-301.16%-177.40M
-426.71%-89.53M
76.65%-30.50M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.57%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
-1519.38%-290.58M
---25.43M
---15.58M
---17.94M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
--536.00K
--3.68M
--7.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--510.00K
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-301.16%-177.40M
-426.71%-89.53M
76.65%-30.50M
35.81%-80.69M
70.20%-44.22M
120.40%27.40M
7.86%-130.61M
14.35%-125.71M
-2.47%-148.40M
-14.28%-134.34M
-48.84%-141.76M
-66.16%-146.77M
-95.98%-144.82M
-128.96%-117.55M
-158.59%-95.24M
-16.35%-88.33M
74.57%-73.89M
---51.34M
-44.80%-36.83M
-387.28%-75.92M
-1519.38%-290.58M
---25.43M
---15.58M
---17.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-79.94%-2.27
-250.90%-1.29
85.60%-0.62
56.80%-1.92
76.76%-1.26
116.77%0.86
22.39%-4.32
25.27%-4.44
8.79%-5.44
-4.19%-5.11
-37.02%-5.56
-56.27%-5.94
-93.39%-5.96
-124.11%-4.90
-149.93%-4.06
-11.10%-3.80
89.74%-3.08
---2.19
-37.85%-1.62
-374.03%-3.42
-3515.58%-30.04
---1.18
---0.72
---0.83
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-79.94%-2.27
64.28%-1.29
85.60%-0.62
56.80%-1.92
76.76%-1.26
29.15%-3.62
22.39%-4.32
25.27%-4.44
8.79%-5.44
-4.19%-5.11
-37.02%-5.56
-56.27%-5.94
-93.39%-5.96
-124.11%-4.90
-149.93%-4.06
-11.10%-3.80
89.74%-3.08
---2.19
-37.85%-1.62
-374.03%-3.42
-3515.58%-30.04
---1.18
---0.72
---0.83
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Luminar Technologies Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LAZR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Luminar Technologies Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Luminar Technologies Inc báo cáo doanh thu là 66.01M cho năm tài chính 2025, tăng từ 75.39M của năm trước.

Doanh thu mà Luminar Technologies Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Luminar Technologies Inc báo cáo doanh thu là 12.74M cho quý gần nhất, tăng -43.32% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Luminar Technologies Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Luminar Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -378.12M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Luminar Technologies Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Luminar Technologies Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -177.40M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Luminar Technologies Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Luminar Technologies Inc là -258.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.